Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
A ____________ is a short funny film with drawn characters.
documentary
honor
cartoon
news
Đáp án: C
Giải thích: cartoon: phim hoạt hình
Dịch: Phim hoạt hình là phim ngắn hài hước với các nhân vật được vẽ lên
My family and I often spend time ____________ television in the evening.
seeing
watching
looking
viewing
Đáp án: B
Giải thích: cụm từ “watch television”: xem ti vi
Dịch: Gia đình và tôi thường dành thời gian xem ti vi vào buổi tối
The comedy was so interesting that all ____________ clapped their hands.
audiences
viewers
people
students
Đáp án: A
Giải thích: audience: khán giả
Cấu trúc “be + so + adj + that + SV”: quá…đến nỗi mà…
Dịch: Vở hài kịch quá hấp dẫn đến nỗi ai cũng vỗ tay
VTV1 and VTV3 are all ____________ channels.
local
national
educational
creational
Đáp án: B
Giải thích: national channel: kênh truyền hình quốc gia
Dịch: VTV1 và VTV3 đều là các kênh truyền hình quốc gia.
What’s going to be ____________ TV tonight?
in
of
at
on
Đáp án: D
Giải thích: be on TV: được phát sóng trên tivi.
Dịch: Chương trình nào sẽ được phát sóng trên TV tối nay vậy?
The reporter is talking about the ____________ for the fire.
reason
manner
series
event
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. reason (n): lý do
B. manner (n): cách thức
C. series (n): chuỗi, loạt
D. event (n): sự kiện
Dựa vào nghĩa, chọn A. reason.
Dịch: Phóng viên đang nói về lý do gây ra vụ cháy.
Children should watch ____________ programs.
remote
national
educational
clumsy
Đáp án: C
Giải thích: educational: mang tính giáo dục
Dịch: trẻ em nên xem các chương trình mang tính giáo dục
The ____________ will announce tomorrow’s weather on TV at 7:30 tonight.
weatherman
newsreader
comedian
MC
Đáp án: A
Giải thích: weatherman: người dẫn chương trình thời tiết.
Dịch: Người dẫn chương trình thời tiết sẽ thông báo thời tiết ngày mai lúc 7:30 tối nay
We will go to the cinema to see a ____________.
game
film
show
racing
Đáp án: B
Giải thích: film: bộ phim
Dịch: Chúng tôi sẽ đến rạp xem một bộ phim
She uses the ____________ control to change the channel.
local
musical
remote
main
Đáp án: C
Giải thích: remote control: điều khiển
Dịch: Cô ấy dùng điều khiển đề chuyển kênh.
His mother enjoys ____________ this series on television.
watching
going
doing
having
Đáp án: A
Giải thích: watch a series: xem 1 bộ phim dài tập
Dịch: Mẹ anh ấy thích xem bộ phim dài tập này trên ti vi.
We check the schedule ____________ we want to see the time of the game show.
so
because
but
although
Đáp án: B
Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì
Dịch: Chúng tôi xem lịch chiếu vì muốn biết thời gian phát sóng game show
The cartoon has ____________ characters.
musical
fine
high
cute
Đáp án: D
Giải thích: cute: dễ thương, đáng yêu
Dịch: Bộ phim hoạt hình có các nhân vật đáng yêu
Which ____________ is the documentary on?
channel
universe
manner
character
Đáp án: A
Giải thích: channel: kênh truyền hình
Dịch: Phim tài liệu sẽ được chiếu trên kênh nào vậy?
It’s funny __________ the comedy.
watch
watching
to watch
watched
Đáp án: C
Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Xem vở hài kịch thật buồn cười



