Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
An old farmer said that their living _________ a lot thanks to the knowledge their children had brought home.
changed
changes
has changed
had changed
Đáp án: D
Giải thích:
Câu gián tiếp (do có động từ tường thuật “said”) nên động từ lùi thời → loại B, C
Câu trực tiếp phải chia thì HTHT để thể hiện sự thay đổi lớn cho đến thời điểm nói → câu gián tiếp lùi về QKHT.
Dịch: Một người nông dân lớn tuổi nói rằng cuộc sống của họ đã thay đổi rất nhiều nhờ có kiến thức con cái họ mang về nhà.
"What happened to the old mail carrier?"
"He_____ to a new neighborhood to work".
has sent
was send
was sent
sent
Đáp án: C
Giải thích: câu bị động thời quá khứ đơn
Dịch: “Điều gì đã xảy đến với người đưa thư?”
“Ông ta được chuyển công tác sang vùng lân cận
If you had caught the bus, you _____ late for work.
wouldn't have been
would have been
wouldn’t be
would be
Đáp án: A
Giải thích: câu điều kiện loại 3, mệnh đề điều kiện động từ chia ở thời quá khư shoanf thành, mệnh đề chính động từ chia theo công thức would have been PII.
Dịch: Nếu bạn bắt xe bus, bạn đã không bị muộn làm
The villagers had to work very _______ on the fields all day, but there was not enough food.
hard
hardly
last
lastly
Đáp án: A
Giải thích: cụm từ work hard: làm việc vất vả
Dịch: Dân làng phải làm việc vất vả trên đồng ruộng cả ngày, nhưng chẳng đủ ăn
If you ask __________ people, they will tell you the way to Gobi Highlands
national
clothing
local
generous
Đáp án: C
Giải thích: thuộc về địa phương
Dịch: Nếu bạn hỏi người dân bản địa, họ sẽ chỉ bạn đường đến cao nguyên Gobi
In __________ time, farmers use buffalo-drawn cart to take food home.
harvest
collect
cattle
local
Đáp án: A
Giải thích: harvest time: thời gian thu hoạch
Dịch: Trong thời gian thu hoạch, các bác nông dân dùng xe trâu kéo để mang thực phẩm về nhà.
People in my country are very open and _________.
friend
friendy
friends
friendly
Đáp án: D
Giải thích: open anh friendly: cởi mở và thân thiện
Dịch: Mọi người ở đất nước tôi rất cởi mở và thân thiện.
What does your family do to __________ ends meet?
do
have
make
get
Đáp án: C
Giải thích: make ends meet: kiếm đủ ăn
Dịch: Gia đình bạn làm gì để kiếm sống?
Max says life in the countryside is _________ than he expected.
more convenient
convenient
the convenient
most convenient
Đáp án: A
Giải thích: cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài “more + adj dài + than”
Dịch: Max nói rằng cuộc sống ở vùng nông thôn thoải mái hơn anh ta từng mong đợi.
That old cottage is __________ need of reconstruction.
on
in
with
for
Đáp án: B
Giải thích: cụm từ in need of: cần làm gì
Dịch: Căn nhà tranh cũ kĩ này cần được xây dựng lại
The atmosphere in the suburb is fresh _________ peaceful.
and
or
so
yet
Đáp án: A
Giải thích: “and” có nghĩa là “và”
Dịch: Không khí ở vùng ngoại ô trong lành và yên tĩnh
In the picture, there is a girl __________ flowers in the rice field.
pick
to pick
picked
picking
Đáp án: D
Giải thích: V-ing dùng trong mệnh đề quan hệ rút gọn
Dịch: Trong tranh, có một cô gái hái hoa trên cánh đồng lúa
I want to go to the __________ high school to learn about farming method.
technical
flooded
muddy
entrance
Đáp án: A
Giải thích: technical high school: trường trung cấp kỹ thuật nông nghiệp
Dịch: Tôi muốn đi học trường trung cấp kĩ thuật nông nghiệp để học về phương pháp làm nông
This road is so muddy when it rains that it needs __________.
resurface
resurfacing
resurfaced
to resurface
Đáp án: B
Giải thích: need + Ving: cần được làm gì
Dịch: Con đường này quá lầy lội mỗi khi trời mưa đến nỗi mà nó cần được trải lại mặt đường
More than ten victims _______missing in the storm last week
are reported to be
are reported to have been
are reporting to have been
are reporting to be
Đáp án: B
Giải thích: đây là câu bị động kép có công thức: S be + động từ tường thuật + to V/ have PII. Ở đây ta thấy sự lệch về thời giữa tobe của động từ tường thuật với mốc thời gian last week nên vế sau phải chia ở dạng to have PII.
Dịch: Hơn 10 nạn nhân được báo cáo mất tích trong trận bão tuần trước



