Vocabulary and Grammar
Đề thi

Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1075 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ the cold weather, we kept the fire burning all day.

In spite of

Because of

As though

Although

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: because of + N: bởi vì

Dịch: Vì thời tiết lạnh, chúng tôi đốt lửa cả ngày

2. Trắc nghiệm
1 điểm

He _________ that media company for five years.

has managed

manages

managed

is managing

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu chia thời hiện tại hoàn thành vì có trạng từ “for”

Dịch: Anh ấy đã quản lý được công ty truyền thông này được 3 năm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

_______students required to wear uniforms at all times?

Are

Do

Did

Will

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu bị động thời hiện tại đơn

Dịch: Học sinh được yêu cầu mặc đồng phục mọi lúc có phải không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

The cartoon is prohibited because it contains a lot of ___________ scenes.

violence

violent

violate

violet

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: violent scene: cảnh bạo lực

Dịch: Bộ phim hoạt hình này bị cấm vì chứa nhiều cảnh bạo lực

5. Trắc nghiệm
1 điểm

This TV series is more like a portrait _________ life than any others.

on

for

with

of

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: portrait of life: chân dung cuộc sống

Dịch: Chương trình truyền hình dài tập này giống với chân dung cuộc sống hơn những chương trình khác

6. Trắc nghiệm
1 điểm

The comedy was so interesting that all ____________ clapped their hands.

audiences

viewers

people

students

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: audience: khán giả

Cấu trúc “be + so + adj + that + SV”: quá…đến nỗi mà…

Dịch: Vở hài kịch quá hấp dẫn đến nỗi ai cũng vỗ tay

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The reporter is talking about the ____________ of the fire.

cause

manner

series

event

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. cause (n): nguyên nhân

B. manner (n): cách thức

C. series (n): chuỗi, loạt

D. event (n): sự kiện

Dựa vào nghĩa, chọn A. cause.

Dịch: Phóng viên đang nói về nguyên nhân của vụ cháy.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

This documentary provides information about countries _________ the world.

on

of

along

around

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: around the world: vòng quanh thế giới

Dịch: Bộ phim tài liệu này cung cấp thông tin về các quốc gia vòng quanh thế giới

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The ____________ will announce tomorrow’s weather on TV at 7:30 tonight.

weatherman

newsreader

comedian

MC

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: weatherman: người dẫn chương trình thời tiết.

Dịch: Người dẫn chương trình thời tiết sẽ thông báo thời tiết ngày mai lúc 7:30 tối nay

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Television also interferes _________ family life and communication.

with

to

on

off

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: interfere with: cản trở cái gì

Dịch: Ti vi cũng cản trở cuộc sống gia đình và giao tiếp

11. Trắc nghiệm
1 điểm

His mother enjoys ____________ this drama series on television.

watching

going

doing

having

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: watch a series: xem 1 bộ phim dài tập

Dịch: Mẹ anh ấy thích xem bộ phim dài tập này trên ti vi

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We check the schedule ____________ we want to see the time of the game show.

so

because

but

although

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: because + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Chúng tôi xem lịch chiếu vì muốn biết thời gian phát sóng game show

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Which channel do you recommend to someone __________ likes animals?

who

that

which

when

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: đại từ quan hệ who thay thế cho danh tù chỉ người

Dịch: Bạn sẽ giới thiệu kênh nào cho người thích động vật?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which ____________ is the documentary on?

channel

universe

manner

character

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: channel: kênh truyền hình

Dịch: Phim tài liệu sẽ được chiếu trên kênh nào vậy?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s funny __________ the comedy and the quiz show.

watch

watching

to watch

watched

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc “it’s + adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Thật buồn cười khi xem vở hài kịch và chương trình đố vui