Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 71)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 71)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1293 lượt thi
58 câu hỏi
Đoạn văn

Đề bài: Read the following passage and mark A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the blanks.

Higher education also provides a competitive edge in the career market. We all know that in the economic times we are living in today, finding jobs is not guaranteed. The number of people unemployed is still relatively high, and the number of new career (1) ________ isn’t nearly enough to put people in jobs they are seeking. As a job seeker, you’re competing with a high number of experienced workers (2) ________ have been out of the workforce for a while and are also seeking work. (3) _______, when you have a higher education, it generally equips you for better job security. Generally speaking, employers tend to value those who have completed college than those who have only completed high school and are more likely to replace that person who hasn’t (4) _________ a higher education. Furthermore, some companies even go so far as to pay your tuition because they consider an educated (5) ________ to be valuable to their organization. A college education is an investment that doesn’t just provide you with substantial rewards. It benefits the hiring company as well.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

The number of people unemployed is still relatively high, and the number of new career (1) ________ isn’t nearly enough to put people in jobs they are seeking.

responsibilities

activities

opportunities

possibilities

Xem đáp án

A. responsibilities (n): trách nhiệm                            

B. activities (n): hoạt động                

C. opportunities (n): cơ hội                                        

D. possibilities (n): khả năng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

As a job seeker, you’re competing with a high number of experienced workers (2) ________ have been out of the workforce for a while and are also seeking work.

who

where

whose

which

Xem đáp án

Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “workers” đóng vai trò là chủ ngữ trong câu

3. Trắc nghiệm
1 điểm

(3) _______, when you have a higher education, it generally equips you for better job security.

Otherwise

Moreover

Therefore

However

Xem đáp án

A. Otherwise: mặt khác                                              

B. Moreover: hơn thế

C. Therefore: vì vậy

D. However: tuy nhiên

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Generally speaking, employers tend to value those who have completed college than those who have only completed high school and are more likely to replace that person who hasn’t (4) _________ a higher education.

permitted

refused

applied

received

Xem đáp án

A. permitted (v): cho phép                                         

B. refused (v): từ chối

C. applied (v): áp dụng                                               

D. received (v): nhận

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Furthermore, some companies even go so far as to pay your tuition because they consider an educated (5) ________ to be valuable to their organization.

employment

employer

employee

unemployed

Xem đáp án

A. employment (n): việc làm                                      

B. employer (n): ông chủ

C. employee (n): nhân viên                                        

D. unemployed (adj): thất nghiệp

Dịch:

Giáo dục đại học cũng mang lại lợi thế cạnh tranh trong thị trường nghề nghiệp. Tất cả chúng ta đều biết rằng trong thời buổi kinh tế hiện nay, việc tìm việc làm không được đảm bảo. Số người thất nghiệp vẫn còn tương đối cao và số lượng cơ hội nghề nghiệp mới gần như không đủ để đưa mọi người vào công việc mà họ đang tìm kiếm. Với tư cách là người tìm việc, bạn đang cạnh tranh với một số lượng lớn công nhân có kinh nghiệm, những người đã nghỉ việc một thời gian và cũng đang tìm việc làm. Tuy nhiên, khi bạn có trình độ học vấn cao hơn, nó thường trang bị cho bạn khả năng đảm bảo công việc tốt hơn. Nói chung, các nhà tuyển dụng có xu hướng đánh giá cao những người đã tốt nghiệp đại học hơn những người chỉ mới học xong trung học và có nhiều khả năng thay thế những người chưa có trình độ học vấn cao hơn. Hơn nữa, một số công ty thậm chí còn đi xa đến mức trả học phí cho bạn vì họ coi một nhân viên có trình độ học vấn cao là có giá trị đối với tổ chức của họ. Giáo dục đại học là một khoản đầu tư không chỉ mang lại cho bạn những phần thưởng đáng kể. Nó cũng có lợi cho công ty tuyển dụng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Yesterday, I _______ for work late because I _________ to set my alarm.

had left – forgot

was leaving - was forgetting

left – had forgotten

had been leaving - would forget

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Thì quá khứ hoàn thành dùng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

+ Hành động xảy ra trước dùng thì quá khứ hoàn thành.

+ Hành động xảy ra sau dùng thì quá khứ đơn.

- Trong câu này, hành động quên đặt báo thức xảy ra trước hành động đi làm muộn => hành động quên đặt báo thức chia ở quá khứ hoàn thành, hành động đi làm muộn chia ở quá khứ đơn

Dịch: Hôm qua tôi đi làm muộn vì quên đặt báo thức.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

__________, the spaceship with three astronauts in could not be launched as scheduled.

Success

Succeed

Successful

Unsuccessfully

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Chỗ trống cần 1 trạng từ đứng đầu câu để bổ nghĩa cho cả câu => Unsuccessfully (adv): Thật không may

Dịch: Thật không may, con tàu vũ trụ chở ba phi hành gia không thể được phóng như dự kiến.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

_______ is the empty area outside the earth’s atmosphere, where the planets and the stars are.

The sun

The earth

The moon

Space

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. The sun (n): mặt trời

B. The earth (n): trái đất

C. The moon (n): mặt trăng

D. Space (n): không gian

Dịch: Không gian là vùng trống bên ngoài bầu khí quyển của trái đất, nơi có các hành tinh và các ngôi sao.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

A plane _______ is the most terrible accidents for those who often travel by plane.

flight

crash

science

space

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. flight (n): chuyến bay   

B. crash (n): va chạm

C. science (n): khoa học

D. space (n): không gian

Dịch: Va chạm máy bay là tai nạn khủng khiếp nhất đối với những người thường xuyên di chuyển bằng máy bay.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

It is said that weightless influences more or less the physical and _______ well-being of the astronauts.

psychological

technical

attentive

historic

Xem đáp án

Đáp án: physical and psychological: tâm sinh lý

Dịch: Người ta cho rằng tình trạng không trọng lượng ít nhiều ảnh hưởng đến sức khỏe thể chất và tâm lý của các phi hành gia.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Physics is the best example of a ________ with strong theories and foundations for cosmography.

science

scientist

scientific

scientifically

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Sau mạo từ “a” cần 1 danh từ => Loại đáp án C, D

- Xét 2 đáp án còn lại

A. science (n): khoa học

B. scientist (n): nhà khoa học

=> Đáp án A phù hợp hơn

Dịch: Vật lý là ví dụ điển hình nhất về một ngành khoa học có lý thuyết và nền tảng vững chắc cho vũ trụ học.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The astronauts are conducting a series of experiments to learn more about how the body ________ to weightlessness.

happens

occurs

reacts

deals

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: react to sth: phản ứng lại cái gì

Dịch: Các phi hành gia đang tiến hành một loạt thí nghiệm để tìm hiểu thêm về cách cơ thể phản ứng với tình trạng không trọng lượng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

There’s a special at the airport where you can view aircraft taking off and landing.

glance

watch

notice

stare

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: view (v): xem

A. glance (v): liếc nhìn

B. watch (v): xem

C. notice (v): thông báo

D. stare (v): nhìn chằm chằm

=> view = watch

Dịch: Có một chương trình đặc biệt ở sân bay nơi bạn có thể xem máy bay cất cánh và hạ cánh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Without the pull of the Earth, we would be ________.

weighed

weight

weightless

weightlessness

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: sau “be” cần 1 tính từ => weightless (adj): không trọng lượng

Dịch: Nếu không có lực hút của Trái đất, chúng ta sẽ không có trọng lượng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Working as an astronaut require high _______ knowledge.

technique

technical

technically

technician

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: trước danh từ cần 1 tính từ => technical (adj): mang tính kỹ thuật

Dịch: Làm việc như một phi hành gia đòi hỏi kiến ​​thức kỹ thuật cao.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

A/ an ______ is a person who is trained for traveling in a spacecraft.

astronaut

scientist

technician

engineer

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. astronaut (n): phi hành gia

B. scientist (n): nhà khoa học

C. technician (n): kỹ thuật viên

D. engineer (n): kỹ sư

Dịch: Phi hành gia là người được đào tạo để du hành trên tàu vũ trụ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gagarin could have made another space flight if a tragic accident had not occurred.

happened

lasted

viewed

dealt

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: occur (v): xảy ra

A. happen (v): xảy ra

B. last (v): kéo dài

C. view (v): xem

D. deal (v): xử lý

Dịch: Gagarin có thể đã thực hiện một chuyến bay vào vũ trụ khác nếu tai nạn thảm khốc không xảy ra.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

They reacted violently ________ the news that they had heard from their boss.

to

for

about

with

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: react to sth: phản ứng với cái gì

Dịch: Họ phản ứng dữ dội trước tin tức mà họ nghe được từ ông chủ của mình.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

When astronauts are in a spaceship they always have to work with _______.

precise

precisely

precision

preciseness

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: sau giới từ “with” cần 1 danh từ => precision (n): sự chính xác

Dịch: Khi các phi hành gia ở trên tàu vũ trụ, họ luôn phải làm việc với độ chính xác cao.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gorillas and penguins are among the species most susceptible ________ ecotourism because they have a strong tendency to relax in the presence of humans.

to

in

by

with

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: A

Giải thích: susceptible to sth: dễ bị ảnh hưởng

Dịch: Khỉ đột và chim cánh cụt là một trong những loài nhạy cảm nhất với du lịch sinh thái vì chúng có xu hướng thư giãn mạnh mẽ khi có sự hiện diện của con người.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

Gagarin could have made another space flight if a tragic accident had not occurred.

happened

lasted

viewed

dealt

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: occur = happen (v): xảy ra

Dịch: Gagarin có thể đã thực hiện một chuyến bay vào vũ trụ khác nếu tai nạn thảm khốc không xảy ra.

22. Tự luận
1 điểm

The success of Gagarin’s flight attracted _________ attention and made him a hero. (world)

Xem đáp án

Đáp án: worldwide

Giải thích: trước danh từ cần 1 tính từ => worldwide: toàn thế giới

Dịch: Chuyến bay thành công của Gagarin đã thu hút sự chú ý của toàn thế giới và khiến anh trở thành anh hùng.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ have announced that a major breakthrough in medicine has been made.

Research

Researchers

Researches

Researching

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Chỗ trống cần điền 1 danh từ đóng vai trò là chủ ngữ trong câu => Researchers (n): các nhà nghiên cứu

Dịch: Các nhà nghiên cứu đã công bố rằng một bước đột phá lớn trong y học đã được thực hiện.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

He became one of the most ________ actors in Vietnam.

success

successful

successfully

successive

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: trước danh từ cần 1 tính từ => successful (adj): thành công

Dịch: Anh trở thành một trong những diễn viên thành công nhất ở Việt Nam.

25. Tự luận
1 điểm

He was annoyed because I walked across the field.

=> He objected ___________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: He objected to my walking across the field.

Giải thích: object to N/Ving: phản đối việc gì

Dịch: Anh ấy phản đối việc tôi đi ngang qua cánh đồng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hotel rooms must be _______ by 10 a.m, but luggage may be left with porters.

vacated

evacuated

abandoned

left

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. vacated (v): bỏ trống

B. evacuated (v): sơ tán

C. abandoned (v): bỏ rơi

D. left (v): để lại

Dịch: Phòng khách sạn phải được dọn trống trước 10 giờ sáng nhưng hành lý có thể được để lại cho người khuân vác.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

She had made a firm decision and wasn’t ______by anything I said against it.

detracted

prevailed

induced

swayed

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. detracted (v): chê bai

B. prevailed (v): phổ biến khắp

C. induced (v): đem lại

D. swayed (v): dao động

Dịch: Cô ấy đã đưa ra một quyết định chắc chắn và không bị dao động bởi bất cứ điều gì tôi nói chống lại nó.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The audience watched as the story ______ before their eyes.

uncovered

unfolded

unwrapped

undid

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: the story unfolded: câu chuyện được hé lộ

Dịch: Khán giả xem như là câu chuyện được mở ra trước mắt ho.

29. Tự luận
1 điểm

The man used to be a worker. He is sitting in an armchair.

=> __________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: The man who is sitting in an armchair used to be a worker.

Giải thích: Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “The man” trước nó

Dịch: Người đàn ông ngồi trên ghế bành từng là công nhân.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ the students in my class enjoy taking part in social activities.

Most of

Most

Many

The number of

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Most of + N(số nhiều) + V(số nhiều): Hầu hết

- Most + N(số nhiều): hầu hết (chỉ lượng chung chung) và sau “most” không có “the” => Loại đáp án B

- Many + N(số nhiều) và sau “many” cũng k có “the” => Loại đáp án C

- The number of + N(số nhiều) + V(số ít) => Đáp án D sai dạng của động từ

Dịch: Hầu hết học sinh trong lớp tôi đều thích tham gia các hoạt động xã hội.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s funny you should say that. I’ve just had the ________ thought.

like

identical

alike

similar

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. like (adj): giống (đặc điểm, đặc tính)

B. identical (adj): giống nhau (về mọi mặt)

C. alike (adj): như nhau (về hình dáng, kích thước)

D. similar (adj): tương tự (giống 1 số điểm chứ không hoàn toàn)

Dịch: Thật buồn cười khi bạn nên nói như vậy. Tôi vừa có suy nghĩ tương tự.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

During Tet holiday, homes are often _______ with flowers and plants.

colored

decorated

hanged

supplied

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. colored (v): tô màu

B. decorated (v): trang trí

C. hanged (v): treo

D. supplied (v): cung cấp

Dịch: Trong dịp Tết, nhà cửa thường được trang trí bằng hoa, cây.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

There are some other ________ - that I indulge in for a while, but they are not as interesting as collecting books.

relaxation

enjoyment

classification

hobbies

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. relaxation (n): sự thư giãn

B. enjoyment (n): sự tận hưởng

C. classification (v): phân loại

D. hobbies (n): sở thích

Dịch: Có một số sở thích khác - mà tôi đam mê một thời gian, nhưng chúng không thú vị bằng sưu tập sách.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

I keep stamps. However, I would not call myself an avid stamp collector.

private

keena

major

complete

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: avid (adj): khao khát, đam mê

A. private (adj): riêng tư

B. keen (adj): đam mê

C. major (adj): chính

D. complete (adj): hoàn toàn

=> avid = keen

Dịch: Tôi giữ tem. Tuy nhiên, tôi sẽ không tự gọi mình là một người đam mê sưu tập tem.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Any list of the greatest thinkers in history contains the name of the brilliant _______ Albert Einstein.

physicist

physician

physical

physics

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. physicist (n): nhà vật lý

B. physician (n): thầy thuốc

C. physical (n): thể chất

D. physics (n): vật lý

Dịch: Bất kỳ danh sách những nhà tư tưởng vĩ đại nhất trong lịch sử đều có tên của nhà vật lý lỗi lạc Albert Einstein.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

As the evening ______ on, I became more and more bored.

passed

drew

stuck

wore

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: wear on: thời gian trôi qua một cách chậm chạp

Dịch: Càng về chiều tôi càng cảm thấy buồn chán.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

At the meeting, someone brought _____ the subject pre-school education.

in

on

up

out

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. bring in: ban hành luật

B. bring on: gây ra

C. bring up sth: đề cập đến

D. bring out: tiến hành

Dịch: Tại cuộc họp, có người đưa ra chủ đề giáo dục mầm non.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Eric is really upset about losing his job.” – “Well, ________once myself, I can understand.”

Having been fired

Fire

Having fired

Being fired

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Dùng thì hiện tại hoàn thành do sự việc bị sa thải đã xảy ra trong quá khứ

- Câu ở dạng bị động: bị sa thải => động từ chia ở dạng bị động

Dịch: Eric thực sự rất buồn vì bị mất việc.” – “Ừ, bản thân đã từng bị sa thải một lần nên tôi có thể hiểu được.”

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Fast food _______ can increase the risk of obesity and heart disease.

consumptive

to consume

consume

consumption

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Chỗ trống cần 1 danh từ đóng vai trò chủ ngữ => consumption: sự tiêu thụ

Dịch: Tiêu thụ thức ăn nhanh có thể làm tăng nguy cơ béo phì và bệnh tim.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Bright children who are ________ on the uptake may get bored easily if they are not stimulated enough at school.

swift

fast

quick

rapid

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: be quick on the uptake: thông minh

Dịch: Những đứa trẻ thông minh, tiếp thu nhanh có thể dễ chán nản nếu không được kích thích đủ ở trường.

41. Tự luận
1 điểm

Here is the assignment. You must finish it before going to the class.

=> Here is the ________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: Here is the assignment which you must finish before going to the class.

Giải thích: Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật “the assignment” trước nó

Dịch: Đây là bài tập bạn phải hoàn thành trước khi đến lớp.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

I tried to ________ my disappointment at losing by cheering the winner loudly.

hide

shield

veil

mask

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: hide/mask one’s disappointment: che giấu đi sự thất vọng của ai đó

Dịch: Tôi cố gắng che giấu sự thất vọng khi thua cuộc bằng cách cổ vũ thật lớn cho người chiến thắng.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

I always run _________ of money before the end of the month.

out

back

up

down

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: run out of sth: hết/cạn kiệt cái gì

Dịch: Tôi luôn hết tiền trước cuối tháng.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

I really like Joe's dad but I don’t get _______ with his mother at all.

out

by

on

through

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: get on with sb: hòa thuận với ai

Dịch: Tôi thực sự thích bố của Joe nhưng tôi không hợp với mẹ anh ấy chút nào.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

If my father ________ me up, I’ll take the bus home.

doesn’t pick

don’t back

not pick

picks

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Câu điều kiện loại 1: If + S + V(s/es) + O, S + will/can/might… + V-inf + O: diễn tả giả thiết có thật ở hiện tại, có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

- “my father” là chủ ngữ số ít => dùng trợ động từ “does”

Dịch: Nếu bố không đón thì tôi sẽ bắt xe buýt về nhà.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

_________ is produced from the heat stored in the earth’s core.

Geothermal energy

Nuclear energy

Solar energy

Water energy

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. Geothermal energy: năng lượng địa nhiệt

B. Nuclear energy: năng lượng hạt nhân

C. Solar energy: năng lượng mặt trời

D. Water energy: năng lượng nước

Dịch: Năng lượng địa nhiệt được tạo ra từ nhiệt lượng được lưu trữ trong lõi trái đất.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

It was so foggy that the climbers couldn’t ________ out the nearby shelter.

run

take

break

make

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: make out: nhìn thấy, hiểu

Dịch: Sương mù dày đặc đến nỗi những người leo núi không thể nhìn thấy nơi trú ẩn gần đó.

 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

It will take me years to ________ up enough money to travel around the country.

take

put

save

pay

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. take up: chiếm

B. put up: xây dựng nên

C. save up: tiết kiệm

D. pay up: trả tiền nợ

Dịch: Tôi sẽ mất nhiều năm để tiết kiệm đủ tiền để đi du lịch khắp đất nước.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

It's taking me longer to get ________ the operation than I thought.

through

by

up from

over

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: get over: vượt qua

Dịch: Tôi mất nhiều thời gian hơn để hoàn thành ca phẫu thuật hơn tôi tưởng.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack has decided to________ the time he spends watching television.

run out of

cut down on

go in for

come up with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. run out of: hết cái gì

B. cut down on: cắt giảm cái gì

C. go in for: đăng ký tham gia

D. come up with: nghĩ ra

Dịch: Jack đã quyết định cắt giảm thời gian xem tivi.

51. Tự luận
1 điểm

John works with that other chap. I can’t remember his name. (Whose)

=> ___________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: John works with that other chap whose name I can’t remember.

Giải thích:

- Mệnh đề sở hữu với whose: N(người/vật) + whose + N: dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s

+ “name” thuộc sở hữu của “other chap”

Dịch: John làm việc với một người khác mà tôi không nhớ tên.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

Linda has worn her new yellow dress only once since she buys it.

worn

new yellow

only once

buys

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cấu trúc “since”: S + have/has + Vp2 + since + S + Vqk => sửa “buys” thành “bought”

Dịch: Linda chỉ mặc chiếc váy màu vàng mới một lần kể từ khi cô mua nó.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân:

Lucy has just finished her A-levels and she has got a place at university, but she would really like a break from the academic world. Therefore, she decides to take a gap year and travel around the world.

a year off

a year out

a year away

a year’s trip

Xem đáp án

Đáp án: a gap year = a year off: một năm tạm nghỉ để dành thời gian làm việc khác

Dịch: Lucy vừa hoàn thành chứng chỉ A-level và đã được nhận vào trường đại học, nhưng cô ấy thực sự muốn rời xa thế giới học thuật. Vì vậy, cô quyết định nghỉ một năm và đi du lịch vòng quanh thế giới.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

My father often does _________ with people from other countries in the region.

finances

business

affairs

economy

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: do business with sb: làm kinh doanh với ai

Dịch: Cha tôi thường làm ăn với những người đến từ các nước trong khu vực.

55. Tự luận
1 điểm

Sarah thought the man was her buddy. He was walking down the street.

=> ____________________________________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: Sarah thought the man who was walking down the street was her buddy.

Giải thích: Đại từ quan hệ “who” thay thế cho danh từ chỉ người “the man” trước nó

Dịch: Sarah nghĩ người đàn ông đang đi trên phố là bạn của cô.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

She knew she was in trouble, so she ________ a story about going to the movie with her friends.

made up

found out

thought of

took up

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: make up a story: bịa chuyện

Dịch: Cô ấy biết mình đang gặp rắc rối nên đã bịa ra chuyện đi xem phim với bạn bè.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

She's is bad. She always tells lie to ________.

everyone

anyone

no one

everything

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. everyone: mọi người

B. anyone: bất cứ ai

C. no one: không có ai

D. everything: mọi thứ

Dịch: Cô ấy thật tệ. Cô ấy luôn nói dối mọi người.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is also the time for children to receive lucky money _________ in red envelopes.

wrap

wrapping

wrapped

unwrapped

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Mệnh đề khi chưa rút gọn: which is wrapped

- Mệnh đề ở dạng bị động => rút gọn mệnh đề bằng V3

- Cách rút gọn mệnh đề quan hệ bằng V3: lược bỏ đại từ quan hệ và đổi động từ thành dạng V3

Dịch: Tết cũng là lúc trẻ em được nhận lì xì bọc trong phong bao lì xì màu đỏ.