Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 133: So sánh các số tròn trăm
Đề thi

Vở bài tập Toán lớp 2 Bài 133: So sánh các số tròn trăm

A
Admin
ToánLớp 276 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu) :

Bài 133: So sánh các số tròn trăm | Vở bài tập Toán lớp 2

Xem đáp án

Phương pháp giải:

- Xác định giá trị ở mỗi hình.

- So sánh rồi viết theo mẫu.

Lời giải chi tiết:

Bài 133: So sánh các số tròn trăm | Vở bài tập Toán lớp 2

2. Tự luận
1 điểm

Điền dấu  > ; <  hoặc = vào chỗ trống :

400.....600500.....700
600.....400700.....500
500.....800400.....400
1000.....900900.....1000
300.....500600.....500
200.....200500.....200

Xem đáp án

Phương pháp giải:

So sánh các số tròn trăm: Số nào có chữ số hàng trăm càng lớn thì số đó có giá trị càng lớn. 

Lời giải chi tiết:

400 < 600500 < 700
600 > 400700 > 500
500 < 800400 = 400
1000 > 900900 < 1000
300 < 500600 > 500
200 = 200500 > 200
3. Tự luận
1 điểm

Số ?

Bài 133: So sánh các số tròn trăm | Vở bài tập Toán lớp 2

Xem đáp án

Phương pháp giải:

Đếm cách 100 đơn vị, bắt đầu từ 0 rồi điền các số còn thiếu vào tia số. 

Lời giải chi tiết:

Bài 133: So sánh các số tròn trăm | Vở bài tập Toán lớp 2

4. Tự luận
1 điểm

Khoanh tròn vào số lớn nhất :

a) 800; 500; 900; 700; 400.

b) 300; 500; 600; 800; 1000.

Xem đáp án

Phương pháp giải:

So sánh rồi khoanh tròn vào số có giá trị lớn nhất trong các số đã cho. 

Lời giải chi tiết:

a) Ta có: 400 < 500 < 700 < 800 < 900

    Vậy số 900 là số lớn nhất.

    Khoanh tròn vào số 900.

b) Ta có: 300 < 500 < 600 < 800 < 1000.

    Vậy số 1000 là số lớn nhất.

    Khoanh tròn vào số 1000.

5. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu) :

Bài 134: Các số tròn chục từ 110 đến 200 | Vở bài tập Toán lớp 2

Xem đáp án

Phương pháp giải:

- Xác định số trăm và số chục trong mỗi hình đã cho.

- Viết và đọc số vừa tìm được.

Lời giải chi tiết:

Bài 134: Các số tròn chục từ 110 đến 200 | Vở bài tập Toán lớp 2