Tuyển tập 20 đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 3)
Đề thi

Tuyển tập 20 đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 3)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT33 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

Fe2+.

Sn2+.

Cu2+.

Ni2+.

Xem đáp án

Đáp án C

Sắp xếp tính oxi hóa của các ion: Fe2+ < Ni2+ < Sn2+ < Cu2+.

Ion có tính oxi hóa mạnh nhất: Cu2+.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại kiềm thổ là ?

Điện phân muối halogenua nóng chảy

Điện phân dung dịch muối halogenua có màng ngăn giữa hai điện cực

Dùng kim loại mạnh hơn để đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

Điện phân dung dịch muối halogenua không có màng ngăn giữa hai điện cực

Xem đáp án

Đáp án A

Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại dạng ion Mg2+ trong các hợp chất. Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân muối nóng chảy của chúng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh:

Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn Pđỏ

Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ

Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng

Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng

Xem đáp án

Đáp án A

Nhận thấy thí nghiệm trên, P đỏ để gần đèn cồn hơn P trắng. Tuy nhiên P đỏ không bốc cháy, P trắng bị bốc cháy.

Nhiệt độ tại P đỏ cao hơn nhiệt độ tại P trắng.

 P đỏ bền hơn, P trắng kém bền hơn hay khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hóa học của tristearin là

(C17H31COO)3C3H5

(C17H35COO)3C3H5

(C15H31COO)3C3H5.

(C17H35COO)3C3H5.

Xem đáp án

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng xảy ra khi nhỏ t từ tới dư dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2

có kết tủa trắng xuất hiện không tan trong NaOH dư

có sủi bọt khí không màu thoát ra

không có hiện tượng gì

có kết tủa trắng xuất hiện trong tan NaOH dư

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ? 

Tơ tằm

Lipit

Mạng nhện

Tóc

Xem đáp án

Đáp án B

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, bao gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,.. hầu hết chúng đều là các este phức tạp  Lipit không chứa liên kết peptit trong phân tử 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp Tecmit dùng đ vá nhanh đường ray tàu hoả, gồm Al và 

CrO

FeO

Fe2O3

Fe3O4

Xem đáp án

Đáp án C

Hỗn hợp Tecmit gồm Fe2O3, Al và sợi dây Mg làm mồi

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

N2

O2

CO2

H2

Xem đáp án

Đáp án C

CO2 trong khí quyển giống như một tầng kính dày bao phủ Trái Đất, việc làm tăng lượng khí CO2 gây ra hiệu ng nhà kính

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?

Xenlulozơ

Protein

Cao su thiên nhiên

Thủy tinh hữu cơ.

Xem đáp án

Đáp án C

Thủy tinh hữu cơ hay còn gọi là poli(metyl metarylat) là polime tổng hợp được điều chế từ phản ứng trùng hợp metyl metacrylat

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên liệu chủ yếu được dùng để sản xuất Al trong công nghiệp là 

Criolit

Đất sét

Cao lanh.

Quặng boxit

Xem đáp án

Đáp án D

Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng boxit bằng phương pháp điện phân.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần của tinh bột gồm:

Glucozơ và fructozơ liên kết vi nhau

Nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau

Hỗn hợp 2 loại polisaccarit là amilozơ và amilopectin

Saccarozơ và xenlulozơ liên kết vi nhau

Xem đáp án

Đáp án C

Tinh bột là hỗn hợp của 2 polisaccarit: amilozo và amilopectin.

Cả 2 đều có CTPT là(C6H10O5)n trong đó C6H10O5 là gốc α-glucozo

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat ?

Thạch cao

Đá vôi

Đá hoa

Đá phấn

Xem đáp án

Đáp án A

Thạch cao có chứa CaSO4

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 7,80 gam một kim loại M (hóa trị II không đổi) phản ứng hoàn toàn với Cl2 dư thu được 16,32 gam muối clorua. Kim loại M là

Zn

Ca

Cu

Mg

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 22,3 gam hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và Al. Nung X không có không khí ti phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y. Hoà tan Y trong HCl dư được 5,6 lít khí (đktc). Khối lượng Al có trong hỗn hợp X là

8,1

9,3

6,3

6,75

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Glyxin là hợp chất hữu cơ đa chức

Axit glutamic được dùng làm gia vị thức ăn

Metylamin có lực bazơ mạnh hơn phenylamin

Các amin đều làm quỳ tím ẩm hóa xanh

Xem đáp án

Đáp án C

Phát biu đúng: Metylamin có lực bazơ mạnh hơn phenylamin. Các phát biu khác sai vì:

+) Glyxin là hợp chất hữu cơ tạp chức

+) Muối glutamat được dùng làm gia vị thức ăn chứ không phải là axit glutamic.

+) Anilin có tính bazơ yếu, không làm quỳ tím hoá xanh

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 0,01 mol saccarozơ trong môi trường axit, với hiệu suất là 60%, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X thu được dung dịch Y, cho toàn bộ dung dịch Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến kết thúc phản ứng thu được m gam Ag. Giá trị của m là:

2,592

6,48

1,296

0,648

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm amino axit Y (H2NCxHyCOOH) và 0,01 mol (H2N)2C5H9COOH tác dụng với 50 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Z. Dung dịch Z tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol NaOH và 0,06 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,345 gam muối. Phân tử khối của Y là

75

103.

89

117

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về thành phần các nguyên tố trong phân tử của các hợp chất hữu cơ?

Phân tử hợp chất hữu cơ bao gồm rất nhiều nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn

Phân tử hợp chất hữu cơ gồm có C, H và một số nguyên tố khác

Phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C, thường có H, hay gặp O, N, S, P, halogen

Phân tử hợp chất hữu cơ thường có C, H, hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P

Xem đáp án

Đáp án C

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua....). Khác với hợp chất vô cơ, trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon, hay gặp hidro, oxi, nitơ, sau đó đến halogen, lun huỳnh,...

Khẳng định đúng: Phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có C, thường có H, hay gặp O, N, S, P, halogen.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây có phương trình ion thu gọn là:Ba2++SO42-BaSO4

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cacbohiđrat sau khi thủy phân hoàn toàn chỉ tạo ra sản phẩm glucozơ là

glucozơ

saccarozơ

fructozơ

tinh bột

Xem đáp án

Đáp án D

Vì tinh bột được tạo ra từ nhiều gốc glucozơ.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau

(1) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl.

(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(3) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch CuCl2.

(4) Nối thanh nhôm với thanh đồng, đ ngoài không khi ẩm.

Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa học là

3.

l.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa là tồn tại 2 điện cực khác bản chất, tiếp xúc với nhau và nhúng trong cùng 1 dung dịch chất điện ly.

Vậy các thi nghiệm đúng là 3 (sinh ra Cu), 4

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân amino axit có CTPT C3H7O2N là:

3

1

2

4

Xem đáp án

Đáp án C

Có 2 đồng phân là CH3CH(NH2)COOH và H2NCH2CH2COOH.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa:

Fe+H2SO4loãngXK2Cr2O7+H2SO4(loãng)Y+KOH dưZ+Br2+KOHT

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chấy X, Y, Z, T lần lượt là

FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4

FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2CrO7

Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO3

FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4

Xem đáp án

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất sau: etyl axetat, triolein, tơ lapsan, saccarozo, xenlulozo, fructozo. Số chất trong dãy bị thủy phân trong dung dịch kiềm, đun nóng là 

3

5

4

6

Xem đáp án

Đáp án A

Các chất bị thủy phân là etyl axetat, triolein, tơ lapsan. Các cacbohidrat chỉ thủy phân trong môi tường axit.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X chứa các ion: Fe3+; SO42-; NH4+; Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

+ Phần 1 tác dụng vi lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa.

+ Phần 2 tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa.

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

7,04 gam

7,46 gam

3,52 gam

3,73 gam

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân triglixerit X, thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic, axit stearic. Th tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là:

26,208 lít

15,680 lít

17,472 lít

20,9664 lít

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

(1) X (C5H8O2) + NaOH  X1 (muối) + X2    (2) Y (C5H8O2) + NaOH Y1 (muối) + Y2

Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2?

Bị khử bởi H2 (t°, Ni).

Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (t°).

B oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic

Tác dụng được với Na

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân dung dịch muối ăn với điện cực trơ, có màng ngăn xốp.

(b) Thổi khí CO qua ống đựng FeO nung nóng ở nhiệt độ cao.

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3.

(d) Dn khí NH3 vào bình khí Cl2.

(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3.

S thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:

4

3

5

2

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng vi dung dịch H2SO4 loãng.

(2) Ở nhiệt độ thường, metyl acrylat không làm mất màu nưc brom.

(3) Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức, mạch hở thu được s mol CO2 bằng số mol H2O.

(4) Gly-Ala phản ứng được vi dung dịch NaOH.

(5) Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

(6) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu.

S phát biểu sai là

4

2.

3

l

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Artemisinin (X) được chiết xuất từ lá cây Thanh hao hoa vàng là thành phần chính của thuốc điều trị sốt rét hiện nay. Đốt cháy hoàn toàn 14,1 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O) vào dung dịch Ba(OH)2 dư tạo ra 147,75 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 104,85 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Biết tỉ khối hơi của X so với H2 bằng 141. Xác định công thức phân tử của X.

C15H22O4

C14H18O6

C16H26O4

C15H22O5

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch X gồm AlCl3 và HCl theo tỉ lệ mol tương ứng là 3:1. Dung dịch Y gồm NaOH và Ba(OH)2. Nhỏ từ từ dung dịch Y vào dung dịch X, số gam kết tủa phụ thuộc số mol OH- được biểu diễn theo sơ đồ sau:

Giá trị của a là:

2,34

3,9

4, 68

1,95

Xem đáp án

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Có thể phân biệt axit fomic và anđehit fomic bằng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.

(2) Tất cả các peptit đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu tím.

(3) Amilozơ và amilopectin là đồng phân củạ nhau.

(4) Điều chế anđehit axetic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa etilen.

(5) Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu dung dịch nước Br2.

(6) Tách H2O từ etanol dùng điều chế etilen trong công nghiệp.

S phát biểu đúng là:

3

2

1

5

Xem đáp án

Đáp án C

Xét từng phát biểu:

+) Axit fomic và anđehit fomic đều tạo kết tủa Ag khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.  (1) sai

+) Đipeptit không phản ứng vi Cu(OH)2  (2) sai

+) Amilozơ và amilopectin có hệ số mắt xích khác nhau nên không phải đồng phân  (3) sai

+) Điều chế anđehit axetic trong công nghiệp bằng phản ứng oxi hóa etilen.  (4) đúng.

+) Fructozo không làm mất màu dung dịch brom  (5) sai

+) Etilen trong công nghiệp được điều chế từ dầu mỏ  (6) sai

S phát biểu đúng là 1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được dung dịch X chứa 2 chất tan có cùng nồng độ (mol/ lít), và thấy khối lượng dung dịch giảm đi 9,28 gam so với ban đầu. Cho tiếp 2,8 gam bột Fe vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và chất rắn Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tổng khối lượng muối trong dụng dịch Y là

11,48

15,08

10,24

13,64

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 72 gam peptit X trong dưng dịch HCl dư thu được dung dịch X chứa 38,375 gam muối clorua của valin và 83,625 gam muối clorua của glyxin. X thuộc loại:

đipeptit

pentapeptit

tetrapeptit

tripeptit

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 15,62 gam P2O5 vào 400 ml dung dịch NaOH nồng độ aM thu được dung dịch có tổng khối lượng các chất tan bằng 24,2 gam. Giá trị của a

0,2

0,5

0,3

0,4

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả thu được ghi bảng sau:

Chất

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng Cu(OH)2 / OH-

Có màu tím

Y

Đun nóng vi dung dịch NaOH (loãng; dư) đ nguội. Thêm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4

Tạo dung dịch màu xanh tam

Z

Đun nóng với dung dịch NaOH loãng (vừa đủ). Thêm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3đun nóng

Tạo kểt tủa Ag

T

Tác dụng với dung dịch I2 loãng

Có màu xanh tím

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

Vinyl axetat, lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột

Lòng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột

Lòng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat

Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lòng trắng trứng

Xem đáp án

Đáp án B

Xét lần lượt từng chất:

+) X tác dụng Cu(OH)2/OH- có màu tím đặc trưng là phản ứng màu biure.  X là lòng trắng trứng.

Loại đáp án A, D.

+) T tác dụng I2 tạo dung dịch xanh tím  T là hồ tinh bột.

Loại đáp án C.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Thép và gang đều là hợp kim của sắt.

(b) Thạch cao nung có nhiều ứng dụng như làm tượng, bó bột.

(c) Nước vôi trong vừa đủ có thể làm mềm nước cứng tạm thời.

(d) Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ mol.

(e) Nút bông tẩm dung dịch kiềm có thể ngăn khí NO2 trong ng nghiệm thoát ra môi trường.

S phát biểu đúng là

3

2

5

4.

Xem đáp án

Đáp án D

Các phát biu đúng: (a) (b) (c) (e).

Phát biểu (d) sai vì:

2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

Cr + 2HCl  CrCl2 + H2.

Tỉ lệ HCl của mỗi phản ứng khác nhau.

S phát biểu đúng là 4

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp G gồm este X no, hai chức và este Y tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liền kết C=C (X, Y đều mạch hở và không phải tạp chức). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hp G thu được 35,64 gam CO2. Mặt khác, đun nóng 0,12 mol G cần dùng vừa đủ 114 ml dung dịch NaOH 2,5M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa ba muối có khối lượng m gam và hỗn hợp hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?

27,1

19,7

28,2

27,5

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 23,76 gam hỗn hợp gồm Cu, FeCl2 và Fe(NO3)2 vào 400ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 dư vào X, thy lượng AgNO3 phản ứng là 98,6 gam, thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

82

80

84

86

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

X, Y là 2 axit cacboxxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, Y với 400 ml NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1:1. Dn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 15,68 lít O2 (đktc), thu được CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?

48,88%

26,44%

33,99%

50,88%

Xem đáp án