Tuyển tập 20 đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 10)
Đề thi

Tuyển tập 20 đề thi thử THPTQG Hóa Học cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 10)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT45 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

Fe3+.

Al3+.

Ag+.

Cu2

Xem đáp án

Đáp án B

Ion Al3+ có tính oxi hóa yếu nhất

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất

điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn

Xem đáp án

Đáp án B

Xét từng phát biểu:

+) A. Sai. Vì các kim loại có khối lượng riêng khác nhau như Li là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất d = 0,5 g/cm3 < d(H2O).

+) B. Đúng. Vì kim loại nhường e nên tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.

+) C. Sai. Vì một số kim loại có nhiều số oxi hóa như: Fe, Cr,...

+) D. Sai. Vì kim loại thủy ngân (Hg) ở dạng lỏng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Các phát biểu nào sau đây về nguyên tố silic và hợp chất của silic không đúng:

Si tinh th có cấu trúc giống kim cương, có tính bán dẫn, còn Si vô định hình là chất bột màu nâu

Si là nguyên tố ph biến thứ 2 sau oxi trong vỏ Trái đất

Silicagen là muối kim loại kiềm của axit H2SiO3tác dụng hút ẩm và hấp phụ nhiều chất.

Silic siêu tinh khiết được dùng làm chất bán dẫn

Xem đáp án

Đáp án C

Phát biểu trên sai vì silicagen chính là H2SiO3 được sy khô, còn muối kim loại kiềm của axit H2SiO3 như Na2SiO3, K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chuyển hóa một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

cô cạn ở nhiệt cao

hiđro hóa (xúc tác Ni),

xà phòng hóa

làm lạnh

Xem đáp án

Đáp án B

Dầu thực vật tạo bởi các gốc axit béo không no nên muốn trở thành mỡ rắn, bơ nhân tạo phải hidro hóa các gốc axit này thành các gốc axit béo no

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phòng thí nghiệm, khí c được điều chế bằng bộ dụng cụ như hình sau:

Khí C có thể là dãy các khí nào sau đây?

NO CO2, H2, Cl2

NO2, Cl2, CO2, SO2

N2O, NH3, H2, H2S

N2, CO2, SO2, NH3

Xem đáp án

Đáp án B

+) Khí C được điều chế bằng cách cho dung dịch B tác dụng với chất rắn A ở nhiệt độ thường.

+) Khí C được thu bằng cách đẩy không khí và ngửa bình nên C không phản ứng với O2 ở nhiệt độ thường và nặng hơn không khí.

Các khí thỏa mãn:

NO2: (A: Cu; B: HNO3)

Cl2 (A: KMnO4; B: HCl đặc)

CO2 (A: CaCO3; B: HCl loãng)

SO2 (A: Cu; B: H2SO4 đặc).

Dãy các chất thỏa mãn: NO2, Cl2, CO2, SO2.

Loại các đáp án khác vì:

+) H2 nhẹ hơn không khí,

+) N2 nhẹ hơn không khí, điều chế bằng cách nhiệt phân NH4NO2.

+) N2O được điều chế bằng cách nhiệt phân NH4NO3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây không tan trong nước?

Tristearin

Saccarozơ

Glyxin

Etylamin

Xem đáp án

Đáp án A

Tristearin là triglixerit nên không tan trong nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

[Cho sơ đồ phản ứng sau:

K2Cr2O7 +FeSO4+XCr2(SO4)3 +NaOH dưNaCrO2 +NaOH+Y Na2CrO4

Biết X, Y là các chất vô cơ. X, Y lần lượt là

K2SO4 và Br2

NaOH và Br2.

H2SO4 (loãng) và Br2

H2SO4 (loãng) và Na2SO4.

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Trong công nghiệp, các kim loại Al, Ca, Na đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon cùng một số nguyên tố khác (Si, Mn, Cr, Ni...)

trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố sắt (Z = 26) có 6 electron ở lp ngoài cùng

Các chất: Al, Al(OH)3, Cr2O3, NaHCO3 đều có tính chất lưỡng tính

Xem đáp án

Đáp án A

Xét các phát biểu:

A. Đúng. Trong công nghiệp, các kim loại Al, Ca, Na đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

B. Sai. Thép là hp kim của sắt chứa từ 0,01 - 2% khối lượng C.

C. Sai. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố sắt (Z = 26: 1s22s22p63s23p63d64s2) có 2 electron ở lớp ngoài cùng.

D. Sai. Al không phải chất lưỡng tính

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).

Trùng ngưng buta-l,3-đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S

Tơ visco là tơ tổng hợp

Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng

Xem đáp án

Đáp án D

Xét từng phát biểu:

A. Sai vì trùng hợp stiren  thu được polistiren.

B. Sai vì trùng ngưng buta-l,3-đien với stiren có xúc tác Na thu được cao su buna-S.

C. Sai vì tơ visco là tơ bán tng hợp.

D. Đúng. Phương trình hóa học điều chế:

nHOOC-C6H4-COOH + nHO-CH2-CH2-OH  (-CO-C6H4-CO-O-CH2-CH2-O-)n + 2nH2O.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong thí nghiệm nào sau đây xy ra ăn mòn điện hóa

Cho lá sắt nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

Để thanh thép đã sơn kín trong không khí khô

Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl

Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3

Xem đáp án

Đáp án A

Điều kiện ăn mòn điện hóa:

+) Các điện cực phải khác chất nhau

+) Các điện cực phải tiếp xúc với nhau

+) Các điện cực cùng tiếp xúc với một dung dịch điện li

Xét từng đáp án

A. Xuất hiện 2 điện cực là Fe và Cu là ăn mòn điện hóa.

B. Không phải là ăn mòn điện hóa vì không có dung dịch chất điện li.

C. Đây là ăn mòn hóa học.

D. Không có cặp điện cực nên không phải là ăn mòn điện hóa

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Saccarit chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là 

Glucozo

Saccarozo.

Fructozo

Tinh bột

Xem đáp án

Đáp án C

Fructozơ chiếm 40% trong mật ong

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X (hay còn gọi là corinđon) được dùng làm đồ trang sức, chế tạo các chi tiết trong các ngành kĩ thuật chính xác như chân kính đồng hồ, thiết bị phát tia lade....Hợp chất X là

Fe3O4

Na3AlF6

Al2O3

AlCl3

Xem đáp án

Đáp án C

Thành phần chính của X là tình th Al2O3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Al, Fe và Mg. Cho 15 gam X tác dụng với oxi, sau một thời gian thu được 18,2 gam chất rắn Y. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

50,5

39,5

53,7.

46,6

Xem đáp án

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3 đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 thoát ra (đktc). Giá trị của V là

2,24

2,8.

1,12

1,68.

Xem đáp án

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch: axit axetic, etilen glicol, glixerol, glucozo, saccarozo, etanol, anbumin (có trong lòng trắng trứng). Số dung dịch phản ứng được với đồng (II) hiđroxit là

7

6

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các dung dịch phản ứng với Cu(OH)2: axit axetic, etilen glicol, glixerol, glucozơ, saccarozơ, anbumin.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, ancol etylic được sản xuất bằng cách lên men glucozo. Tính khối lượng glucozo cần có đ thu được 23 lít ancol etylic nguyên chất. Biết hiệu suất cả quá trình là 80% và khối lượng riêng của C2H5OH nguyên chất là 0,8 g/ml?

45 kg

72 kg

29 kg

36kg

Xem đáp án

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gạm hỗn hợp X gồm một amin, một amino axit và 1 peptit thu được 3,36 lít N2 (đktc). Cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là

0,15

0,075

0,225

0,3

Xem đáp án

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop vào trường hợp nào sau đây ?

Phản ứng cộng của Br2 vi anken đối xứng

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

Phản ứng hùng hợp của anken

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

Xem đáp án

Đáp án D

Áp dụng quy tắc Maccopnhicop áp dụng cho phản ứng cộng HX vào anken bất đối xứng.

Quy tắc Maccopnhicop: Trong phản ứng cộng HX vào liên kết đôi, nguyên tử H (hay phần mang điện dưong) chủ yếu cộng vào nguyên tử cacbon bậc thấp hơn (có nhiều H hơn), còn nguyên tử hay nhóm nguyên tử X (phần mang điện âm) cộng vào nguyên tử cacbon bậc cao hơn (có ít H hơn).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loài hoa này có thể thay đổi tùy thuộc pH của th nhưỡng nên có th điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng.

pH đất trồng

<7

= 7

>7

Hoa sẽ có màu

Lam

Trắng sữa

Hng

 

 

 

 

 

Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ

có màu lam

có màu hồng

có màu trắng sữa

có đủ cả 3 màu lam, trắng, hồng

Xem đáp án

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Fructozơ có phản ứng tráng bạc

Tinh bột dễ tan trong nước

Xenlulozơ tan trong nước Svayde

Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

Xem đáp án

Đáp án B

 

Tinh bột không tan trong nước lạnh, tan một phần trong nước nóng tạo nên dung dịch hồ tinh bột.

 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: AgNO3, Cu(NO3)2, MgCO3, CaCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3, NH4NO3 và Fe(NO3)2. Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là

4.

6.

5

7

Xem đáp án

Đáp án C

Các chất thỏa yêu cầu đề bài là AgNO3, Cu(NO3)2, CaCO3, Ba(HCO3)2, NH4HCO3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là 

5

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án C

Các đồng phân thỏa mãn:

HCOO-CH=CH-CH2.   HCOO-C(CH3)=CH2.

HCOO-CH2-CH=CH2.  CH3-COO-CH=CH2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại tác dụng được với dung dịch Fe2(SO4)3

4

3

1

2.

Xem đáp án

Đáp án A

 Các kim loại tác dụng được với dung dịch sắt (III) sunfat là Na, Al, Cu, Fe.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong các phân tử amin, nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ.

(2) Các amin chứa từ 1C đến 4C đều là chất khí ở điều kiện thường.

(3) Trong phân tử đipeptit mạch hở có chứa 2 liên kết peptit.

(4) Trong phân tử metylamoni clorua, cộng hóa tr của nitơ là IV.

(5) Dung dịch anilin làm mất màu nước brom.

(6) Ancol isopropylic và N-metylmetanamin có cùng bậc.

Những phát biểu đúng là

(1), (4), (5), (6).

(1), (2), (3), (5)

(2), (4), (5), (6).

(1), (3), (5), (6).

Xem đáp án

Đáp án A

chỉ có 4 amin ở thể khí: CH3NH2, CH3-NH-CH3, CH3-CH2-NH2, (CH3)3N.

3. Trong phân tử đipeptit chỉ chứa 1 liên kết peptit

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,448 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là 

1,182 gam

3,94 gam

1,97 gam

2,364 gam

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol; 2,78 gam natri panmitat và m gam natri oleat. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Phân tử X có 5 liên kết π.

1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch

Giá trị của m là 3,04

Khối lượng phân tử của X là 858

Xem đáp án

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) Glucozoezim2X1+2CO2 

(2) X1+X2H+X3+H2O 

(3) YC7H12O4+2H2OtH+X1+X2+X3  

(4) X1+O2xtX4+H2O 

Biết các phản ứng trên đều xảy ra theo đúng tỉ lệ mol. Phát biểu sai là:

X3 là hợp chất hữu cơ tạp chức

Nhiệt độ sôi của X4 cao hơn của X1

Phân tử X2 có 6 nguyên tử hidro

Hợp chất Y có 3 đồng phần cấu tạo

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3.

(b) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng.

(c) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

(d) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (phản ứng thu được chất khử duy nhất là khí NO).

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa 2 muối là:

5

2

3

4

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các khẳng định sau:

(1) Hỗn hợp Ag và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) có thể tan trong dung dịch HCl dư.

(2) Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu vàng của dung dịch chuyển dần sang màu cam.

(3) Cr(OH)3 và Cr2O3 đều là các chất lưỡng tính, tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH loãng.

(4) Fe và Cr tác dụng vi HCl trong dung dịch với cùng tỉ lệ mol.

(5) Không tồn tại dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Fe(NO3)2.

(6) Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là tính khử.

Số phát biểu đúng là

3.

5

2.

4

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm C2H2 H2 có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hỗn hợp Y gồm C2H4, C2H6, C2H2 H2. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 8. Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

22,40 lít

26,88 lít

44,8 lít

33,60 lít

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH) 2 vào ống nghiệm chứa dung dịch gồm HCl và Al2(SO4)3. Đ thị biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:

Giá trị của (mmax - mmin)

18,58

14,04

16,05

20,15

Xem đáp án

Đáp án B

Phân tích đồ thị khi cho t từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch gồm HCl và Al2(SO4)3.

- Đoạn (1):  tăng chậm do chỉ có BaSO4

H+ + OH-  H2O 

- Đoạn (2): trung hòa hết H+  bắt đầu có kết tủa Al(OH)3 tăng mạnh hơn.

Al3+ + 3OH-  Al(OH)3

- Đoạn (3):  tăng yếu lại do BaSO4 đạt cực đại, chỉ còn Al(OH)3 tăng.

- Đoạn (4): cả 2 đều đạt cực đại, Al(OH)3 bắt đầu bị hòa tan giảm dần.

Al(OH)3 + OH- AlO2- + 2H2O

- Đoạn (5): Al(OH)3 tan hết, kết tủa chỉ còn BaSO4

Áp dụng:

Xét tại 0,27 mol Ba(OH)2: BaSO4 vừa đạt cực đại.

Vậy = 14,04

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các phát biểu sau:

(a) Glucozo và axetilen đều là hợp chất không no nên đều tác dụng với nước brom.

(b) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc.

(c) Este tạo bởi axit no điều kiện thường luôn ở th rắn.

(d) Khi đun nóng tripanmitin với nước vôi trong thấy có kết tủa xuất hiện.

(e) Amilozo là polime thiên nhiên có mạch phân nhánh.

(f) Tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ nitron; tơ axetat là các loại tơ nhân tạo.

S phát biểu đúng là

1.

3

4

2

Xem đáp án

Đáp án A

Xét từng phát biu:

(a) sai do glucozơ no.

(b) sai do cả 2 đều tráng bạc.

(c) sai.

(d) đúng vì canxi panmitat kết tủa.

(e) sai vì amilozơ có mạch không phân nhánh.

(f) sai vì tơ nilon-6,6 là tơ tng hợp.

S phát biểu đúng là: 1.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 9,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe có tỉ lệ mol 1:1 phản ứng với hỗn hợp khí X gồm Cl2O2, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp rắn gồm các oxit và muối clorua, không còn khí dư. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp sản phẩm bằng một lượng vừa đủ 360 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Cho AgNO3 vào dung dịch Y, thu được 85,035 gam kết tủa. Phần trăm thtích của O2 trong hỗn hợp X là 

48,28%.

23,3%.

46,15%.

43,64%.

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trieste X được tạo thành từ glixerol và các axit cacboxylic đơn chức. Trong phân tử X, số nguyên tử cacbon nhiu hơn số nguyên tử oxi là 1. Cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH thì có 12 gam NaOH phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, cần thể tích O2 (đktc) tối thiu là

14,56 lít.

17,92 lít

13,44 lít

8,96 lít

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Lấy m gam P2O5 cho tác dụng với 338 ml dung dịch NaOH 2M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 3m gam chất rắn. Giá trị x gần nhất v

11,35

11,40

11,30

11,45

Xem đáp án

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành thi nghiệm với các chất X, Y, z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

Mu thử

Thí nghiệm

Hiện tượng

X

Tác dụng với Cu(OH)2

Hợp chất có màu tím

Y

Quỳ tím m

Quỳ đổi màu xanh

Z

Tác dụng với dung dịch Br2

Dung dịch mất màu và tạo kết tủa trắng

T

Tác dụng với dung dịch Br2

Dung dịch mt màu

 

 

acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin

Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin

Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin

Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin

Xem đáp án

Đáp án D

Đ ý rằng Z phản ứng Br2 tạo kết tủa trắng, trong các đáp án chỉ có anilin

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho X, Y, Z, M là các kim loại. Thực hiện các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1

M + dung dịch muối X ->  kết tủa + khí

Thí nghiệm 2

X + dung dịch muối Y ->Y

Thí nghiệm 3

X + dung dịch mui Z: không xảy ra phản ứng

Thí nghiệm 4

Z + dung dịch muối M: không xảy ra phản ứng

Chiều tăng dần tính khử của các kim loại X, Y, Z, M là

Y < X < M < Z

Z < Y < X < M

M<Z<X<Y

Y < X < Z < M

Xem đáp án

Đáp án D

Xét từng thí nghiệm:

- Từ thí nghiệm 1, có khí thoát ra, chứng tỏ kim loại đó có tác dụng với H2O ,M là kim loại kiềm hoặc kiềm th.

- Từ thí nghiệm 2 tính khử của Y < X nên X đẩy được Y ra khỏi muối của nó.

- Từ thí nghiệm 3  tính khử của X < Z

- Từ thí nghiệm 4  tính khử của Z < M

Vậy thứ tự tính khử của các kim loại theo thứ tự tăng dần: Y < X < Z < M.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M thu được một muối Y và một ancol Z. Đun nóng lượng ancol Z ở trên với axit H2SO4 đặc ở 170°C thu được 0,25 mol anken (là chất khí ở điều kiện thường). Nếu đốt cháy lượng X như trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng thêm 96,1 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây đúng?

Thành phần phn trăm khối lượng các chất trong X là 49,5% và 50,5%

Một chất trong X có 3 công thức cấu tạo phù hợp vi điều kiện bài toán

Tng phân tử khối của hai chất trong X là 164

Khối lượng của chất có phân tử khối lớn hơn trong X là 25,5 gam

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 1180m gam hỗn hợp A gồm FeS2, FeS, FexOy, FeCO3 vào dung dịch chứa 2 mol HNO3. Sau khi các phản ứng xy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 549m gam hỗn hợp khí T gồm CO2, NO, NO2. Dung dịch X tác dụng được với tối đa 20,16 gam Cu, thu được dung dịch Y và khí NO là sản phm khử duy nhất của N+5, khối lượng chất tan trong Y nhiều hơn khối lượng chất tan trong X là 18,18 gam. Mặt khác, dung dịch X cũng phản ứng với tối đa 0,87 mol Ba(OH)2, thu được 90,4 gam kết tủa. Biết trong A, oxi chiếm 24,407% về khi lượng. Phần trăm khối lượng NO2 trong T có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

28,75%

33,85%

46,54%

29,35%

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp A gồm X là este của amino axit (no, chứa 1-NH2; 1 -COOH) và hai peptit Y, Z đều được tạo từ glyxin và alanin (nY : nZ = 1: 2; tng số liên kết peptit trong Y và Z là 5). Cho m gam A tác dụng vừa đủ với 0,55 mol NaOH, thu được dung dịch chứa 3 muối của amino axit (trong đó có 0,3 mol muối của glyxin) và 0,05 mol ancol no, đơn chức. Đốt cháy hoàn toàn m gam A trong O2 dư, thu được CO2, N2 và 1,425 mol nước. Phát biểu nào sau đây không đúng?

Số mol của Z là 0,1 mol

S mol nước sinh ra khi đốt cháy Y, Z là 1,1 mol

Y là (Gly)2(Ala)2

Tổng số nguyên tử cacbon trong X là 5

Xem đáp án

Đáp án D