Trắc nghiệm: Từ hán việt có đáp án
8 câu hỏi
Từ Hán Việt là những từ như thế nào?
Là những từ được mượn từ tiếng Hán
Là từ được mượn từ tiếng Hán, trong đó tiếng để cấu tạo từ Hán Việt được gọi là yếu tố Hán Việt
Cả A và B đều đúng
Cả A và B đều sai
Đáp án: B
Từ nào trong các câu dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?
"Xã tắc hai phen chồn ngựa đá
Non sông nghìn thuở vững âu vàng."
Xã tắc
Ngựa đá
Âu vàng
cả A và C
Đáp án A
→ Xã tắc (non sông, đất nước, quốc gia, dân tộc)
Từ ghép Hán Việt có mấy loại chính?
Hai
Ba
Bốn
Năm
Đáp án: A
→ Từ Hán Việt có hai loại chính: từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ
Nghĩa của từ “tân binh” là gì?
Người lính mới
Binh khí mới
Con người mới
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Đáp án: A
Khi sử dụng từ mượn Hán Việt cần chú ý tới ngữ cảnh sử dụng, mục đích và đối tượng giao tiếp, tránh việc lạm dụng từ Hán Việt, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đáp án: A
→ Khi sử dụng từ Hán Việt cần chú ý tới hoàn cảnh giao tiếp, đối tượng cũng như mục đích giao tiếp
Từ Hán Việt nào sau đây không phải từ ghép đẳng lập
Sơn hà
Quốc kì
Sơn thủy
Giang sơn
Đáp án: B
Từ nào có nghĩa là “người đốn củi” trong các từ Hán Việt sau:
Tiều phu
Viễn du
Sơn thủy
Giang sơn
Đáp án: A
Tiều phu (người đốn củi);
viễn du (đi chơi ở phương xa);
sơn thủy (núi sông);
giang sơn (đất nước, non sông)
Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?
Gia vị
Gia tăng
Gia sản
Tham gia
Đáp án: C
→ gia sản (tài sản của gia đình)
