Vocabulary and Grammar
Đề thi

Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1082 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

He sometimes ____________ sports with friends.

play

plays

played

playing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu chia thời hiện tại đơn vì có trạng từ “sometimes”

Dịch: Anh ấy thỉnh thoảng có chơi thể thao với bạn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nylon ______________ in the 1930s

invented

was invented

is invented

has been invented

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: in the 1930s là mốc thời gian đã qua nên câuchia quá khứ. Nylon không thể tự làm ra nó nên ta chia bị động.

Dịch: Nylon được làm vào những năm 30.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Can you tell me your daily _________?

routine

peasant

alarm

occupation

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ daily routine: hoạt động thường ngày

Dịch: Bạn có thể cho tôi biết hoạt động thường ngày của bạn không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My father is the __________ of my family and my mother is the homemaker.

breadwinner

finance

household

nurture

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: breadwinner: trụ cột gia đình, người kiếm tiền nuôi cả nhà

Dịch: Bố tôi là trụ cột gia đình còn mẹ là nội trợ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

My father was disappointed __________ my school result.

on

off

to

with

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cụm từ be disappointed with: thất vọng với điều gì

Dịch: Bố tôi thất vọng với kết quả học tập của tôi.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Most of the pupils are _____ to pass the examination.

enough good

good enough

too good

very good

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc be adj enough to V: đủ để làm gì

Dịch: Hầu hết học sinh học đủ tốt để có thể đỗ kì thi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

He suggests _______ to France this summer time.

travel

to travel

travelling

traveled

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cấu trúc suggest Ving: đề nghị cùng nhau làm gì

Dịch: Anh ấy đề nghị chúng tôi cùng đến Pháp hè năm nay

8. Trắc nghiệm
1 điểm

After working hard for hours, the farmers sat down and ___________ a short rest.

get

take

do

give

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ take a short rest: nghỉ ngơi ngắn

Dịch: Sau khi làm việc vất vả trong thời gian dài, những người nông dân ngồi xuống và nghỉ ngơi 1 chút.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m ______ in teaching profession because I love working with children.

interested

worried

unhappy

bored

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc be interested in: hào hứng với việc làm gì

Dịch: Tôi thích sự nghiệp dạy học bởi vì thôi thích làm việc với trẻ em.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We often get up early in order to get __________ for the new working day.

ready

contented

interested

bored

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: get ready = prepare: chuẩn bị sẵn sàng

Dịch: Chúng tôi thường dậy sớm để sẵn sang cho ngày làm việc mới.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Despite _________ burden, the single mother tried to raise her son by herself.

finances

financial

financially

finance

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ “financial burden”: gánh nặng tài chính

Dịch: Mặc dù gánh nặng tài chính, người mẹ đơn thân cố gắng tự mình nuôi con.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother taught me how to _________ the transplanting when I was six.

do

make

get

have

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cụm từ do the transplanting: cấy lúa

Dịch: Mẹ dạy tôi cách cấy lúa khi tôi 6 tuổi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll pay you double _______ you get the work finished by Friday.

unless

if

even if

as long as

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: as long as: miễn là

Dịch: Tôi sẽ trả câu gấp đôi miên là cậu hoàn thành công việc trước thứ 6.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The weather was fine so we decided to go ____________ foot.

on

by

with

in

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: on foot: đi bộ

Dịch: Thời tiết đẹp nên chúng tôi quyết định đi bộ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Every day, he _________ his buffalo to his plot of land.

lead

leads

to lead

leading

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: câu chia thời hiện tại đơn vì có trạng từ every day.

Dịch: Mỗi ngày anh ấy đều dắt trâu ra đồng.