11 câu trắc nghiệm Khi trang sách mở ra (có đáp án)
Đề thi
10 câu trắc nghiệm Nói và nghe: Kể chuyện Họa mi, vẹt và quạ (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Cuốn sách của em (có đáp án)
5 câu trắc nghiệm Đọc mở rộng (trang 62) (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ đồ dùng học tập; Dấu chấm, dấu chấm hỏi (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Viết trang 60 (có đáp án)
13 câu trắc nghiệm Em học vẽ trang (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn trưa (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Yêu lắm trường ơi! (có đáp án)
5 câu trắc nghiệm Đọc mở rộng (trang 54) (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Lập danh sách học sinh (tổ) (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Viết trang 52 (có đáp án)
9 câu trắc nghiệm Danh sách học sinh (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Nói và nghe: Ngôi trường của em (có đáp án)
15 câu trắc nghiệm Cái trống trường em (có đáp án)
5 câu trắc nghiệm Đọc mở rộng (trang 47) (có đáp án)
14 câu trắc nghiệm Luyện tập: Viết thời gian biểu (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu hoạt động (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Viết trang 45 (có đáp án)
11 câu trắc nghiệm Thời khóa biểu (có đáp án)
10 câu trắc nghiệm Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé ham học (có đáp án)
12 câu trắc nghiệm Cô giáo lớp em (có đáp án)