Trắc nghiệm: Từ hán việt có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm: Từ hán việt có đáp án

A
Admin
VănLớp 756 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ Hán Việt là những từ như thế nào? 

Là những từ được mượn từ tiếng Hán

Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Đáp án: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào trong các câu dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?

"Xã tắc hai phen chồn ngựa đá

Non sông nghìn thuở vững âu vàng."

Xã tắc

Ngựa đá

Âu vàng

cả A và C

Xem đáp án

Đáp án A

→ Xã tắc (non sông, đất nước, quốc gia, dân tộc)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính? 

Hai

Ba

Bốn

Năm

Xem đáp án

Đáp án: A

→ Từ Hán Việt có hai loại chính: từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghĩa của từ “tân binh” là gì? 

Người lính mới

Binh khí mới

Con người mới

Cả 3 đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Đáp án: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai? 

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án: A

→ Khi sử dụng từ Hán Việt cần chú ý tới hoàn cảnh giao tiếp, đối tượng cũng như mục đích giao tiếp

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ Hán Việt nào sau đây không phải từ ghép đẳng lập 

Sơn hà

Quốc kì

Sơn thủy

Giang sơn

Xem đáp án

Đáp án: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào có nghĩa là “người đốn củi” trong các từ Hán Việt sau:

Tiều phu

Viễn du

Sơn thủy

Giang sơn

Xem đáp án

Đáp án: A

Tiều phu (người đốn củi);

viễn du (đi chơi ở phương xa);

sơn thủy (núi sông);

giang sơn (đất nước, non sông)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình? 

Gia vị

Gia tăng

Gia sản

Tham gia

Xem đáp án

Đáp án: C

→ gia sản (tài sản của gia đình)