XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CỦA KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ
40 câu hỏi
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
K.
Ba.
Al.
Mg.
ĐÁP ÁN A
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s2?
Na.
K.
Ca.
Mg.
ĐÁP ÁN D
Mg: 1s22s22p63s2
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
Fe.
Na.
Mg.
Al
ĐÁP ÁN B
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Ag.
Ca.
Zn.
Na.
ĐÁP ÁN B
Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện?
Li.
Na.
K.
Cs.
ĐÁP ÁN D
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?
Zn.
Al.
Na
Mg.
ĐÁP ÁN D
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Be.
K.
Ba.
Na.
ĐÁP ÁN A
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Na.
Ca.
Al.
Fe.
ĐÁP ÁN A
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Li.
Ca.
Zn.
Ba.
ĐÁP ÁN A
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
K.
Ba.
Al.
Zn.
ĐÁP ÁN B
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
K.
Fe.
Zn.
Mg.
ĐÁP ÁN D
Kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba.
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?
Li.
Ca.
K.
Cs.
ĐÁP ÁN C
Hợp kim Na-K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?
Li.
Ca.
Na.
Al
ĐÁP ÁN C
hợp kim Na-K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
Li.
Ca.
Na.
Mg.
ĐÁP ÁN A
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
Be.
Ba.
Zn.
Fe.
ĐÁP ÁN B
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
Fe.
Na.
Mg.
Al.
ĐÁP ÁN B
Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
Ca.
Fe.
Cu.
Ag
ĐÁP ÁN A
Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường?
Fe.
K.
Mg.
Al.
ĐÁP ÁN B
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm?
Mg.
Sr.
Zn.
Fe
ĐÁP ÁN B
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm?
Al.
Li.
Zn.
Fe
ĐÁP ÁN B
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
Al.
Fe.
Ca.
Na.
ĐÁP ÁN C
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong hợp chất?
Al.
Fe.
Mg.
Na.
ĐÁP ÁN C
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
Al.
Fe.
Ca.
Na.
ĐÁP ÁN D
Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?
Al.
Fe.
Ca.
K.
ĐÁP ÁN D
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s1?
Na.
K.
Ca.
Ba.
ĐÁP ÁN B
K: 1s22s22p63s23p64s1
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 3s1?
Na.
K.
Ca.
Ba.
ĐÁP ÁN A
Na: 1s22s22p63s1
Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s2?
Na.
K.
Ca.
Mg.
ĐÁP ÁN C
Ca: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca, K. Số kim loại kiềm trong dãy là
5.
3.
2.
4.
ĐÁP ÁN B
Li, Na, K
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K.
Be, Al.
Ca, Ba.
Na, Ba.
ĐÁP ÁN C
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường thu được dung dịch có môi trường kiềm là
Na, Ba, K.
Be, Na, Ca.
Na, Fe, K.
Na, Cr, K
ĐÁP ÁN A
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
ns2np1.
ns1.
ns2.
ns2np2.
ĐÁP ÁN B
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IA có số oxi hóa là
+4.
+1.
+2.
+3.
ĐÁP ÁN B
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns2np1.
ns1.
ns2.
ns2np2
ĐÁP ÁN C
Trong các hợp chất, kim loại nhóm IIA có số oxi hóa là
+1.
+3.
+2.
+4.
ĐÁP ÁN C
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
O2.
H2O.
CO2.
O2 và H2O.
ĐÁP ÁN D
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với natri?
Cấu hình electron [Ne]3s2.
kim loại nhẹ, mềm.
Mức oxi hóa trong hợp chất +1.
Ở ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA.
ĐÁP ÁN A
[Ne]3s1
Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?
Ngâm trong giấm.
Ngâm trong etanol.
Ngâm trong nước.
Ngâm trong dầu hỏa.
ĐÁP ÁN D
Các kim loại kiềm thổ
đều tan trong nước.
đều có tính khử mạnh.
đều tác dụng với bazơ.
có cùng kiểu mạng tinh thể.
ĐÁP ÁN B
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Các kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
ĐÁP ÁN B
Phát biểu nào sau đây là sai?.
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
ĐÁP ÁN A

