Tuyển tập 20 đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 8)
Đề thi

Tuyển tập 20 đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 8)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT56 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao và thấp nhất:

W; Hg

Au; W.

Fe; Hg

Cu; Hg.

Xem đáp án

Đáp án A

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W, thấp nhất là Hg

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kim loại sau: Na, K, Mg, Al. Kim loại thuộc nhóm kim loại kiềm thổ là

Na

Al

Mg

K

Xem đáp án

Đáp án C

 Kim loại kiềm th (nhóm IIA) gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước ngầm thường chứa nhiều ion kim loại độc như Fe2+ dưới dạng muối sắt (II) hiđrocacbonat và sắt (II) hiđroxit. Nước sinh hoạt có chứa Fe2+ ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người. Dùng phương pháp nào sau đây đơn giản nht, tiện lợi nhất có thể áp dụng ở quy mô hộ gia đình đ làm nước sạch:

Dùng giàn phun mưa để các ion tiếp xúc với không khí.

Dùng Na2CO3

Phương pháp trao đổi ion

Dùng lượng NaOH vừa đủ

Xem đáp án

Đáp án A

Dùng giàn phun mưa đ các ion Fe2+ tiếp xúc với không khí, các ion này sẽ bị oxi hóa thành ion Fe3+ không ảnh hưởng đến sức khỏe con người

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

CnH2n+2O, n 2

CnH2nO2, n 2

CnH2nO2, n 1

CnH2nO,n 2

Xem đáp án

Đáp án B

 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là CnH2nO2 với n  2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa?

H2SO4

K2SO4

HCl

AlCl3

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong môi trường kiềm, protein có phản ứng màu biure với 

NaCl

Mg(OH)2

Cu(OH)2.

KCl

Xem đáp án

Đáp án C

Phản ứng màu biure xảy ra giữa các chất có từ 2 liên kết peptit trở lên với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?

CaCO3

AlCl3

Al2O3

BaCO3

Xem đáp án

Đáp án C

Al2O3 vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử của kali đicromat là

K2Cr2O7

KCrO2

Na2Cr2O7

K2CrO4

Xem đáp án

Đáp án A

Kali đicromat K2Cr2O7

Kali cromit KCrO2

Natri đicromat Na2Cr2O7

Kali cromat K2CrO4

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây chứa nguyên tố nito?

Sợi bông

Poli(vinyl clorua).

Polietilen

Tơnilon-6

Xem đáp án

Đáp án D

Tơ nilon-6 có chứa nguyên tố nitơ

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng với điện cực trơ

Cu, Ca, Zn

Fe, Cr, Al

Li, Ag, Sn

Zn, Cu, Ag

Xem đáp án

Đáp án D

 Nhận thy Li, Al, Ca chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy => loại A, B, C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, một lượng ln chất béo dùng đ sản xuất 

xà phòng

ancol etylic

glucozơ

etylen glicol

Xem đáp án

Đáp án A

 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dừng đ điều chế xà phòng, glixerol và chế biến thực phẩm

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng thanh Mg vào V ml dung dịch Cu2SO4 2M đến khi dung dịch không còn màu xanh, lấy thanh Mg ra làm khô cẩn thận rồi cân lại thấy thanh Mg tăng 12,8 gam. Giá trị của V là

100

160

200

267

Xem đáp án

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng thanh Mg vào V ml dung dịch Cu2SO4 2M đến khi dung dịch không còn màu xanh, lấy thanh Mg ra làm khô cẩn thận rồi cân lại thấy thanh Mg tăng 12,8 gam. Giá trị của V là

100

160

200

267

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 300ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng vói V lít dung dịch NaOH 1M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là

1,0

0,6

0,9

1,2

Xem đáp án

Đáp án A

 n(Al3+) = 0,3; n(Al(OH)3) = 0,2

Giá trị V lớn nhất khi kết tủa khi NaOH hòa tan 1 phần kết tủa.

BTNT (Al): n(Al3+) = n(Al(OH)3) + n(AlO2-) => n(AlO2-) = 0,3 - 0,2 = 0,1.

BTĐT: n(AlO2-) = n(OH-) - 3n(Al3+) => n(OH-) = 0,1 + 3.0,3 = 1 mol =>V = 1 lít

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là

4

5

2

3

Xem đáp án

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm xenlulozo, tinh bột, glucozo và saccarozo cần 2,52 lít O2 (đktc) thu được 1,8 gam nước. Giá trị của m là

3,15

5,25

6,20

3,60

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol H2N-CH2-COOH tác dụng vi 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá frị của m là 

23,50

34,35

20,05

27,25

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có : nHCl = 0,3 mol

Cho amino axit tác dụng với HCl rồi tác dụng với NaOH cũng như cho amino axit và HCl tác dụng với NaOH.

Do vậy số mol NaOH phản ứng là 0,4 mol.

Bảo toàn khối lượng: m = 0,1.75 + 0,3.36,5 + 0,4.40 - 0,4.18 = 27,25 gam

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Định nghĩa đồng đẳng nào sau đây là đúng ?

Những chất đồng đẳng là những hp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau

Những chất đồng đẳng là những đơn chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau

Những chất đồng đẳng là những hp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau

Những chất đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học khác nhau

Xem đáp án

Đáp án A

Đồng đng: là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 nhưng có tính chất hoá học tương tự nhau. Ví dụ như CH4, C2H6, C3H8...

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng

(a)  Fe(OH)2+2HClFeCl2+2H2O

(b)  Ba(OH)2+H2SO4BaSO4+2H2O

(c)  KHCO3+KOHK2CO3+H2O

(d)  Ba(OH)2+2HClBaCl2+2H2O

Phản ứng có phương trình ion thu gọn: H++OH-H2O 

(a).

(d).

(c).

(b)

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận biết sự có mặt của đường glucozo trong nước tiu, người ta có thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây ?

Nước vôi trong

Giấm

Giấy đo pH

Dung dịch AgNO3

Xem đáp án

Đáp án D

 Có th dùng dung dịch AgNO3 để nhận biết sự có mặt của glucozơ

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hợp kim sau: Cu - Fe (I); Zn - Fe (II); Fe - C (III); Sn - Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

I, II và IV

I, III và IV

I, II III.

II, III và IV.

Xem đáp án

Đáp án B

Sắt bị ăn mòn trước khi trong hợp kim sắt có tính khử mạnh hơn, do đó đáp án (I), (III), (IV).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân amin bậc 2 của C4H11N là 

3.

4.

8

6

Xem đáp án

Đáp án A

Các đồng phân amin bậc 2 là:

(1) CH3 - NH - CH3 - CH3 - CH3

(2) CH3 - CH3 - NH - CH3 - CH3

(3) CH3 - CH(CH3) - NH - CH3

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau :

(1) KHCO3+X1X2+BaCO3+H2O 

(2) 2X2+X4BaCO3+K2CO3+2H2O  

Hai chất X2, X4 lần lượt là

KHCO3, Ba(OH)2

NaHCO3, Ba(OH)2

KOH, Ba(HCO3)2

NaOH, Ba(HCO3)2

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau:

CH3COOH (1), C2H5COOH (2), CH3COOCH3 (3), CH3CH2CH2OH (4).

Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái qua phải) của các chất trên là

4, 1, 3, 2

4, 3, 1, 2

3, 4, 1, 2

1, 3, 4, 2.

Xem đáp án

Đáp án C

 Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào liên kết hiđro và phân tử khối.

- Dựa vào liên kết Hiđro, có lực liên kết H trong axit > ancol > este.

- Phân tử khối càng lớn thì nhiệt độ sôi càng tăng.

Nhiệt độ sôi theo chiều tăng dần: (3) < (4) < (1) < (2).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l. V là dung dịch gồm Na2CO3 nồng độ y mol/l và NaHCO3 nồng độ 2y mol/l. Nhỏ từ từ đến hết 100 ml X vào 100 ml Y, thu được V lít khí CO2 (đktc). Nhỏ từ từ đến hết 100 ml Y vào 100 ml X, thu được 2V lít khí CO2 (đktc). Tỉ lệ x : y bằng

8 : 5

6 : 5

4 : 3

3 : 2

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo X bằng 250 ml dung dịch KOH 1,5M, đun nóng (lượng KOH được lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 100,2 gam hỗn hợp chất rắn khan gồm hai chất. Tên gọi của X là 

trilinolein

tristearin

triolein

tripanmitin

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyến hóa sau:

C6H12O6 (glucozo) XT +CH3COOH C6H10O4

Nhận xét nào các chất X, Y, Z  và T trong sơ đồ trên là đúng?

Chất X không tan trong nước

Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X

Chất Y phản ứng đựơc với KHCO3 tạo khí CO2

Chất T phản ứng được với Cu(OH) 2 ở điều kiện thường

Xem đáp án

Đáp án D

X là C2H5OH, Y là C2H4, T là HOCH2CH2OH

và sản phm cuối cùng là CH3COOCH2CH2OOCCH3.

Phát biu đúng là T hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường do tạo phức poliol

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.

(2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2.

(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng.

(4) Cho H2S vào dung dịch Fe2(SO4)3.

(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S.

(6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2.

(7) Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl.

Strường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là

5.

4

6

8.

Xem đáp án

Đáp án C

Có 6 phản ứng thu được kết tủa

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

(3) Sục khi CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.

(5) Cho dung dịch HCl vào dung dịch K2SiO3.

(6) Cho ure vào dung dịch Ca(OH)2.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

4

3

6

5

Xem đáp án

Đáp án D

Xét từng thí nghiệm:

(1) không có kết tủa do CO2 dư hòa tan kết tủa CaCO3 tạo thành trước đó.

(2) tạo kết tủa Al(OH)3.

(3) tạo kết tủa Al(OH)3.

(4) tạo kết tủa AgCl.

(5) tạo kết tủa H2SiO3.

(6) tạo kết tủa CaCO3

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng).

(c) Hỗn hợp Cu, Fe3O4 có số mol bằng nhau tan hết trong nước.

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối.

(e) Hỗn hợp Al và Na2O (tỉ lệ mol tương ứng là 2 :1) tan hoàn toàn trong nước dư.

(f) Cho Ba dư vào dung dịch Al2(SO4)3 sau phản ứng thu được hai chất kết tủa.

S phát biểu đúng là

4

5

3.

6.

Xem đáp án

Đáp án D

Phát biểu đúng : (a), (b), (e).

S phát biểu đúng: 3

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm H2, C2H4 và C3H6 có t khối so với H2 là 9,25. Cho 2,24 lít X (đktc) vào bình kín có sẵn một ít bột Ni. Đun nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y có t khối so với H2 bằng 10. Tổng số mol H2 đã phản ứng là 

0,070 mol

0,015 mol.

0,075 mol

0,050 mol

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Giá trị của x

0,10

0,11

0,13

0,12

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%.

(2) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng hiđro (xúc tác Ni, t°) thu được sobitol.

(3) Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ hóa học.

(4) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.

(5) Số nguyên tử N có trong phân tử đipeptit Glu-Lys là 2.

(6) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

Số phát biểu đúng là

2

5.

4.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét từng phát biểu:

(1) Đúng.

(2) Sai, đây là phản ứng khử.

(3) Đúng.

(4) Sai, với trường hợp este phenol như CH3COOC6H5 thì sản phẩm là 2 muối.

(5) Sai, có 3 N.

(6) Sai, tripeptit trở lên mới có phản ứng màu biure.

Số phát biểu đúng là 2.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch X chứa 0,2 mol Cu2SO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A (điện cực trơ, màng ngăn xốp) trong thời gian 9650 giây. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch giảm m gam so với nước khi điện phân (giả sử lượng nước bay hơi không đáng k). Giá trị của m là 

7,04

11,3

6,4.

10,66

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O) trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm -OH, -CHO, -COOH. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4,05 gam Ag và 1,86 gam một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng) thu được 0,02 mol NH3. Giá trị của m là 

2,98

1,50

1,22

1,24

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO32-; x mol Cl- và y mol Cu2+. Cho X tác dụng hết vi dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa. Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

3,30

4,86

4,08

5,06.

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Dn luồng khí CO dư qua hỗn hợp CuO, Al2O3, CaO, MgO có số mol bằng nhau (nung nóng ở nhiệt độ cao) thu được chất rắn A. Hòa tan A vào nước dư còn lại chất rắn X. X gồm

Cu, Mg

Cu, Al2O3, MgO

Cu, MgO.

Cu, Mg, Al2O3

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X hai chức mạch hở (không có nhóm chức nào khác) được tạo thành từ ancol no, đơn chức và axit hai chức có một liên kết đôi C=C. Đốt cháy hoàn toàn m(g) X bằng O2 dư, hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M thu được 7,88g kết tủa và dung dịch Y, dung dịch Y có khối lượng tăng l,32g so với dung dịch bazơ đầu. Thêm NaOH vào Y thu được kết tủa. Mặt khác, xà phòng hóa m(g) X bằng Vml dứng dịch KOH 0,4M thu được dung dịch Z. Để dung hòa Z cần 200ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được dung dịch G. Cô cạn G thu được 10,8g chất rắn khan. Số đồng phân mạch hở của X thỏa mãn tính chất trên là

9

6.

8.

3.

Xem đáp án

Đáp án A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm vi các chất sau: glucozơ, anilin, fructozơ và phenol (C6H5OH). Kết quả được ghi ở bảng sau:                

Thuốc thử

X

T

Z

Y

(+): phản ứng (-): không phản ứng

Nước Br2

Kết tủa

Nhạt màu

Kết tủa

(-)

Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng

(-)

Kết tủa

(-)

Kết tủa

Dung dịch NaOH

(-)

(-)

(+)

(-)

Các cht X, Y, Z, T trong bảng lần lượt là các chất:

Glucozơ, anilin, phenol, fructozơ

Anilin, fructozơ, phenol, glucozơ

Phenol, fructozơ, anilin, glucozơ

Fructozơ, phenol, glucozơ, anilin

Xem đáp án

Đáp án B

Xét chất Y thấy anilin và phenol không tham gia phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng => loại A, D.

Xét chất Z  thy anilin không tham gia phản ứng với NaOH =>loại C

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt). Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T gồm ba muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần vừa đủ 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3. Thành phần phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

9,29%

4,64%

6,97%

13,93%

Xem đáp án