Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 144: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị
4 câu hỏi
Viết (theo mẫu) :
Phương pháp giải:
Phân tích số có ba chữ số đã cho gồm bao nhiêu trăm, chục, đơn vị rồi hoàn thành bảng theo mẫu.
Lời giải chi tiết:
Nối (theo mẫu)
Phương pháp giải:
Nối số với cách viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị thích hợp.
Lời giải chi tiết:
Viết (theo mẫu) :
458 = 400 + 50 + 8
391 = ...................
273 = ...................
916 = ...................
502 = ...................
760 = ...................
Phương pháp giải:
Phân tích số đã cho thành tổng trăm, chục và đơn vị và viết theo mẫu.
Lời giải chi tiết:
458 = 400 + 50 + 8
391 = 300 + 90 + 1
273 = 200 + 70 + 3
916 = 900 + 10 + 6
502 = 500 + 2
760 = 700 + 60
Viết (theo mẫu) :
Số 853 gồm 8 trăm 5 chục và 3 đơn vị
Số 951 gồm … trăm … chục và … đơn vị.
Số 728 gồm ………………….
Số 207 gồm …………………
Phương pháp giải:
Nhẩm số đã cho gồm bao nhiêu trăm, chục, đơn vị rồi điền số thích hợp vào chỗ trống.
Lời giải chi tiết:
Số 853 gồm 8 trăm 5 chục và 3 đơn vị .
Số 951 gồm 9 trăm 5 chục và 1 đơn vị.
Số 728 gồm 7 trăm 2 chục và 8 đơn vị.
Số 207 gồm 2 trăm 0 chục và 7 đơn vị.

