Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
To save electricity, we are cutting down __________ our central heating.
on
up
for
of
Đáp án: A
Giải thích: cụm từ cut down on: giảm thiểu cái gì
Dịch: Để tiết kiệm điện, chúng tôi giảm hệ thống sưởi trung tâm
A hydroelectric dam ______________ in this area now.
is building
is being built
build
was built
Đáp án: B
Giải thích: câu bị động thời hiện tại tiếp diễn với mốc thời gian ‘now’
Dịch: Một chiếc đập thuỷ điện đang được xây dựng ở khu vực này bây giờ
Let’s _________ water by turning off tapes when not using.
save
to save
saving
saved
Đáp án: A
Giải thích: let + V nguyên thể: hãy cùng làm gì
Dịch: Hãy cùng tiết kiện nước bằng cách tắc vòi khi không sử dụng
Deforestation _________ destroying Earth’s plant and animal variety.
are
be
is
being
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Deforestation (nạn phá rừng) là danh từ không đếm được, nên động từ đi kèm phải chia số ít.
A. are (động từ to be số nhiều) → Sai vì không phù hợp với chủ ngữ số ít.
B. be (động từ nguyên mẫu) → Sai vì không phù hợp về mặt ngữ pháp.
C. is (động từ to be số ít) → Đúng vì phù hợp với danh từ số ít "deforestation".
D. being (dạng V-ing) → Sai vì không phù hợp với cấu trúc câu.
Dựa vào ngữ pháp, chọn C. is.
Dịch: Nạn phá rừng đang hủy hoại sự đa dạng của thực vật và động vật trên Trái Đất.
I_______ in the lounge for ten minutes.
was told waiting
was told to wait
was telling to be waited
was told to be waited
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc bị động của tell sb to do st => sb bt told to do st: được bảo làm gì
Dịch: Tôi được báo ngồi đợi trong phòng chờ trong vòng 5 phút
There are about 3,000 plants __________ values as medicines against cancer, AIDS, heart disease and many other sicknesses.
for
in
on
with
Đáp án: D
Giải thích: with + N: với
Dịch: Có khoảng 3000 loài thực vật có giá trị chữa bệnh như ung thư, AIDS, bệnh tim và những bệnh khác
Man and most animals need a _____________ supply of water to live.
constant
flexible
polluted
valuable
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. constant (adj): liên tục, không đổi
B. flexible (adj): linh hoạt
C. polluted (adj): ô nhiễm
D. valuable (adj): quý giá
Chọn A. constant.
Dịch: Con người và hầu hết động vật cần một nguồn cung cấp nước liên tục để sinh sống.
Both fossil fuel _______ non-renewable resources are very important to our life.
or
and
for
with
Đáp án: B
Giải thích: cấu truc both…and…: cả…và…
Dịch: Cả nhiên liệu hoá thạch và các nguồn năng lượng tái sinh là cực quan trọng với đời sống chúng ta
__________ we conserve natural resources, they will run out very soon.
If
Unless
Whether
In case
Đáp án: B
Giải thích: unless = if…not…: trừ phi
Dịch: Nếu chúng ta không bảo tồn tài nguyên thiên nhiên, chúng sẽ cạn kiệt rất nhanh
What about ___________ the solution together this afternoon?
find
finding
to find
to finding
Đáp án: B
Giải thích: cấu trúc what about + Ving: hãy cùng... dùng khi gợi ý cùng làm gì
Dịch: Chúng ta cùng tìm ra giải pháp vào chiều nay nhé?
Without plants, most water ____________ off as soon as it falls, taking away valuable soil.
would run
will run
running
has run
Đáp án: A
Giải thích: câu điều kiện loại 2 dang biến thể với dạng: without + N, S would + V
Dịch: Nếu không có cây cối, hầu hết nước sẽ chảy hết ngay khi mưa xuống, trút đi hầu hết đất màu
Recycling is a good way of ___________ the environment.
protecting
damaging
destroying
editing
Đáp án: A
Giải thích: protect the environment: bảo vệ môi trường
Dịch: Tái chế là 1 cách tốt để bảo vệ môi trường
Each year about fifty hundred_________ of plants and animals are already being eliminated.
damages
floods
species
defence
Đáp án: C
Giải thích: species of plants and animals: loài động thực vật
Dịch: Mỗi năm hàng tram loài động thực vật đã bị xoá bỏ
The students _______to be at school at 8 am.
tell
told
have told
were told
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc bị động của tell sb to do st => sb bt told to do st: được bảo làm gì
Dịch: Những học sinh này được yêu cầu đến trường vào 8h
The leopard is _________ the threat of extinction.
in
on
under
below
Đáp án: C
Giải thích: cụm từ under the threat of = in danger of = at risk of: bị đe doạ
Dịch: Báo đốm thì đang bị đe doạ tuyệt chủng



