Bài giảng Toán 9 Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất
Bài giảng

Bài giảng Toán 9 Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất

G
Giáo án VietJack
ToánLớp 910 lượt thi
46 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
BÀI GIẢNG PPT
 MÔN TOÁN – LỚP 9
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
2. Slide nội dung
1 điểm
Nhiệt liệt chào đón các em đến
 với tiết học ngày hôm nay
3. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG

Khi đi đường, chúng ta có thể thấy các biển báo
giao thông báo hiệu giới hạn tốc độ mà xe cơ giới
được phép đi.
Em có biết ý nghĩa của biển báo giao thông ở
Hình 2.3 (biển báo giới hạn tốc độ tối đa cho
phép theo xe, trên từng làn đường) không?
4. Slide nội dung
1 điểm
CHƯƠNG II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ
 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

BÀI 5. BẤT ĐẲNG THỨC VÀ TÍNH CHẤT
5. Slide nội dung
1 điểm
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Bất đẳng thức

2. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

3. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
6. Slide nội dung
1 điểm
BẤT
ĐẲNG 01
THỨC
7. Slide nội dung
1 điểm
Nhắc lại thứ tự trên tập số thực

Trên tập số thực, với hai số ? và ? có ba trường hợp sau:
a) Số ? bằng số ?, kí hiệu ? = ?;
b) Số ? lớn hơn số ?, kí hiệu ? > ?;
c) Số ? nhỏ hơn số ?, kí hiệu ? < ?.

 Thay ? trong các biểu thức sau bằng dấu thích hợp (= , > , <).

 6 3
 a) −34,2 <
 ? −27 b) =
 ? − c) 2024 >
 ? 1954
 −8 4
8. Slide nội dung
1 điểm
Biểu diễn số thực trên trục số

Khi biểu diễn số thực trên trục số, điểm biểu diễn số bé hơn nằm trước

điểm biểu diễn số lớn hơn. Chẳng hạn, −2,5 < −1 < 1 < 1,5

Số ? lớn hơn hoặc bằng số ?, tức là ? > ? hoặc ? = ?, kí hiệu là ? ≥ ?.
Số ? nhỏ hơn hoặc bằng số ?, tức là ? < ? hoặc ? = ?, kí hiệu là ? ≤ ?.
9. Slide nội dung
1 điểm
Luyện tập 1

Biển báo giao thông R.306 (H.2.4) báo tốc độ tối
thiểu cho các xe cơ giới. Biển có hiệu lực bắt buộc
các loại xe cơ giới vận hành với tốc độ không nhỏ
hơn trị số ghi trên biển trong điều kiện giao thông
thuận lợi và an toàn. Nếu một ô tô đi trên đường đó
với tốc độ a (km/h) thì a phải thoả mãn điều kiện nào
trong các điều kiện sau?

 A. a < 60. B. a > 60. C. a ≥ 60. D. a ≤ 60.
10. Slide nội dung
1 điểm
MỞ RỘNG Các em tìm hiểu thêm về các biển báo sau:

a) b)

 Làn 1: ? ≤ ??
 Làn 2: ? ≤ ??
 ? ≤ ??
 Làn 3: ? ≤ ??
11. Slide nội dung
1 điểm
Khái niệm bất đẳng thức

 Ta gọi hệ thức dạng ? > ? (hay ? < ?, ? ≥ ?, ? ≤ ?) là bất đẳng

 thức và gọi ? là vế trái, ? là vế phải của bất đẳng thức.

Chú ý:

Hai bất đẳng thức 1 < 2 và −3 < −2 (hay 6 > 3 và 8 > 5) được gọi là hai

bất đẳng thức cùng chiều. Hai bất đẳng thức 1 < 2 và −2 > −3 (hay 6 >

3 và 5 < 8) được gọi là hai bất đẳng thức ngược chiều.
12. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 1.
 Xác định vế trái và vế phải của các bất đẳng thức sau:

 2
 a) −2 > −7; b) ? + 1 > 0.

 Giải:

 a) Vế trái là −2, vế phải là −7.

 2
 b) Vế trái là ? + 1, vế phải là 0.
13. Slide nội dung
1 điểm
Viết bất đẳng thức để mô tả mỗi tình huống sau:
Ví dụ 2.

 a) Tuần tới, nhiệt độ ? (°?) tại Tokyo là trên –5°?.

 b) Nhiệt độ ? (°?) bảo quản của một loại sữa là dưới 4°?.

 c) Để được điều khiển xe máy điện thì số tuổi ? của một người phải ít nhất

 là 16 tuổi.

 Giải:

 a) ? > −5 b) ? < 4 c) ? ≥ 16
14. Slide nội dung
1 điểm
Tính chất bắc cầu

Nếu ? < ? và ? < ? thì ? < ?

Chú ý:

Tương tự, các thứ tự lớn hơn (>), lớn hơn hoặc bằng (≥), nhỏ

hơn hoặc bằng (≤) cũng có tính chất bắc cầu.
15. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 3

 2 024 2 021 Giải:
Chứng minh > . 2 024 1
 2 023 2 022 Ta có = 1 + > 1
 2 023 2 023
 2 021 1
 và = 1− < 1
 2 022 2 022
 2 024 2 021
 nên >
 2 023 2 022
16. Slide nội dung
1 điểm
Luyện tập 2 Chứng minh rằng:

 2 024 2 022
a) > 1,9 b)− > −1,1
 1 000 2 023

 Giải:
Ta có: Ta có:

 2024 24 2022 1
 =2+ > 1,9 − = −1 + > −1,1
 1000 1000 2023 2023
17. Slide nội dung
1 điểm
Vận dụng 1

Viết các bất đẳng thức để mô tả tốc độ cho phép trong tình huống mở đầu:

a) Ô tô ở làn giữa

 → ? ≤ ??

b) Xe máy ở làn bên phải

 → ? ≤ ??
18. Slide nội dung
1 điểm
LIÊN HỆ

02
 GIỮA THỨ
 TỰ VÀ
 PHÉP
 CỘNG
19. Slide nội dung
1 điểm
q Xét bất đẳng thức −1 < 2 (1)
a) Cộng 2 vào hai vế của bất đẳng thức (1) rồi so sánh kết quả thì ta được bất
đẳng thức nào?

 Ta có: −? + ? = ?; ? + ? = ? suy ra ? < ?

b) Cộng −2 vào hai vế của bất đẳng thức (1) rồi so sánh kết quả thì ta được
bất đẳng thức nào?

 Ta có: −?−? = −?; ?−? = ? suy ra −? < ?

c) Cộng vào hai vế của bất đẳng thức (1) với cùng một số ? thì ta sẽ được bất
đẳng thức nào?
 −? + ? < ? + ?
20. Slide nội dung
1 điểm
Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Khi cộng cùng một số vào hai vế của một bất đẳng thức ta được
bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
Chú ý: Với ba số ?,?,?, ta có:
 Nếu ? < ? thì ? + ? < ? + ?;
 Nếu ? ≤ ? thì ? + ? ≤ ? + ?;
 Nếu ? > ? thì ? + ? > ? + ?;
 Nếu ? ≥ ? thì ? + ? ≥ ? + ?.
21. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ 4

Không thực hiện phép tính, hãy so sánh

 2 023 + (−19) và 2 024 + (−19)

 Giải:

Vì 2023 < 2024 nên

2 023 + (−19) và 2 024 + −19 ← cộng vào hai vế với cùng một số −19
22. Slide nội dung
1 điểm
Luyện tập 3 Không thực hiện phép tính, hãy so sánh:

a) 19 + 2 023 và −31 + 2 023;

b) 2 + 2 và 4.

 Giải:

a) Vì 19 > −31 nên 19 + 2023 > −31 + 2023.
b) Ta có: 4 = 2 + 2
 Vì 2 < 2 nên 2 + 2 < 2 + 2 hay 2 + 2 < 4.
23. Slide nội dung
1 điểm
3. LIÊN HỆ GIỮA THỨ
 TỰ VÀ PHÉP NHÂN
24. Slide nội dung
1 điểm
q Cho bất đẳng thức −2 < 5
a) Nhân hai vế của bất đẳng thức với 7 rồi so sánh kết quả thì ta được
bất đẳng thức nào?

 Ta có: −?.? = −??, ?.? = ??. Vậy −?? < ??

b) Nhân hai vế của bất đẳng thức với −7 rồi so sánh kết quả thì ta được
bất đẳng thức nào?

 Ta có: −?. −? = ??; ?. −? = −??. Vậy ?? > −??
25. Slide nội dung
1 điểm
Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
- Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số dương ta được
 bất đẳng thức mới cùng chiều với bất đẳng thức đã cho.
- Khi nhân cả hai vế của một bất đẳng thức với cùng một số âm ta được bất
 đẳng thức mới ngược chiều với bất đẳng thức đã cho.

 Với ba số ?,?,? và ? > 0, ta có: Với ba số ?,?,? và ? < 0, ta có:
 Nếu ? < ? thì ?.? < ?.?; Nếu ? < ? thì ?.? > ?.?;
 Nếu ? ≤ ? thì ?.? ≤ ?.?; Nếu ? ≤ ? thì ?.? ≥ ?.?;
 Nếu ? > ? thì ?.? > ?.?; Nếu ? > ? thì ?.? < ?.?;
 Nếu ? ≥ ? thì ?.? ≥ ?.?. Nếu ? ≥ ? thì ?.? ≤ ?.?.
26. Slide nội dung
1 điểm
Thay ? trong các biểu thức sau bởi dấu thích hợp (< , >) để được
Ví dụ 5.
 khẳng định đúng.

 a) 3. −7 3. (−5) b) −3 . −7 ? −3 . (−5)
 ?

 Giải:

 a) Vì −7 < −5 và 3 > 0 nên 3. −7 < 3. −5 ← nhân cả hai vế của bất đẳng
 thức với cùng một số dương

 b) Vì −7 < −5 và −3 < 0 nên −3 . −7 > −3 . −5 ←
 nhân cả hai vế của
 bất đẳng thức với
 cùng một số âm
27. Slide nội dung
1 điểm
Luyện tập 4

Thay ? trong các biểu thức sau bởi dấu thích hợp (< , >) để được
khẳng định đúng.

a) 13. −10,5 ? 13. 11,2 b) −13 . −10,5 ? −13 .11,2

 Giải:
a) Ta có: −10,5 < 11,2 và 13 > 0 nên 13. −10,5 < 13.11,2

b) Ta có: −10,5 < 11,2 và −13 < 0 nên −13 . −10,5 > −13 .11,2
28. Slide nội dung
1 điểm
Vận dụng 2 Một nhà tài trợ dự kiến tổ chức một buổi đi dã ngoại tập thể
nhằm giúp các bạn học sinh vùng cao trải nghiệm thực tế tại một trang trại trong 1
ngày (từ 14h00 ngày hôm trước đến 12h00 ngày hôm sau). Cho biết số tiền tài trợ
dự kiến là 30 triệu đồng và giá thuê các dịch vụ và phòng nghỉ là 17 triệu đồng 1
ngày, giá mỗi suất ăn trưa, ăn tối là 60 000 đồng và mỗi suất ăn sáng là 30 000
đồng. Hỏi có thể tổ chức cho nhiều nhất bao nhiêu bạn tham gia được?

Giải: Số tiền dành cho việc ăn của một học sinh (gồm 1 bữa sáng, 1 bữa trưa và
1 bữa tối) là 150 000 đồng.
Số tiền tài trợ cho học sinh dành cho việc ăn là 30 – 17 = 13 (triệu)
Gọi ? là số bạn học sinh được tài trợ, khi đó ta có:
 150 000? ≤ 13 000 000 hay 15? ≤ 1 300.
29. Slide nội dung
1 điểm
Vận dụng 2 Một nhà tài trợ dự kiến tổ chức một buổi đi dã ngoại tập thể
nhằm giúp các bạn học sinh vùng cao trải nghiệm thực tế tại một trang trại trong 1
ngày (từ 14h00 ngày hôm trước đến 12h00 ngày hôm sau). Cho biết số tiền tài trợ
dự kiến là 30 triệu đồng và giá thuê các dịch vụ và phòng nghỉ là 17 triệu đồng 1
ngày, giá mỗi suất ăn trưa, ăn tối là 60 000 đồng và mỗi suất ăn sáng là 30 000
đồng. Hỏi có thể tổ chức cho nhiều nhất bao nhiêu bạn tham gia được?

Giải:
 1 300
Suy ra ? ≤ = 86,(6)
 15
Mà ? ∈ ℕ∗ nên số bạn học sinh nhiều nhất có thể tham gia được là 86 bạn.
Vậy nhà tài trợ có thể tổ chức cho nhiều nhất 86 bạn tham gia được chuyến đi.
30. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP
31. Slide nội dung
1 điểm
LẤY KẸO CHO ẾCH XANH
32. Slide nội dung
1 điểm
Bắt đầu!

 Câu 1. Bất đẳng thức nào sau
 đây đúng với mọi số thực a?
 HẾT
 GIỜ

 1
 A. 1 – a < 0. B. > 1
 ?

C. 2a + 5 > 2a – 5. D. ? < 0
 2
33. Slide nội dung
1 điểm
Bắt đầu!

Câu 2. Vế phải của bất đẳng
thức: 2x + 3 > 5 là:
 HẾT
 GIỜ

A. 2x – 5. B. 2x + 3.

C. 2x – 2. D. 5.
34. Slide nội dung
1 điểm
Bắt đầu!

 Câu 3. Nếu a > b thì:
 HẾT
 GIỜ

A. a + 2 > b + 2. B. a + 2 < b + 2.
 1 1
C. a – 2 < b – 2. D. > .
 ? ?
35. Slide nội dung
1 điểm
Bắt đầu!

Câu 4. Cân nặng của An
không quá 45 kg. Gọi x (kg)
là cân nặng của An, vậy bất HẾT
đẳng thức phù hợp là: GIỜ

 A. x < 45. B. x > 45.

 C. x ≥ 45. D. x ≤ 45.
36. Slide nội dung
1 điểm
Bắt đầu!

Câu 5. Nếu a + 2c > b + 2c thì bất
đẳng thức nào sau đây đúng?
 HẾT
 GIỜ

 1 1
 A. -3a > -3b. B. > .
 ? ?

 C. 2a > 2b. D. ? > ? .
 2 2
37. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP

Bài 2.6 (SGK-tr35) Dùng kí hiệu để viết bất đẳng thức tương ứng với mỗi truờng
hợp sau:

a) ? nhỏ hơn hoặc bằng –2
 → ? ≤ −?
b) ? là số âm
 →? <?
c) ? là số dương
 →? >?
d) ? lớn hơn hoặc bằng 2 024
 → ? ≥ ? ???
38. Slide nội dung
1 điểm
Bài 2.8 (SGK-tr35) Không thực hiện phép tính, hãy chứng minh:
a) 2 . (–7) + 2 023 < 2 . (–1) + 2 023
b) (–3) . (–8) + 1 975 > (–3) . (–7) + 1 975

 Giải:

a) Vì −7 < −1 và 2 > 0 nên 2. −7 < 2.(−1)
Do đó 2. −7 + 2023 < 2. −1 + 2023.
b) Vì −8 < −7 và −3 < 0 nên −3 . −8 > −3 .(−7)
Do đó −3 . −8 + 1975 > −3 . −7 + 1975
39. Slide nội dung
1 điểm
Bài 2.9 (SGK-tr35) Cho ? < ?, hãy so sánh:
a) 5? + 7 và 5? + 7 b) −3?−9 và −3?−9

 Giải:

a) Vì ? < ? và 5 > 0 nên 5? < 5?, suy ra 5? + 7 < 5? + 7.
Vậy 5? + 7 < 5? + 7.
b) Vì ? < ? và −3 < 0 nên −3? > −3?, suy ra −3?−9 > −3?−9.
Vậy −3?−9 > −3?−9.
40. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG
41. Slide nội dung
1 điểm
Bài 2.7 (SGK-tr35) Viết một bất đẳng thức phù hợp trong mỗi trường hợp sau:
a) Bạn phải ít nhất 18 tuổi mới được phép lái ô tô;
b) Xe buýt chở được tối đa 45 người;
c) Mức lương tối thiểu cho một giờ làm việc của người lao động là 20 000 đồng.

 Giải:

a) Gọi ? (tuổi) là số tuổi của bạn, khi đó bất đẳng thức là : ? ≥ 18.
b) Gọi ? (người) là số người xe buýt có thể chở được, khi đó bất đẳng thức là:
? ≤ 45.
c) Gọi ? (đồng) là mức lương cho một giờ làm việc của người lao động, khi đó
bất đẳng thức là : ? ≥ 20 000.
42. Slide nội dung
1 điểm
Bài 2.10 (SGK-tr35) So sánh hai số ? và ?, nếu:
a) ? + 1 954 < ? + 1 954 b) –2? > –2?

 Giải:

a) Ta có: ? + 1954 < ? + 1954

Cộng cả hai vế của bất đẳng thức với −1954 ta được :

 ? + 1954−1954 < ? + 1954−1954 hay ? < ?.

Vậy ? < ?.
43. Slide nội dung
1 điểm
Bài 2.10 (SGK-tr35) So sánh hai số ? và ?, nếu:
a) ? + 1 954 < ? + 1 954 b) –2? > –2?

 Giải:

b) Ta có: −2? > −2?
 1
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với − < 0, ta được:
 2
 1 1
 −2?. − < −2?. − hay ? < ?
 2 2
Vậy ? < ?.
44. Slide nội dung
1 điểm
2 023 2 024 34 26
Bài 2.11 (SGK−tr35) Chứng minh rằng: ?)− >− ?) >
 2 024 2 023 11 9

Giải:
 2023 1 2024 1
?) Ta có : = 1− < 1 và =1+ >1
 2024 2024 2023 2023
 2023 2024
Suy ra <
 2024 2023
 2023 2024
Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với −1 < 0, ta được: − >− .
 2024 2023

 34 1 26 1
?) Ta có : =3+ > 3 và = 3− < 3
 11 11 9 9
 34 26
Suy ra > .
 11 9
45. Slide nội dung
1 điểm
q Ôn tập kiến thức đã học
HƯỚNG DẪN
 VỀ NHÀ q Hoàn thành bài tập trong SBT

 q Chuẩn bị bài sau “Luyện tập chung”.
46. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập