XÁC ĐỊNH SỐ POLIME THỎA MÃN TÍNH CHẤT CHO TRƯỚC
Đề thi

XÁC ĐỊNH SỐ POLIME THỎA MÃN TÍNH CHẤT CHO TRƯỚC

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT33 lượt thi
31 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

poli(vinyl clorua), policaproamit, polistiren,  nilon-6,6.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

poli(vinyl clorua), polistiren, polietilen

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen–ađipamit), poli(etylen-terephtalat), polibutađien, poli(metyl metacrylat). Số polime dùng làm chất dẻo là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án B

 poli(phenol-fomanđehit),  poli(metyl metacrylat). 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: poli(butađien-stien), poliacrilonitrin, polibutađien, poliisopren, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm cao su là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

poli(butađien-stien),  polibutađien, poliisopren, poli(butađien-acrilonitrin), 

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: policaproamit, poli(phenol-fomanđehit), poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm tơ, sợi là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

policaproamit, poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin,  poli(etylen-terephtalat). 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: amilozơ, xelulozơ, xenlulozơ triaxetat, polienantoamit, amilopectin, teflon. Số polime dùng làm tơ, sợi là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

xelulozơ, xenlulozơ triaxetat, polienantoamit

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: poli(hexametylen–ađipamit), poliacrilonitrin, poli(butađien-stien), polienantoamit, poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án D

poliacrilonitrin, poli(butađien-stien), poli(metyl metacrylat), teflon

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, poli(phenol-fomanđehit), polietilen, poliisopren. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

policaproamit, poli(vinyl clorua), polistiren, polietilen, poliisopren. 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, poli(phenol-fomanđehit), tơ lapsan, tơ olon. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

5.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án A

nilon-6, nilon-7, nilon-6,6, poli(phenol-fomanđehit), tơ lapsan.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, nilon-7, protein, nilon-6. Số polime có chứa liên kết –CONH– trong phân tử là

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án A

tơ capron, nilon-6,6, nilon-7, protein, nilon-6.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime: tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tinh bột, tơ tằm, cao su buna-N. Số polime có chứa nitơ trong phân tử là

5

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

tơ nitron, tơ capron, nilon-6,6, tơ tằm, cao su buna-N. 

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các monome sau: stiren, toluen, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, propilen. Smonome tham gia phn ng trùng hp

5

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án A

stiren, vinyl axetat, caprolactam, metyl metacrylat, propilen

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: tơ nilon-6,6, thủy tinh plexiglas, teflon, nhựa novolac, tơ nitron, tơ capron. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

5

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án D

thủy tinh plexiglas, teflon,  tơ nitron, tơ capron.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ enang, tơ lapsan. Số tơ thuộc loại tơ poliamit là

1.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-6,6; tơ enang.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: amilopectin, glicogen, poli(metyl metacrylat), tơ visco, poliisopren, nhựa novolac. Số polime có cấu trúc mạch phân nhánh là

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

amilopectin, glicogen

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon. Số polime có thành phần nguyên tố giống nhau là

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án B

amilozơ, amilopectin, poli(metyl metacrylat)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: PE, PVC, cao su buna, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hóa. Số polime có mạch không phân nhánh là

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

PE, PVC, cao su buna, xenlulozơ

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6, amilopectin, nilon-6, amilozơ. Số polime thiên nhiên là 

3.

2.

4.

1.

Xem đáp án

Đáp án A

xenlulozơ, amilopectin, amilozơ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

4.

5.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

tơ capron, tơ nitron, nilon-6,6. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tơ sau: tơ lapsan, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

3.

1.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

tơ capron,tơ nilon-6,6.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron. Số polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

4.

5.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

sợi bông, tơ visco, tơ axetat, 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ enang. Có bao nhiêu polime thuộc loại tơ nhân tạo?

1.

2.

3.

4 .

Xem đáp án

Đáp án C

tơ lapsan, tơ visco, tơ axetat

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

3.

1.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án A

CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án B

caprolactam, stiren, metyl metacrylat, isopren

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất  thuộc loại tơ nhân tạo?

1.

2.

3.

4 .

Xem đáp án

Đáp án B

tơ visco, tơ axetat, 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

(2), (3), (5), (7).

(5), (6), (7).

(1), (2), (6).

(2), (3), (6).

Xem đáp án

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

3.

1.

4.

2.

Xem đáp án

Đáp án D

tơ capron, tơ nilon-6,6

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ nilon-7, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit ?

1.

4.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

tơ capron, tơ nilon-7, tơ nilon-6,6. 

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

6.

4.

3.

5.

Xem đáp án

Đáp án A

tơ tằm (2); tơ axetat (4); tơ clorin (5);sợi bông (6); tơ visco (7); tơ lapsan (9). 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

4.

5.

3.

2.

Xem đáp án

Đáp án C

tơ capron, tơ nitron, nilon-6,6. 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là:

3.

6.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án D

polietilen, nilon –6,6,  nilon-6, tơ nitron, polibutađien.