Vocabulary and Grammar
Đề thi

Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1081 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

What should you consider before ________ for an exercise class?

sign up

to sign up

signing up

will sign up

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: before + Ving: trước khi làm gì

Dịch: Bạn nên cân nhắc gì trước khi đăng kí lớp thể dục?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

She used __________ to a special school for deaf-mute students.

go

to go

going

went

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ used to V: thường làm gì trong quá khứ

Dịch: Trước đây cô ấy đi học một trường học đặc biệt cho học sinh câm điếc

3. Trắc nghiệm
1 điểm

A class began seven years ___________ with a mix of children who are dumb, deaf and mentally retarded.

before

last

ago

away

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: mốc thời gian quá khứ: thời gian + ago

Dịch: Một lớp học được mở ra 7 năm trước với sự tụ họp của các học sinh câm, điếc, và thiểu năng trí tuệ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Neil has passed his examinations, _________ is good news.

which

that

when

who

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: đại từ quan hệ which đứng sau dấu phẩy, thay thế nội dung toàn bộ vế trước, mang nghĩa là “điều ấy”

Dịch: Neil đã đỗ kì thi, điều ấy là một tin tốt

5. Trắc nghiệm
1 điểm

After a long time of revision, she is gradually fond _________ English.

in

on

of

with

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc be fond of st: thích, có hứng thú với cái gì

Dịch: Sau thời gian dài ôn tập, cô ấy dần có hứng thú với tiếng Anh

6. Trắc nghiệm
1 điểm

If I __________a lot of money now, I ______________a new car.

have /will buy

have / would buy

had/ will buy

had/ would buy

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: câu điều kiện loại 2

Dịch: nếu tôi có nhiều tiền lúc này, tôi sẽ mua xe mới

7. Trắc nghiệm
1 điểm

I think my parents will be _________ when hearing that I passed the exam with flying colours.

disappointed

upset

nervous

proud

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: be proud: cảm thấy tự hào

Dịch: Tôi nghĩ bố mẹ tôi sẽ tự hào khi nghe tin tôi đỗ đạt kết quả tốt

8. Trắc nghiệm
1 điểm

His handicap prevented him ___________ swimming all lifelong.

to

off

from

up

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc prevent sb from Ving: ngăn cản ai khỏi việc làm gì

Dịch: Khiếm khuyết của anh ấy ngăn anh khỏi việc bơi lội suốt đời

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Braille _________ a system of raised dots that can be read with the fingers by people who are blind.

am

be

is

are

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: chủ ngữ số ít đi với động từ số ít.

Dịch: Braille là hệ thống chữ nổi mà có thể đọc được bằng tay bởi người mù

10. Trắc nghiệm
1 điểm

In Vietnam, children from 6 to 11 go to ___________ school.

kindergarten

primary

secondary

high

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: primary school: trường tiểu học

Dịch: Ở Việt Nam, trẻ em từ 6 đến 11 tuổi đi học tiểu học

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Aware of her disability, Anna makes great __________ to study the alphabet.

schoolings

mutes

chances

D efforts 

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cụm từ make great effort to V: nỗ lực hết mình làm gì

Dịch: Ý thức được khiếm khuyết của mình, Anna nỗ lực hết mình học bảng chữ cái

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll phone as soon as I ________ to London.

make

get

reach

got

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: get to sw = arrive at sw: đến đâu

Dịch: tôi sẽ gọi ngay khi tôi đến London

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark prefers cycling ________ driving.

than

for

to

as

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc prefer Ving to Ving: thích làm gì hơn làm gì.

Dịch: Mark thích đạp xe hơn lái xe

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Which activities do you think would be difficult ________ blind and deaf people?

to

for

with

of

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc be + adj + for sb: như thế nào đối với ai

Dịch: Hoạt động nào bạn nghĩ là sẽ khó khăn đối với người mù và người điếc

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Our children _______to school by bus every morning.

take

are taken

have taken

are taking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu bị động của cấu trúc take sb to sw: đưa ai tới đâu là sb be taken to sw: ai đó được đưa tới đâu.

Dịch: Bọn trẻ của chúng tôi được đưa tới trường bằng xe bus mỗi sáng