Vocabulary: Gadgets
Đề thi

Vocabulary: Gadgets

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1096 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Complete the list of materials using “a, e, i, o, u” (Hoàn thành danh sách vật liệu bằng cách sử dụng “a, e, i, o, u”)

Complete the list of materials using a, e, i, o, u 1 w d 2 st l 3 gl ss 4 st n (ảnh 1)Complete the list of materials using a, e, i, o, u 1 w d 2 st l 3 gl ss 4 st n (ảnh 2)

Xem đáp án

1. wood

2. steel

3. glass

4. stone

5. aluminium

6. cardboard

7. plastic

 

Hướng dẫn dịch:

1. gỗ

2. thép

3. thuỷ tinh

4. đá

5. nhôm

6. bìa cứng

7. nhựa

 

2. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the correct materials. (Hoàn thành các câu với các vật liệu chính xác.)

Shoes are often made of l…

Xem đáp án

leather

Giày thường được làm bằng da.

3. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the correct materials. (Hoàn thành các câu với các vật liệu chính xác.)

Expensive rings are often made of g…

Xem đáp án

gold

Những chiếc nhẫn đắt tiền thường được làm bằng vàng.

4. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the correct materials. (Hoàn thành các câu với các vật liệu chính xác.)

Car tyres are made of r…

Xem đáp án

rubber

Vỏ xe ô tô được làm bằng cao su.

5. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the correct materials. (Hoàn thành các câu với các vật liệu chính xác.)

Cups and plates are often c…, but sometimes they are made of c…

Xem đáp án

ceramic, cardboard

Chén và đĩa thường bằng gốm, nhưng đôi khi chúng được làm bằng bìa cứng.

6. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the correct materials. (Hoàn thành các câu với các vật liệu chính xác.)

Pavements are often made of c…

Xem đáp án

concrete

Vỉa hè thường được làm bằng bê tông.

7. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the correct materials. (Hoàn thành các câu với các vật liệu chính xác.)

Gates and fences are sometimes made of i…

Xem đáp án

iron

Cổng và hàng rào đôi khi được làm bằng sắt.

8. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the correct materials. (Hoàn thành các câu với các vật liệu chính xác.)

Tents and backpacks are usually made of n…

Xem đáp án

nylon

Lều và ba lô thường được làm bằng nylon.

9. Tự luận
1 điểm

Complete the sentence with the correct materials. (Hoàn thành các câu với các vật liệu chính xác.)

In the past, coins were often made of c…

Xem đáp án

copper

Trước đây, tiền xu thường được làm bằng đồng.

10. Tự luận
1 điểm

Answer the question with the material words from exercises 1 and 2. Use each word only once. (Trả lời câu hỏi với các từ chỉ vật liệu trong bài tập 1 và 2. Chỉ sử dụng mỗi từ một lần.)

1. Which of the materials come from trees?

Xem đáp án

paper, wood, rubber, cardboard

Nguyên liệu nào đến từ cây cối?

giấy, gỗ, cao su, bìa cứng

11. Tự luận
1 điểm

Answer the question with the material words from exercises 1 and 2. Use each word only once. (Trả lời câu hỏi với các từ chỉ vật liệu trong bài tập 1 và 2. Chỉ sử dụng mỗi từ một lần.)

Which of the materials are metals?

Xem đáp án

iron, copper, gold, aluminium, steel

Vật liệu nào là kim loại?

sắt, đồng, vàng, nhôm, thép

12. Tự luận
1 điểm

Answer the question with the material words from exercises 1 and 2. Use each word only once. (Trả lời câu hỏi với các từ chỉ vật liệu trong bài tập 1 và 2. Chỉ sử dụng mỗi từ một lần.)

Which material is made from part of an animal?

Xem đáp án

leather

Chất liệu nào được làm từ bộ phận của động vật?

da

13. Tự luận
1 điểm

Answer the question with the material words from exercises 1 and 2. Use each word only once. (Trả lời câu hỏi với các từ chỉ vật liệu trong bài tập 1 và 2. Chỉ sử dụng mỗi từ một lần.)

Which very hard material do we find in the ground?

Xem đáp án

stone

Chúng ta tìm thấy vật liệu rất cứng nào trong lòng đất?

đá

14. Tự luận
1 điểm

Answer the question with the material words from exercises 1 and 2. Use each word only once. (Trả lời câu hỏi với các từ chỉ vật liệu trong bài tập 1 và 2. Chỉ sử dụng mỗi từ một lần.)

Which man-made materials do we make from oil?

Xem đáp án

nylon, plastic

Những vật liệu nhân tạo nào chúng ta làm từ dầu mỏ?

nylon, nhựa

15. Tự luận
1 điểm

Answer the question with the material words from exercises 1 and 2. Use each word only once. (Trả lời câu hỏi với các từ chỉ vật liệu trong bài tập 1 và 2. Chỉ sử dụng mỗi từ một lần.)

Which materials do we make from other materials which we find in the ground?

Xem đáp án

glass, ceramic, concrete

Vật liệu nào chúng ta làm từ những vật liệu khác mà chúng ta tìm thấy trong lòng đất?

thủy tinh, gốm, bê tông

16. Tự luận
1 điểm

Match the words below with the diagrams (Nối các từ dưới đây với sơ đồ)

Match the words below with the diagrams circular curved rectangular spherical (ảnh 1)Match the words below with the diagrams circular curved rectangular spherical (ảnh 2)

Xem đáp án

1. rectangular

2. square

3. spherical

4. circular

5. triangular

6. curved

7. straight

 

Hướng dẫn dịch:

1. hình chữ nhật

2. hình vuông

3. hình cầu

4. vòng tròn

5. hình tam giác

6. cong

7. thẳng

17. Tự luận
1 điểm

Listen to the sentences and match the objects to the descriptions. Write the correct letter: A, B or C (Nghe các câu và nối đồ vật với nội dung mô tả. Viết chữ cái đúng: A, B hoặc C)

Listen to the sentences and match the objects to the descriptions. Write the correct  (ảnh 1)

Xem đáp án

1. A

2. B

3. A

4. C

5. A

6. C

7. B

Nội dung bài nghe:

1. It’s rectangular.

2. It’s spherical and it’s made of plastic and metal.

3. It prevents you from getting lost.

4. It’s got a metal lid and a metal handle.

5. It’s mostly made of plastic and it’s rechargeable.

6. It’s used for making tea.

7. It’s used for listening to music.

Hướng dẫn dịch:

1. Nó hình chữ nhật.

2. Nó có hình cầu và được làm bằng nhựa và kim loại.

3. Nó giúp bạn không bị lạc.

4. Nó có một nắp kim loại và một tay cầm bằng kim loại.

5. Nó chủ yếu được làm bằng nhựa và có thể sạc lại được.

6. Nó được sử dụng để pha trà.

7. Nó được sử dụng để nghe nhạc.