Vocabulary and Grammar
15 câu hỏi
He ____________ abroad before I met him in Sydney.
studied
study
will study
had studied
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc QKHT before QKĐ
Dịch Anh ấy đã đi du học trước khi tôi gặp anh ấy ở Sydney
Jack always wants to achieve high goals. He’s so ___________.
ambitious
hard-working
intelligent
lazy
Đáp án: A
Giải thích: ambitious: có hoài bão lớn
Dịch Jack luôn muốn đạt được những mục tiêu cao. Anh ấy thật là có hoài bão lớn
She will work for a travel ___________ after graduation.
agency
cue
guide
experience
Đáp án: A
Giải thích: travel gency: đại lý du lịch
Dịch Cô ấy sẽ làm việc cho 1 đại lý du lịch sau tốt nghiệp
By the end of last summer, Alexander _______ his Ph.D.
received
had received
receive
are received
Đáp án: B
Giải thích: by the end of + mốc quá khứ, QKHT
Dịch Trước cuối hè năm trước, Alexamder đã nhận được Bằng Tiến sĩ của mình
After he had spoken, a _______ silence fell on the room.
die
death
deathly
deathless
Đáp án: C
Giải thích: collocation, cụm từ deadly silence: sự im lặng chết người
Dịch Sau khi anh ta phát biểu, một bầu không khí im lặng đến chết người bao trùm căn phòng
If you want to be a telephonist, you should _________ your communication skills.
practiced
practice
practicing
to practice
Đáp án: B
Giải thích: sau động từ khuyết thiếu “should” là động từ nguyên thể
Dịch Nếu muốn trở thành người trực điện thoại, bạn nên luyện tập kỹ năng giao tiếp
Marie ___________ the dream of a scientific career which seemed impossible for a woman at that time.
harbored
attended
obtained
interrupted
Đáp án: A
Giải thích: harbor: nung nấu ý định
Dịch Marie nung nấu ước mơ có thể làm việc trong ngành khoa học, điều mà dường như không thể với phụ nữ lúc bấy giờ
We would love _______ three cups of coffee.
have
to have
having
had
Đáp án: B
Giải thích: would love to V là cấu trúc được dùng khi bạn muốn đề nghị lịch sự cái gì đó.
Dịch Chúng tôi muốn uống 3 tách café
Earl was one of the first American artists ___________ landscapes.
painting
painted
for painting
to paint
Đáp án: D
Giải thích: mệnh đề quan hệ rút gọn, sau the first là to V.
Dịch Earl là một trong những nghệ sĩ người Mỹ đầu tiên vẽ phong cảnh này
English is considered as one of our __________ languages.
strong-willed
foreign
talented
intelligent
Đáp án: B
Giải thích: foreign language: ngoại ngữ
Dịch Tiếng Anh được cho là một trong những ngoại ngữ của chúng ta
___________ having a private tutor, he couldn’t get good marks at school.
Because
Even though
Although
Despite
Đáp án: D
Giải thích: despite + Ving: mặc dù
Dịch Dù có gia sư riêng, anh ấy cũng không nhận được điểm cao ở trường
Please don’t ___________ when I am studying.
interrupt
realise
determine
ease
Đáp án: A
Giải thích: interrupt: làm gián đoạn, làm phiền
Dịch Đừng có làm phiền tôi khi đang học, làm ơn
I am sorry that I can't ________ your invitation.
take
accept
agree
have
Đáp án: B
Giải thích: cụm từ accept one’s invitation: đồng ý lời mời của ai
Dịch Tôi rất xin lỗi không thể đồng ý lời mời của cậu được
Who ________ the boss tell him that?
did hear
does hear
hears
heard
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc hear somebody do st: nghe thấy toàn bộ việc ai đó làm gì
Dịch Ai đã nghe thấy ông chủ nói với anh ta điều đó?
She had worked as a tourist guide before __________ a teaching career.
starting
start
to start
started
Đáp án: A
Giải thích: before + Ving: trước khi làm gì
Dịch Cô ấy đã làm việc như một hướng dẫn viên du lịch trước khi bắt đầu sự nghiệp giảng dạy



