Vocabulary and Grammar
Đề thi

Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1067 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

An old farmer said that their living _________ a lot thanks to the knowledge their children had brought home.

changed

changes

has changed

had changed

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Câu gián tiếp (do có động từ tường thuật “said”) nên động từ lùi thời → loại B, C

Câu trực tiếp phải chia thì HTHT để thể hiện sự thay đổi lớn cho đến thời điểm nói → câu gián tiếp lùi về QKHT.

Dịch: Một người nông dân lớn tuổi nói rằng cuộc sống của họ đã thay đổi rất nhiều nhờ có kiến thức con cái họ mang về nhà.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

"What happened to the old mail carrier?"

"He_____ to a new neighborhood to work".

has sent

was send

was sent

sent

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: câu bị động thời quá khứ đơn

Dịch: “Điều gì đã xảy đến với người đưa thư?”

“Ông ta được chuyển công tác sang vùng lân cận

3. Trắc nghiệm
1 điểm

If you had caught the bus, you _____ late for work.

wouldn't have been

would have been

wouldn’t be

would be

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu điều kiện loại 3, mệnh đề điều kiện động từ chia ở thời quá khư shoanf thành, mệnh đề chính động từ chia theo công thức would have been PII.

Dịch: Nếu bạn bắt xe bus, bạn đã không bị muộn làm

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The villagers had to work very _______ on the fields all day, but there was not enough food.

hard

hardly

last

lastly

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ work hard: làm việc vất vả

Dịch: Dân làng phải làm việc vất vả trên đồng ruộng cả ngày, nhưng chẳng đủ ăn

5. Trắc nghiệm
1 điểm

If you ask __________ people, they will tell you the way to Gobi Highlands

national

clothing

local

generous

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: thuộc về địa phương

Dịch: Nếu bạn hỏi người dân bản địa, họ sẽ chỉ bạn đường đến cao nguyên Gobi

6. Trắc nghiệm
1 điểm

In __________ time, farmers use buffalo-drawn cart to take food home.

harvest

collect

cattle

local

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: harvest time: thời gian thu hoạch

Dịch: Trong thời gian thu hoạch, các bác nông dân dùng xe trâu kéo để mang thực phẩm về nhà.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

People in my country are very open and _________.

friend

friendy

friends

friendly

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: open anh friendly: cởi mở và thân thiện

Dịch: Mọi người ở đất nước tôi rất cởi mở và thân thiện.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What does your family do to __________ ends meet?

do

have

make

get

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: make ends meet: kiếm đủ ăn

Dịch: Gia đình bạn làm gì để kiếm sống?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Max says life in the countryside is _________ than he expected.

more convenient

convenient

the convenient

most convenient

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài “more + adj dài + than”

Dịch: Max nói rằng cuộc sống ở vùng nông thôn thoải mái hơn anh ta từng mong đợi.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

That old cottage is __________ need of reconstruction. 

on

in

with

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ in need of: cần làm gì

Dịch: Căn nhà tranh cũ kĩ này cần được xây dựng lại

11. Trắc nghiệm
1 điểm

The atmosphere in the suburb is fresh _________ peaceful.

and

or

so

yet

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: “and” có nghĩa là “và”

Dịch: Không khí ở vùng ngoại ô trong lành và yên tĩnh

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In the picture, there is a girl __________ flowers in the rice field.

pick

to pick

picked

picking

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: V-ing dùng trong mệnh đề quan hệ rút gọn

Dịch: Trong tranh, có một cô gái hái hoa trên cánh đồng lúa

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I want to go to the __________ high school to learn about farming method.

technical

flooded

muddy

entrance

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: technical high school: trường trung cấp kỹ thuật nông nghiệp

Dịch: Tôi muốn đi học trường trung cấp kĩ thuật nông nghiệp để học về phương pháp làm nông

14. Trắc nghiệm
1 điểm

This road is so muddy when it rains that it needs __________.

resurface

resurfacing

resurfaced

to resurface

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: need + Ving: cần được làm gì

Dịch: Con đường này quá lầy lội mỗi khi trời mưa đến nỗi mà nó cần được trải lại mặt đường

15. Trắc nghiệm
1 điểm

More than ten victims _______missing in the storm last week

are reported to be

are reported to have been

are reporting to have been

are reporting to be

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: đây là câu bị động kép có công thức: S be + động từ tường thuật + to V/ have PII. Ở đây ta thấy sự lệch về thời giữa tobe của động từ tường thuật với mốc thời gian last week nên vế sau phải chia ở dạng to have PII.

Dịch: Hơn 10 nạn nhân được báo cáo mất tích trong trận bão tuần trước