Word Skills: Compounds
15 câu hỏi
Complete the text with the words below (Hoàn thành văn bản với các từ dưới đây)

1. checks | 2. pass | 3. centre | 4. lounge |
5. season | 6. class | 7. crew |
|
Hướng dẫn dịch:
Tại sân bay Manchester, một cậu bé 11 tuổi đã vượt qua được tất cả các bước kiểm tra an ninh và bay đến Rome. Cậu ta không có hộ chiếu hay thẻ lên máy bay.
Theo các bản tin, Liam Corcoran đã cùng mẹ đến một trung tâm mua sắm gần đó khi cậu ta quyết định đi một mình. ACậunh ta đã đến sân bay Manchester, nơi cậu ta đã thành công trong việc đến phòng chờ khởi hành mà không cần có vé hay bất kỳ loại giấy tờ nào khác. Bởi vì đó là mùa cao điểm, sân bay cực kỳ đông đúc và không ai nhận ra cậu ta. Cậu ta lên chuyến bay Jet2 đến Rome và máy bay đã cất cánh. Trong chuyến bay, một số hành khách khác trên khoang hạng phổ thông nghi ngờ cậu bé và báo cho tiếp viên. Cơ trưởng sau đó đã phát thanh sân bay và xác nhận rằng họ có thêm một hành khách!
Match the two halves of the compounds (Nối hai nửa của từ phức)

1. e | 2. d | 3. g | 4. h | 5. c |
6. f | 7. a | 8. i | 9. j | 10. b |
Hướng dẫn dịch:
1. số hiệu chuyến bay
2. mùa thấp điểm
3. kiểm soát hộ chiếu
4. hạng nhất
5. tiếp viên hàng không
6. đăng ký trực tuyến
7. dây an toàn
8. hành lý xách tay
9. băng chuyền hành lý
10. phòng đơn
Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)
As his four-year-old son sat down on the …, it started to move.
baggage carousel
Khi đứa con trai 4 tuổi của anh ấy ngồi xuống băng chuyền hành lý, nó bắt đầu di chuyển.
Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)
Our …. is EZY 8512.
flight number
Số hiệu chuyến bay của chúng tôi là EZY 8512.
Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)
He doesn't always sit in …. even though he owns the airline.
first class
Anh ấy không phải lúc nào cũng ngồi ở khoang hạng nhất mặc dù anh ấy sở hữu hãng hàng không.
Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)
I asked the … for a pair of headphones.
flight attendant
Tôi yêu cầu tiếp viên hàng không một cặp tai nghe.
Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)
You can keep your …. under the seat in front of you.
hand luggage
Bạn có thể để hành lý xách tay dưới ghế ngồi trước mặt.
Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)
When several flights land at the same time, there are long queues at …
passport control
Khi nhiều chuyến bay hạ cánh cùng một lúc, sẽ có những hàng dài xếp hàng dài ở nơi kiểm soát hộ chiếu.
Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)
When you're travelling alone, it's cheaper to book a …
single room
Khi bạn đi du lịch một mình, đặt phòng đơn sẽ rẻ hơn.
Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)
Using … can save you time at the airport.
online check-in
Sử dụng làm thủ tục trực tuyến có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian ở sân bay.
Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)
Hotels are a lot cheaper during …
low season
Khách sạn rẻ hơn rất nhiều trong mùa thấp điểm.
Complete the sentence with the compounds in exercise 2. (Hoàn thành câu với các từ ghép trong bài tập 2.)
You must wear your, … when the plane is taking off and landing.
seat belt
Bạn phải thắt dây an toàn khi máy bay cất cánh và hạ cánh.
Read the Vocab boost! box. Study the dictionary extract below and answer the question. (Đọc Vocab boost!. Nghiên cứu đoạn trích từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.)
How many compounds are there in total?
Four: excess baggage, baggage reclaim, baggage room, left-luggage office
Tổng cộng có bao nhiêu từ ghép?
- Bốn: hành lý quá cước, nhận lại hành lý, phòng gửi hành lý, phòng hành lý bên trái.
Read the Vocab boost! box. Study the dictionary extract below and answer the question. (Đọc Vocab boost!. Nghiên cứu đoạn trích từ điển dưới đây và trả lời câu hỏi.)
How many separate entries are there?
Two: baggage, baggage room
Có bao nhiêu từ độc lập riêng biệt?
- Hai: hành lý, phòng gửi hành lý.
Use a dictionary to find compounds that include these words. (Sử dụng từ điển để tìm các hợp chất bao gồm những từ này.)
1. bus
2. tourist
(Học sinh tự thực hành)

