Vocabulary and Grammar
Đề thi

Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1079 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

To save electricity, we are cutting down __________ our central heating.

on

up

for

of

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ cut down on: giảm thiểu cái gì

Dịch: Để tiết kiệm điện, chúng tôi giảm hệ thống sưởi trung tâm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

A hydroelectric dam ______________ in this area now.

is building

is being built

build

was built

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu bị động thời hiện tại tiếp diễn với mốc thời gian ‘now’

Dịch: Một chiếc đập thuỷ điện đang được xây dựng ở khu vực này bây giờ

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s _________ water by turning off tapes when not using.

save

to save

saving

saved

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: let + V nguyên thể: hãy cùng làm gì

Dịch: Hãy cùng tiết kiện nước bằng cách tắc vòi khi không sử dụng

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Deforestation _________ destroying Earth’s plant and animal variety.

are

be

is

being

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Deforestation (nạn phá rừng) là danh từ không đếm được, nên động từ đi kèm phải chia số ít.

A. are (động từ to be số nhiều) → Sai vì không phù hợp với chủ ngữ số ít.

B. be (động từ nguyên mẫu) → Sai vì không phù hợp về mặt ngữ pháp.

C. is (động từ to be số ít) → Đúng vì phù hợp với danh từ số ít "deforestation".

D. being (dạng V-ing) → Sai vì không phù hợp với cấu trúc câu.

Dựa vào ngữ pháp, chọn C. is.

Dịch: Nạn phá rừng đang hủy hoại sự đa dạng của thực vật và động vật trên Trái Đất.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I_______ in the lounge for ten minutes.

was told waiting

was told to wait

was telling to be waited

was told to be waited

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc bị động của tell sb to do st => sb bt told to do st: được bảo làm gì

Dịch: Tôi được báo ngồi đợi trong phòng chờ trong vòng 5 phút

6. Trắc nghiệm
1 điểm

There are about 3,000 plants __________ values as medicines against cancer, AIDS, heart disease and many other sicknesses.

for

in

on

with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: with + N: với

Dịch: Có khoảng 3000 loài thực vật có giá trị chữa bệnh như ung thư, AIDS, bệnh tim và những bệnh khác

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Man and most animals need a _____________ supply of water to live.

constant

flexible

polluted

valuable

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. constant (adj): liên tục, không đổi

B. flexible (adj): linh hoạt

C. polluted (adj): ô nhiễm

D. valuable (adj): quý giá

Chọn A. constant.

Dịch: Con người và hầu hết động vật cần một nguồn cung cấp nước liên tục để sinh sống.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Both fossil fuel _______ non-renewable resources are very important to our life.

or

and

for

with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu truc both…and…: cả…và…

Dịch: Cả nhiên liệu hoá thạch và các nguồn năng lượng tái sinh là cực quan trọng với đời sống chúng ta

9. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ we conserve natural resources, they will run out very soon.

If

Unless

Whether

In case

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: unless = if…not…: trừ phi

Dịch: Nếu chúng ta không bảo tồn tài nguyên thiên nhiên, chúng sẽ cạn kiệt rất nhanh

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What about ___________ the solution together this afternoon?

find

finding

to find

to finding

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc what about + Ving: hãy cùng... dùng khi gợi ý cùng làm gì

Dịch: Chúng ta cùng tìm ra giải pháp vào chiều nay nhé?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Without plants, most water ____________ off as soon as it falls, taking away valuable soil.

would run

will run

running

has run

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu điều kiện loại 2 dang biến thể với dạng: without + N, S would + V

Dịch: Nếu không có cây cối, hầu hết nước sẽ chảy hết ngay khi mưa xuống, trút đi hầu hết đất màu

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Recycling is a good way of ___________ the environment.

protecting

damaging

destroying

editing

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: protect the environment: bảo vệ môi trường

Dịch: Tái chế là 1 cách tốt để bảo vệ môi trường

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Each year about fifty hundred_________ of plants and animals are already being eliminated.

damages

floods

species

defence

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: species of plants and animals: loài động thực vật

Dịch: Mỗi năm hàng tram loài động thực vật đã bị xoá bỏ

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The students _______to be at school at 8 am.

tell

told

have told

were told

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc bị động của tell sb to do st => sb bt told to do st: được bảo làm gì

Dịch: Những học sinh này được yêu cầu đến trường vào 8h

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The leopard is _________ the threat of extinction.

in

on

under

below

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ under the threat of = in danger of = at risk of: bị đe doạ

Dịch: Báo đốm thì đang bị đe doạ tuyệt chủng