XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC, TÊN GỌI CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ  DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO KẾT TỦA, TẠO KHÍ
Đề thi

XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC, TÊN GỌI CỦA HỢP CHẤT VÔ CƠ DỰA VÀO PHẢN ỨNG TẠO KẾT TỦA, TẠO KHÍ

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT38 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

Ca(HCO3)2.

H2SO4.

FeCl3.

AlCl3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

b,d ko tạo kết tủa còn c tạo kết tủa đỏ nâu

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa màu trắng là

Na2CO3.

NaOH.

NaCl.

BaCl2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X là

H2SO4.

KNO3.

KOH.

CaCl2

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là

H2S.

AgNO3.

NaOH.

NaCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thấy kết tủa tan. Chất X là

KCl.

KBr.

KI.

K3PO4.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là

Fe2(SO4)3.

Mg(NO3)2.

CuCl2.

ZnCl2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

FeCl3.

MgCl2.

CuCl2.

FeCl2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X là

HCl.

KNO3.

NaCl.

Na2CO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric. Chất X là

Na2SO4.

Ca(HCO3)2.

KCl.

KNO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng không tan trong axit clohiđric. Chất X là

Na2SO4.

Ca(HCO3)2.

KCl.

Na2CO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch X, thu được kết tủa màu trắng. Chất X là

H2SO4(loãng).

CuCl2.

NaOH.

AgNO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

c tạo ra Fe(OH)3 màu đỏ nâu, d tạo AgCl trắng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chchuyển sang màu nâu đỏ. Công thức của X là

FeCl3.

FeCl2.

CrCl3.

MgCl2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

Fe(OH)2 trắng hơi xanh cho ra ngoài KK tạo ra Fe(OH)3 đỏ nâu

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa tan một phần trong axit nitric dư. Chất X là

FeCl3.

Cu(NO3)2.

NaNO3.

FeCl2

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

kết tủa là AgCl và Ag

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?

Ba(OH)2.

Na2CO3.

K2SO4.

Ca(NO3)2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch HCl vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, không mùi. Chất X là

NaHSO4.

NaOH.

NaHCO3.

NaCl.

Xem đáp án

đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch HCl vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, mùi trứng thối. Chất X là

Na2S.

NaOH.

NaHCO3.

NaCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch HCl và dung dịch chất X, thu được khí không màu, hắc. Chất X là

NaHSO3.

NaOH.

NaHCO3.

NaCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X tan trong nước và tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Chất X là chất nào sau đây?

FeS.

PbS.

Na2S.

CuS.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch chất X, thu được khí không màu, không mùi và kết tủa màu trắng. Chất X là

NaHCO3.

NaOH.

Ba(HCO3)2.

NaCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

mỗi C tạo ra kết tủa

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch H2SO4 vào chất X, thu được khí không màu, không mùi và kết tủa màu trắng. Chất X là

Fe(OH)2.

Na2CO3.

BaCO3.

BaS.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

21. Tự luận
1 điểm

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

A. Ba(HCO3)2+ Ca(OH)2 → BaCO3↓ + CaCO3↓ + 2H2

B. 2NaOH + Ba(HCO3)2 →Na2CO3 + BaCO3↓ + 2H2

C. Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O + 2CO2 

D. Ba(HCO3)2 + HCl → BaCl+ H2O + 2CO2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa. Chất Z là

NaHCO3.

CaCO3.

Ba(NO3)2.

AlCl3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X tác dụng với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là

Ca(HCO3)2.

BaCl2.

CaCO3.

AlCl3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 thì không tạo kết tủa. Chất X là

NaHS.

NaHCO3.

K2SO4.

Ca(NO3)2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

b,c tạo kết tủa còn d ko tác dụng với HCl

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

MgCl2.

BaCl2.

Al(NO3)3.

Al(OH)3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?

H2SO4.

NaCl.

Na2SO4.

KCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?

FeCl2.

CuSO4.

MgCl2.

KNO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?

HCl.

KCl.

KNO3.

NaCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thích hợp, dung dịch H2S không phản ứng với chất hoặc dung dịch chứa chất nào sau đây?

O2.

CuSO4.

FeSO4.

Cl2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl loãng

CrCl3.

Fe(NO3)2.

Cr2O3.

NaAlO2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

a ko tách dụng HCl, c,d ko tác dụng NaOH loãng

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

Cr(OH)2.

Fe(OH)3.

Mg(OH)2.

Cr(OH)3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

d lưỡng tính

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

Cr(OH)2.

Fe(OH)3.

Mg(OH)2.

Al(OH)3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit kim loại không tác dụng với nước là

CaO.

BaO.

MgO.

K2O.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây không sinh ra kết tủa?

Dung dịch Na2SO4.

Dung dịch NaOH.

Dung dịch Na2CO3.

Dung dịch HCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

Ca(HCO3)2.

Na2SO4.

CaCl2.

NaCl.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

không có hiện tượng.

kết tủa trắng xuất hiện.

bọt khí và kết tủa trắng.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch có chứa a mol chất tan X. Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là

Ba(OH)2.

H2SO4.

Ca(OH)2 .

NaOH

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

a tạo ra 2a mol BaCO3, b tạo ra a mol BaSO4

c tạo ra a mol CaCO3,a mol BaCO3, d tạo ra a mol BaCO3

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3↓ + H2O.

CaO + CO2 CaCO3.

Ca(HCO3)2 CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.

CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch muối X vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thấy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T. X và Y lần lượt là

NaHSO4 và Ba(HCO3)2.

Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2.

Na2CO3 và BaCl2.

FeCl2 và AgNO3.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

15-59.png

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

Ca(HCO3)2, MgCl2.

Mg(HCO3)2, CaCl2.

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

CaSO4, MgCl2.

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng => Nước cứng tạm thời chứa anion HCO3-

=>D