Vở bài tập Toán lớp 2 Tự kiểm tra trang 104
Đề thi

Vở bài tập Toán lớp 2 Tự kiểm tra trang 104

A
Admin
ToánLớp 285 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Tính nhẩm:

2 × 4 = ...         10 : 2 = ...

3 × 8 = ...         15 : 3 = ...

4 × 3 = ...         20 : 4 = ...

5 × 9 = ...         28 : 4 = ...

5 × 5 = ...         40 : 5 = ...

2 × 7 = ...         30 : 5 = ...

 

Xem đáp án

Phương pháp giải:

Nhẩm lại bảng nhân và chia trong phạm vi đã học rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

2 × 4 = 8          10 : 2 = 5

3 × 8 = 24        15 : 3 = 5

4 × 3 = 12        20 : 4 = 5

5 × 9 = 45        28 : 4 = 7

5 × 5 = 25        40 : 5 = 8

2 × 7 = 14        30 : 5 = 6

2. Tự luận
1 điểm

Đặt tính rồi tính:

68 + 24          73−49

425 + 312      689−157

Xem đáp án

Phương pháp giải:

- Đặt tính : Viết phép tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

- Tính : Cộng hoặc trừ các số lần lượt từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Tự kiểm tra trang 104 | Vở bài tập Toán lớp 2

3. Tự luận
1 điểm

Con bò vàng nặng 320kg, con bò đen cân nặng hơn con bò vàng 9kg. Hỏi con bò đen cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Xem đáp án

Phương pháp giải:

Tóm tắt

Tự kiểm tra trang 104 | Vở bài tập Toán lớp 2

Muốn tìm lời giải ta lấy cân nặng của con vàng cộng với 9kg.

Lời giải chi tiết:

Con bò đen cân nặng số ki-lô-gam là :

    320 + 9 = 329(kg)

Đáp số: 329kg.

4. Tự luận
1 điểm

Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 37cm, 25cm, 30cm. 

Xem đáp án

Phương pháp giải:

Muốn tìm chu vi hình tam giác ta lấy độ dài ba cạnh cộng lại với nhau (cùng đơn vị đo).

Lời giải chi tiết:

Chu vi hình tam giác là:

    37 + 25 + 30 = 92(cm)

Đáp số: 92cm.

5. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 95 ; 100 ; 105 ; … .

b) 254 ; 244 ; 234 ; … .

Xem đáp án

Phương pháp giải:

- Xác định khoảng cách giữa hai số liên tiếp; giá trị của các số đang tăng hay giảm.

- Đếm cách theo quy tắc rồi điền số còn thiếu vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

a) 95 ; 100 ; 105 ; 110 (Đếm xuôi cách 5 đơn vị, bắt đầu từ 95). 

b) 254 ; 244 ; 234 ; 224 (Đếm ngược cách 10 đơn vị, bắt đầu từ 254).