Trắc nghiệm Xăng-ti-mét khối lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Xăng-ti-mét khối lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 580 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số đo “Hai trăm linh bảy xăng-ti-mét khối” được viết là:

720 cm3

207 dm3

270 cm3

207 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số đo “Hai trăm linh bảy xăng-ti-mét khối” được viết là: 207 cm3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả tính 14,09 cm3 × 10 là:

1,409 cm3

140,9 cm3

1 409 cm3

14,09 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 14,09 cm3 × 10 = 140,9 cm3

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Em hãy tính:

21,8 cm3 + 53,91 cm3 = ………..

75,71 cm3

7,571 cm3

757,1 cm3

75,71 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 21,8 cm3 + 53,91 cm3 = 75,71 cm3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

360,8 cm3 : 8 = …

Số cần điền vào chỗ chấm là:

4,51 cm3

45,1 cm3

45,1 dm3

45,1 m3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 360,8 cm3 : 8 = 45,1 cm3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các số đo sau đây, số đo nào có kích thước lớn nhất?

2 300 cm3

2,4 cm3

0,21 cm3

23 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

So sánh: 2 300 > 23 > 2,4 > 0,21.

Vậy: Số đo có kích thước lớn nhất là: 2 300 cm3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số đo 14 cm3 được đọc là:

Mười bốn xăng-ti-mét khối

Một bốn xăng-ti-mét khối

Bốn mươi mốt xăng-ti-mét khối.

Một trăm bốn mươi xăng-ti-mét khối.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số đo 14 cm3 đọc là: Mười bốn xăng-ti-mét khối

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

3,02 cm3 – 2, 91 cm3 = …

Số đo cần điền vào dấu chấm là:

11 cm3

1,1 cm3

0,11 cm3

0,11 dm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 3,02 cm3 – 2, 91 cm3 = 0,11 cm3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hình bên được ghép bởi các hình lập phương có thể tích là 1 cm3. Vậy thể tích của hình đó là:

12 000 cm3

12 cm3

12 000 dm3

1 200 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hình bên có tất cả: 12 hình lập phương.

Vậy thể tích hình bên là:

1 × 12 = 12 (cm3)

Đáp số: 12 cm3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Dấu thích hợp cần điền là:

1 900 cm3 …… 3 700 cm3 : 2

<

>

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3 700 cm3 : 2 = 1 850 cm3

So sánh: 1 900 cm3 > 1 850 cm3

Vậy: 1 900 cm3 > 3 700 cm3 : 2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Hai hình bên được ghép bởi các khối lập phương thể tích 1 cm3. Tổng thể tích của cả hai hình là:

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtHai hình bên được ghép bởi các khối lập phương thể tích 1 cm3. Tổng thể tích của cả hai hình là:  Hình A                             Hình B (ảnh 1) Em hãy chọn đáp án đúng nhấtHai hình bên được ghép bởi các khối lập phương thể tích 1 cm3. Tổng thể tích của cả hai hình là:  Hình A                             Hình B (ảnh 2)

18 cm3

21 cm3

19 cm3

20 cm3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình A gồm 6 hình lập phương

Vậy thể tích hình A là: 1 × 6 = 6 (cm3)

Hình B gồm 13 hình lập phương

Vậy thể tích hình B là: 1 × 13 = 13 (cm3)

Tổng thể tích của cả hai hình là:

6 + 13 = 19 (cm3)

Đáp số: 19 cm3

11. Tự luận
1 điểm

Nối số đo với cách đọc tương ứng

Media VietJack

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Media VietJack

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

21,8 cm3 + 53,91 cm3 = … cm3

130,9 cm3 – 19,8 cm3 = … cm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

21,8 cm3 + 53,91 cm3 = 75,71 cm3

130,9 cm3 – 19,8 cm3 = 111,1 cm3

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

0,28 cm3 × 6 = … cm3

360,8 cm3 : 8 = … cm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

0,28 cm3 × 6 = 1,68 cm3

360,8 cm3 : 8 = 45,1 cm3

14. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 813 cm3 …… 8,13 cm3

b) cm3 …… 750 cm3

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a)

813 cm3 …… 8,13 cm3

So sánh: 813 > 8,13

Vậy: 813 cm3 > 8,13 cm3

b) cm3 …… 750 cm3

Ta có: cm3= 0,75 cm3

So sánh: 0,75 < 750

Vậy: cm3 < 750 cm3

>

15. Tự luận
1 điểm

Hai chai nhựa có thể tích là 6 000 cm3. Hỏi 5 chai như thế có thể tích bằng bao nhiêu xăng-ti-mét khối?

Bàigiải

Thể tích một chai nhựa là:

.. : ..... = ..... (cm3)

Thể tích 5 chai nhựa là:

.. × ..... = ..... (cm3)

Đáp số: ..... cm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Thể tích một chai nhựa là:

6 000 : 2 = 3 000 (cm3)

Thể tích 5 chai nhựa là:

3 000 × 5 = 15 000 (cm3)

Đáp số: 15 000 cm3