Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 134: Các số tròn chục từ 110 đến 200
Đề thi

Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 134: Các số tròn chục từ 110 đến 200

A
Admin
ToánLớp 275 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu) :

Bài 134: Các số tròn chục từ 110 đến 200 | Vở bài tập Toán lớp 2

Xem đáp án

Phương pháp giải:

- Xác định số trăm và số chục trong mỗi hình đã cho.

- Viết và đọc số vừa tìm được.

Lời giải chi tiết:

Bài 134: Các số tròn chục từ 110 đến 200 | Vở bài tập Toán lớp 2

2. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu) :

Xem đáp án

Phương pháp giải:

- Đọc số có ba chữ số theo thứ tự lần lượt từ hàng trăm tới hàng đơn vị.

- Cách đọc số tròn chục có ba chữ số: Chữ số hàng trăm ghép với từ "trăm"; chữ số hàng chục ghép với từ "mươi".

Lời giải chi tiết:

3. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu)

Bài 134: Các số tròn chục từ 110 đến 200 | Vở bài tập Toán lớp 2

Xem đáp án

Phương pháp giải:

- Xác định giá trị của mỗi vế.

- So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

Bài 134: Các số tròn chục từ 110 đến 200 | Vở bài tập Toán lớp 2

4. Tự luận
1 điểm
150.....170180.....190160.....130
160.....140150.....150180.....200
120.....170190.....130110.....140
Xem đáp án

Phương pháp giải:

- So sánh các chữ số cùng hàng theo thứ tự từ trái sang phải.

- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống. 

Lời giải chi tiết:

150 < 170180 < 190160 > 130
160 > 140150 = 150180 < 200
120 < 170190 > 130110 < 140
5. Tự luận
1 điểm

Số ?

a) 100 ; 110 ; … ; 130 ; … ; 150 ; … ; … ; … ; 190 ; … .

b) 200 ; 190 ; 180 ; … ; 160 ; … ; 140 ; … ; 120 ; … ; … .

Xem đáp án

Phương pháp giải:

- Đếm xuôi hoặc ngược các số tròn chục, bắt đầu từ số đầu tiên của dãy số.

- Điền số còn thiếu vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

a) 100 ; 110 ; 120 ; 130 ; 140 ; 150 ; 160 ; 170 ; 180 ; 190 ; 200.

b) 200 ; 190 ; 180 ; 170 ; 160 ; 150 ; 140 ; 130 ; 120 ; 110 ; 100.