Vocabulary and Grammar
Đề thi

Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1080 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I enjoy _________ to classical music in my free time.

listening

reading

writing

talking

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: enjoy + Ving: thích làm gì

Listen to music: nghe nhạc

Dịch: Tôi thích nghe nhạc khi rảnh

2. Trắc nghiệm
1 điểm

The monitor always goes to class on time _________ a good example for the class.

set

to set

setting

sets

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Lớp trưởng luôn đến lớp đúng giờ để làm gương cho cả lớp

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He is a music ___________. He writes beats and lyrics for songs.

composer

leader

mixture

author

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: music composer: nhà soạn nhạc

Dịch: Anh ấy là 1 nhà soạn nhạc. Anh ấy viết nhịp điệu và lời bài hát

4. Trắc nghiệm
1 điểm

“Tien Quan Ca” is the _________ anthem of Vietnam.

natural

national

lyrical

optional

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: national anthem: bài quốc ca

Dịch: Tiến quân ca là bài quốc ca của Việt Nam

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Music can _________ you beat a bad mood or maintain a good mood.

to help

helping

help

helped

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: sau động từ khuyết thiếu can là V nguyên thể

Dịch: Âm nhạc có thể giúp bạn đánh tan cảm xúc tiêu cực và giữ cảm xúc tích cực

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It _______________last night because the ground is really wet.

might have rained

can have rained

should have rained

must have rained

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: can have PII: có thể đã làm gì

Dịch: Trời có thể đã mưa tối qua bởi mặt đất rất ẩm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He often spend the evening _____________ fairy tales for his daughter.

reading

doing

listening

booking

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: real fairy tales: đọc truyện cổ tích

Dịch: Anh ấy thường dành buổi tối đọc truyền cổ tích cho con gái.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Instead ___________ starting with something serene and relaxing, he played a song with fast tempo and strong beats.

of

on

for

to

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: instead of: thay vì

Dịch: Thay vì bắt đầu bằng bản nhạc nhẹ nhàng thư giãn, anh ấy chơi một bài hát với nhịp điệu nhanh và beat mạnh

9. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ sort of music does your father enjoy listening to?

When

Who

What

When

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu hỏi what sort of music: loại nhạc gì

Dịch: Bố bạn thích nghe loại nhạc gì

10. Trắc nghiệm
1 điểm

He had the telephone installed in his car_________ his secretary to be able to contact him wherever necessary.

so that

in order that

so as to

for

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: so that + mệnh đề: để mà

Dịch: Anh ta cài điện thoại ở ô tô để thư kí có thể liên lạc với anh ta khi cần thiết

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The mournful song ___________ the tone for the funeral.

put

hit

cut

set

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: set the tone for: tạo không khí

Dịch: Bài hát buồn đó tạo không khí tang thương cho lễ tang

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Internet of Things is considered as a billion-dollar __________.

work

hometown

birthplace

industry

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: billion-dollar industry: ngành công nghiệp tỷ đô

Dịch: billion-dollar industry: ngành công nghiệp tỷ đô

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The street is full of traffic from morning___________ night. 

to

at

on

from

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ from...to: từ...đến...

Dịch: Con đường này thì đông đúc từ sáng đến tối

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I called the dentist ___________ an appointment to meet him this weekend.

to make

making

make

made

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Tôi gọi nha sĩ để sắp xếp một cuộc gặp với ông ấy cuối tuần này

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The children were wearing traditional _______ costume.

tradition

traditionally

traditional

traditions

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: traditional costume: trang phục truyền thống

Dịch: Lũ trẻ đang mặc trang phục truyền thống