Từ láy
Đề thi

Từ láy

A
Admin
VănLớp 774 lượt thi
12 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Những từ láy in đậm trong các câu sau có đặc điểm âm thanh giống và khác nhau?

- Em cắn chặt môi im lặng, mắt lại đăm đăm nhìn khắp sân trường, từ cột cờ đến tấm bảng tin và những vạch than vẽ ô ăn quan trên hè gạch.

- Tôi mếu máo trả lời và đứng như chôn chân xuống đất, nhìn theo cái bóng bé nhỏ liêu xiêu của em tôi trèo lên xe.

Xem đáp án

Giống nhau:

+ Đều có cấu tạo từ hai tiếng tạo thành

+ Sự gần âm, giống nhau về âm tạo thành sự ngân vang về mặt âm

Khác nhau:

+ Đăm đăm: láy hoàn toàn

+ Mếu máo: láy phụ âm đầu

+ Liêu xiêu: láy phần vần

2. Tự luận
1 điểm

Dựa vào kết quả phân tích hãy phân loại từ láy ở mục 1.

Xem đáp án

3. Tự luận
1 điểm

Vì sao từ láy dưới đây không được nói là bật bật, thẳm thẳm.

Xem đáp án

Không thể nói được “bật bật” và “thẳm thẳm” bởi vì: các tiếng bật và thẳm đều diễn tả mức độ cao nhất về mặt tính chất, không thể tạo được từ láy toàn phần

- Từ “bật’ và từ “thẳm” chỉ có thể có từ láy: bần bật, thăm thẳm ( từ láy bộ phận)

4. Tự luận
1 điểm

Nghĩa của các từ láy ha hả, oa oa, tích tắc, gâu gâu được tạo thành nhờ đặc điểm gì về âm thanh?

Xem đáp án

Nghĩa của từ ha hả, oa oa, tích tắc, gâu gâu được tạo thành do các từ trên mô phỏng lại âm thanh của con người, con vật, đồ vật.

5. Tự luận
1 điểm

Các từ láy trong nhóm sau đây có điểm gì chung về âm thanh và về nghĩa?

Xem đáp án

+ Nhóm a: gợi lên sự nhỏ bé của sự vật, hiện tượng về âm thanh, hình dáng. Cách tạo từ láy: dựa vào đặc tính âm thanh

+ Nhóm b: từ láy bộ phận phụ âm đầu, tiếng gốc đứng sau. Chỉ sự trạng thái chuyển động liên tục, sự thay đổi hình dạng của sự vật

6. Tự luận
1 điểm

So sánh nghĩa của các từ láy mềm mại, đo đỏ với nghĩa gốc làm cơ sở hình thành chúng: đỏ, mềm?

Xem đáp án

Nghĩa của các từ láy mềm mại, đo đỏ có sắc thái biểu hiện nhẹ hơn các tiếng làm cơ sở cho chúng: mềm, đỏ.

7. Tự luận
1 điểm

Đọc đoạn đầu văn bản Cuộc chia tay của những con búp bê (từ “Mẹ tôi, gióng khản đặc" đến “nặng nề thế này”).

a. Tìm các từ láy trong đoạn văn đó

b. Phân loại từ láy vừa tìm được

Xem đáp án

a, Các từ láy: bần bật, thăm thẳm, nức nở, tức tưởi, rón rén, nhảy nhót, ríu rít, nặng nề, chiêm chiếp

b, Phân loại

8. Tự luận
1 điểm

Điền các từ vào trước hoặc sau các tiếng gốc để tạo từ láy.

Xem đáp án

Lấp ló, nho nhỏ, nhức nhối, khang khác, thâm thấp, chênh chếch, anh ách.

9. Tự luận
1 điểm

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu.

Xem đáp án

- Bà mẹ nhẹ nhàng khuyên bảo con

- Làm xong công việc, nó thở phào nhẹ nhõm như trút được gánh nặng

- Mọi người đều căm phẫn hành động xấu xa của tên phản bội

- Bức tranh nó vẽ nguệch ngoạc, xấu xí

- Chiếc lọ rơi xuống đất, vỡ tan tành

- Giặc đến, dân làng tan tác mỗi người một ngả

10. Tự luận
1 điểm

Đặt câu với mỗi từ: nhỏ nhắn, nhỏ nhẻ, nhỏ nhỏ, nhỏ nhen, nhỏ nhoi.

Xem đáp án

Cô giáo của em có dáng hình nhỏ nhắn.

Nên bỏ qua những chuyện nhỏ nhặt không đáng để ý.

Em ấy lúc nào cũng nói năng nhỏ nhẻ

Trong cuộc sống không nên có những tính toán nhỏ nhen.

Món tiền nhỏ nhoi ấy đã giúp các em nhỏ có thêm sách vở.

11. Tự luận
1 điểm

Các từ máu mủ, mặt mũi, tóc tai, râu ria, khuôn khổ, ngọn ngành, tươi tốt, nấu nướng, ngu ngốc, học hỏi, mệt mỏi, nảy nở là từ láy hay từ ghép?

Xem đáp án

Cần phân biệt được từ ghép và từ láy:

+ Từ láy: các tiếng trong cùng một từ đôi khi không có quan hệ về nghĩa, nhưng chúng có quan hệ với nhau về mặt âm thanh

+ Từ ghép: các tiếng trong từ ghép đều có nghĩa nhưng không láy âm

- Tất cả các từ như máu mủ, mặt mũi, tóc tai, râu ria, khuôn khổ, ngọn ngành… đều là từ ghép, chúng đều do những tiếng có nghĩa hợp thành.

12. Tự luận
1 điểm

Các tiếng chiền (trong chùa chiền),  (trong no nê), rớt (trong rơi rớt), hành (trong học hành) có nghĩa là gì? Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành là từ láy hay từ ghép?

Xem đáp án

- Từ rơi rớt và học hành là từ ghép đẳng lập

- Riêng những trường hợp như chùa chiền, no nê xét:

+ TH 1: Từ chiền có nghĩa là chùa, từ nê có nghĩa như no → đây là 2 từ ghép

+ TH 2: tiếng chiền, nê đều đã mờ nghĩa → đây là 2 từ láy bộ phận