Word Skills: Compounds
Đề thi

Word Skills: Compounds

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1063 lượt thi
15 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the text with the words below (Hoàn thành văn bản với các từ dưới đây)

Complete the text with the words below centre checks class crew lounge pass (ảnh 1)

Xem đáp án

1. checks

2. pass

3. centre

4. lounge

5. season

6. class

7. crew

 

Hướng dẫn dịch:

Tại sân bay Manchester, một cậu bé 11 tuổi đã vượt qua được tất cả các bước kiểm tra an ninh và bay đến Rome. Cậu ta không có hộ chiếu hay thẻ lên máy bay.

Theo các bản tin, Liam Corcoran đã cùng mẹ đến một trung tâm mua sắm gần đó khi cậu ta quyết định đi một mình. ACậunh ta đã đến sân bay Manchester, nơi cậu ta đã thành công trong việc đến phòng chờ khởi hành mà không cần có vé hay bất kỳ loại giấy tờ nào khác. Bởi vì đó là mùa cao điểm, sân bay cực kỳ đông đúc và không ai nhận ra cậu ta. Cậu ta lên chuyến bay Jet2 đến Rome và máy bay đã cất cánh. Trong chuyến bay, một số hành khách khác trên khoang hạng phổ thông nghi ngờ cậu bé và báo cho tiếp viên. Cơ trưởng sau đó đã phát thanh sân bay và xác nhận rằng họ có thêm một hành khách!

2. Tự luận
1 điểm

Match the two halves of the compounds (Nối hai nửa của từ phức)

Match the two halves of the compounds 1 flight 2 low 3 passport 4 first  (ảnh 1)

Xem đáp án

1. e

2. d

3. g

4. h

5. c

6. f

7. a

8. i

9. j

10. b

Hướng dẫn dịch:

1. số hiệu chuyến bay

2. mùa thấp điểm

3. kiểm soát hộ chiếu

4. hạng nhất

5. tiếp viên hàng không

6. đăng ký trực tuyến

7. dây an toàn

8. hành lý xách tay

9. băng chuyền hành lý

10. phòng đơn

3. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)

As his four-year-old son sat down on the …, it started to move.

Xem đáp án

baggage carousel

Khi đứa con trai 4 tuổi của anh ấy ngồi xuống băng chuyền hành lý, nó bắt đầu di chuyển.

4. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)

Our …. is EZY 8512.

Xem đáp án

flight number

Số hiệu chuyến bay của chúng tôi là EZY 8512.

5. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)

He doesn't always sit in …. even though he owns the airline.

Xem đáp án

first class

Anh ấy không phải lúc nào cũng ngồi ở khoang hạng nhất mặc dù anh ấy sở hữu hãng hàng không.

6. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)

I asked the … for a pair of headphones.

Xem đáp án

flight attendant

Tôi yêu cầu tiếp viên hàng không một cặp tai nghe.

7. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)

You can keep your …. under the seat in front of you.

Xem đáp án

hand luggage

Bạn có thể để hành lý xách tay dưới ghế ngồi trước mặt.

8. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)

When several flights land at the same time, there are long queues at …

Xem đáp án

passport control

Khi nhiều chuyến bay hạ cánh cùng một lúc, sẽ có những hàng dài xếp hàng dài ở nơi kiểm soát hộ chiếu.

9. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)

When you're travelling alone, it's cheaper to book a …

Xem đáp án

single room

Khi bạn đi du lịch một mình, đặt phòng đơn sẽ rẻ hơn.

10. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)

Using … can save you time at the airport.

Xem đáp án

online check-in

Sử dụng làm thủ tục trực tuyến có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian ở sân bay.

11. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)

Hotels are a lot cheaper during …

Xem đáp án

low season

Khách sạn rẻ hơn rất nhiều trong mùa thấp điểm.

12. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)

You must wear your, … when the plane is taking off and landing.

Xem đáp án

seat belt

Bạn phải thắt dây an toàn khi máy bay cất cánh và hạ cánh.

13. Tự luận
1 điểm

Read the Vocab boost! box. Study the dictionary extract below and answer the question. (Đọc Vocab boost!. Nghiên cứu đoạn trích từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.)

How many compounds are there in total?

Xem đáp án

Four: excess baggage, baggage reclaim, baggage room, left-luggage office

 

Tổng cộng có bao nhiêu từ ghép?

- Bốn: hành lý quá cước, nhận lại hành lý, phòng gửi hành lý, phòng hành lý bên trái.

14. Tự luận
1 điểm

Read the Vocab boost! box. Study the dictionary extract below and answer the question. (Đọc Vocab boost!. Nghiên cứu đoạn trích từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.)

How many separate entries are there?

Xem đáp án

Two: baggage, baggage room

 

Có bao nhiêu từ độc lập riêng biệt?

- Hai: hành lý, phòng gửi hành lý.

15. Tự luận
1 điểm

Use a dictionary to find compounds that include these words. (Sử dụng từ điển để tìm các hợp chất bao gồm những từ này.)

1. bus

2. tourist

Xem đáp án

(Học sinh tự thực hành)