2048.vn

10 Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương (có lời giải)
Quiz

10 Bài tập Mô tả và vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 814 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khai triển nào sau đây là đúng?

a3 – b3 = (a – b)3;

a3 – b3 = (a – b)(a2 – ab + b2) ;

a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2);

a3 + b3 = (a + b)(a2 – 2ab + b2).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống: (2x – 3y)(4x2 + … + 9y2) = 8x3 – 27y3.

–xy;

6xy;

–6xy;

12xy.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hằng đẳng thức sau đây, hằng đẳng thức nào là sai?

a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = (–a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = – (a – b)(a2 + ab + b2);

b3 – a3 = (–a + b)(a2 + ab + b2).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức  x36x29+2x+36 rút gọn thành biểu thức nào?

x3336

x33+36

x327216

x327+216

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền biểu thức thích hợp vào chỗ trống:  8x3y364=2x4y4x2+...+y216.

y2x

-y2x

yx

yx

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị biểu thức  C=2x134x2+23x+19 tại  x=13 

0

13

17

727

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức (x – 2)(x + 2)(x2 + 2x + 4)(x2 – 2x + 4), ta được

x3 – 64;

x6 – 16;

x6 - 64;

(x3 – 8)(x3 + 8).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức I = (a + b)(a2 – ab + b2) – (a – b)(a2 + ab + b2) sau khi rút gọn là

2a3;

2b3;

2a3 + 2b3;

0.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x – y = 3 và xy = 4. Giá trị biểu thức B = x3 – y3 – (x – y)2

12;

54;

60;

72.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức (a + 3b)(a2 – 3ab + b2) – (3a – b)(9a2 + 3ab + b2), ta được

– 26a3 + 28b3;

26a3 – 28b3;

28a3 – 26b3;

28a3 – 28b3.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack