Vocabulary and Grammar
Đề thi

Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1090 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

A ____________ is a short funny film with drawn characters.

documentary

honor

cartoon

news

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cartoon: phim hoạt hình

Dịch: Phim hoạt hình là phim ngắn hài hước với các nhân vật được vẽ lên

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My family and I often spend time ____________ television in the evening.

seeing

watching

looking

viewing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ “watch television”: xem ti vi

Dịch: Gia đình và tôi thường dành thời gian xem ti vi vào buổi tối

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The comedy was so interesting that all ____________ clapped their hands.

audiences

viewers

people

students

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: audience: khán giả

Cấu trúc “be + so + adj + that + SV”: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Vở hài kịch quá hấp dẫn đến nỗi ai cũng vỗ tay

4. Trắc nghiệm
1 điểm

VTV1 and VTV3 are all ____________ channels.

local

national

educational

creational

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: national channel: kênh truyền hình quốc gia

Dịch: VTV1 và VTV3 đều là các kênh truyền hình quốc gia.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s going to be ____________ TV tonight?

in

of

at

on

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: be on TV: được phát sóng trên tivi.

Dịch: Chương trình nào sẽ được phát sóng trên TV tối nay vậy?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The reporter is talking about the ____________ for the fire.

reason

manner

series

event

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. reason (n): lý do

B. manner (n): cách thức

C. series (n): chuỗi, loạt

D. event (n): sự kiện

Dựa vào nghĩa, chọn A. reason.

Dịch: Phóng viên đang nói về lý do gây ra vụ cháy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Children should watch ____________ programs.

remote

national

educational

clumsy

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: educational: mang tính giáo dục

Dịch: trẻ em nên xem các chương trình mang tính giáo dục

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The ____________ will announce tomorrow’s weather on TV at 7:30 tonight.

weatherman

newsreader

comedian

MC

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: weatherman: người dẫn chương trình thời tiết.

Dịch: Người dẫn chương trình thời tiết sẽ thông báo thời tiết ngày mai lúc 7:30 tối nay

9. Trắc nghiệm
1 điểm

We will go to the cinema to see a ____________.

game

film

show

racing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: film: bộ phim

Dịch: Chúng tôi sẽ đến rạp xem một bộ phim

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She uses the ____________ control to change the channel.

local

musical

remote

main

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: remote control: điều khiển

Dịch: Cô ấy dùng điều khiển đề chuyển kênh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

His mother enjoys ____________ this series on television.

watching

going

doing

having

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: watch a series: xem 1 bộ phim dài tập

Dịch: Mẹ anh ấy thích xem bộ phim dài tập này trên ti vi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We check the schedule ____________ we want to see the time of the game show.

so

because

but

although

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Chúng tôi xem lịch chiếu vì muốn biết thời gian phát sóng game show

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The cartoon has ____________ characters.

musical

fine

high

cute

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cute: dễ thương, đáng yêu

Dịch: Bộ phim hoạt hình có các nhân vật đáng yêu

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which ____________ is the documentary on?

channel

universe

manner

character

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: channel: kênh truyền hình

Dịch: Phim tài liệu sẽ được chiếu trên kênh nào vậy?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s funny __________ the comedy.

watch

watching

to watch

watched

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Xem vở hài kịch thật buồn cười