Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 69)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 69)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1257 lượt thi
53 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Student 1: “What are you thinking of doing when you leave school?”

Student 2: “______”

I’m not sure. Maybe something with history.

I’m not that great at technology.

Not much. My dad is an engineer.

Oh, languages are definitely not my strengths.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Học sinh 1: “Bạn định làm gì khi rời trường?”

Học sinh 2: “______”

A. Tôi không chắc. Có thể là một cái gì đó liên quan đến lịch sử.

B. Tôi không giỏi công nghệ lắm.

C. Không giỏi lắm. Bố tôi là một kỹ sư.

D. Ồ, ngôn ngữ chắc chắn không phải là thế mạnh của tôi.

Dựa vào nghĩa, chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

If everybody _____ the traffic rules, the road will be much safer.

had obeyed

obeys

obeyed

will obey

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu điều kiện loại 1

Dựa vào mệnh đề sau ở thì tương lai đơn (“will be”), xác định đây là câu điều kiện loại 1. Cấu trúc:

If + hiện tại đơn, tương lai đơn.

Vậy chọn B.

Dịch: Nếu mọi người đều tuân thủ luật lệ giao thông, đường sá sẽ an toàn hơn nhiều.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.

As soon as I will get my exam results, I’m going to visit my uncle in the countryside.

will get

exam results

to visit

the countryside

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Sự kết hợp thì

Cả hai mệnh đề đều đang ở thì tương lai, không hợp lý. Ta có:

As soon as/when + hiện tại đơn, tương lai đơn.

Sửa: will get → get

Dịch: Ngay sau khi có kết quả thi, tôi sẽ về thăm chú tôi ở quê.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

To become a novelist, you need to be _______.

imagine

imagination

imaginative

imaginarily

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng - Từ loại

A. imagine (v): tưởng tượng

B. imagination (n): trí tưởng tượng

C. imaginative (adj): giàu trí tưởng tượng

D. imaginarily (adv): trong tưởng tượng

Vị trí cần điền là một tính từ đứng sau “to be”.

Tạm dịch: Để trở thành một tiểu thuyết gia, bạn cần phải giàu trí tưởng tượng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

When I met Walters about two years before his death he didn't seem satisfied. He ____ no major book since he settled in Uganda. 

has published

could have published

published

had published

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

since: dấu hiệu thì hoàn thành

Xét ngữ cảnh câu, ta thấy đây là kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ, vậy không chia hiện tại hoàn thành, mà dùng quá khứ hoàn thành.

Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành: had VpII

Cấu trúc: could have VpII: có thể đã làm gì trong quá khứ

Chọn D.

Dịch: Khi tôi gặp Walters khoảng hai năm trước khi chết, ông ấy có vẻ không hài lòng. Ông đã không xuất bản cuốn sách lớn nào kể từ khi ông định cư ở Uganda.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I have not met her for three years.

I did not meet her three years ago.

During three years, I met her once.

It is three years when I will meet her.

The last time I met her was three years ago.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dịch: Tôi đã không gặp cô ấy trong ba năm.

A. Tôi đã không gặp cô ấy ba năm trước. (sai nghĩa)

B. Trong ba năm, tôi đã gặp cô ấy một lần. (sai nghĩa)

C. Phải ba năm nữa tôi mới gặp cô ấy. (sai nghĩa)

D. Lần cuối cùng tôi gặp cô ấy là ba năm trước. (đúng nghĩa)

Chọn D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following questions.

This film is more interesting than that one.

This film is as interesting as that one.

That film is not as interesting as this one.

This film isn’t as interesting as that one.

That film is as interesting as this one.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh

Dịch: Bộ phim này thú vị hơn bộ phim kia.

A. Bộ phim này thú vị như bộ phim kia.

B. Bộ phim kia không thú vị bằng bộ phim này.

C. Bộ phim này không thú vị bằng bộ phim kia.

D. Bộ phim kia thú vị như bộ phim này.

Đáp án B phù hợp nhất về nghĩa.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Please contact the product distributor, not the retail store, if ____ need replacement parts.

your

you

yourself

yours

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. your (tính từ sở hữu): theo sau nó là danh từ, mang nghĩa “của bạn”

B. you (đại từ): có thể đứng làm chủ ngữ/tân ngữ, mang nghĩa “bạn”

C. yourself (đại từ phản thân): chính bạn

D. yours (đại từ sở hữu) = your + danh từ: cái của bạn

Vị trí cần điền là một đại từ đứng làm chủ ngữ.

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Vui lòng liên hệ với nhà phân phối sản phẩm, không phải cửa hàng bán lẻ, nếu bạn cần phụ tùng thay thế.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The Tokyo division handles product ____ and customer service for the company.

distribute

distributor

distribution

distributed

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. distribute (v): phân phối

B. distributor (n): nhà phân phối

C. distribution (n): sự phân phối

D. distributed: động từ đuôi –ed

Vị trí cần điền là một danh từ đứng trong cụm danh từ “product _____” và đứng song hành với “customer service”. Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch: Bộ phận Tokyo chịu trách nhiệm phân phối sản phẩm và dịch vụ khách hàng cho công ty.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The commercial for Zhou’s Café was ------- Sunn Agency’s best advertisement of the year.

easy

ease

easiest

easily

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. easy (adj): dễ dàng

B. ease (n): sự dễ dàng, (v): làm dễ chịu hơn

C. easiest (adj): dạng so sánh nhất của tính từ “easy”

D. easily (adv): một cách dễ dàng

Xét cấu trúc câu đã có đầy đủ chủ ngữ, động từ, cần một trạng từ để bổ nghĩa. Chọn D.

Dịch: Quảng cáo cho quán cà phê Zhou dễ dàng trở thành quảng cáo hay nhất năm của Sunn Agency.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If I ________ that you were ill last week, I would have gone to see you.

knew

know

knows

had known

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Câu điều kiện loại 3: If + S + had + Vp2, S + would/could (not) + have + Vp2: được sử dụng khi người nói tưởng tượng kết quả của một tình huống không có thật trong quá khứ.

Dịch: Nếu biết tuần trước anh bị ốm, tôi đã đến thăm anh rồi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

The light from the car ________ as it receded into the distance.

seeped out

faded away

rolled away

shone out

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: fade away: mờ dần, yếu đi

Dịch: Ánh sáng từ chiếc xe dần mờ đi khi nó lùi dần vào khoảng cách xa.

13. Tự luận
1 điểm

The package reached me this morning. My father sent it yesterday.

=> The package ____________________________________________.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: The package, which my father sent yesterday, reached me this morning.

Giải thích: Đại từ quan hệ “which” thay thế cho danh từ chỉ vật “The package” trước nó

Dịch: Gói hàng mà bố tôi gửi hôm qua đã đến tay tôi vào sáng nay.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

An enormous ________ of rubbish had built up in the factory yard over the years.

hill

pile

lot

tower

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: a plie of N(đếm được/không đếm được): một đống, một chồng

Dịch: Một đống rác khổng lồ đã tích tụ trong sân nhà máy qua nhiều năm.

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

everal animals are in danger of extinction. We should find ways to protect _________.

us

them

ourselves

themselves

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Sau “protect” cần 1 tân ngữ thay cho “several animals” => chọn “them”

Dịch: Một số loài động vật đang có nguy cơ tuyệt chủng. Chúng ta nên tìm cách bảo vệ chúng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Too much fast food consumption can increase the risk of obesity and heart disease.

fitness

being overweight

malnutrition

being underweight

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: obesity (n): bệnh béo phì

A. fitness: thể lực

B. being overweight: thừa cân

C. malnutrition: suy dinh dưỡng

D. being underweight: thiếu cân

=> obesity = being overweight

Dịch: Tiêu thụ quá nhiều thức ăn nhanh có thể làm tăng nguy cơ béo phì và bệnh tim.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

He has ______ extensive research into renewable energy sources.

carried out

cared for

turned on

taken over

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. carried out: tiến hành

B. cared for: quan tâm

C. turned on: bật

D. taken over: đảm nhận

Dịch: Ông đã tiến hành nghiên cứu sâu rộng về các nguồn năng lượng tái tạo.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

He was born in 1983. There was a severe drought that year.

He was born in 1983 when there was a severe drought that year.

He was born in 1983 when was there a severe drought that year.

When there was a severe drought in 1983 he was born.

He was born in 1983, there was a severe drought when.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Trạng từ quan hệ “when” thay thế cho danh từ chỉ thời gian “in 1983” trước nó

Dịch: Anh sinh năm 1983 thởi điểm xảy ra một trận hạn hán nghiêm trọng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Home are often decorated _______ plants and flowers at this time.

with

to

at

from

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: be decorated with sth: được trang trí bởi cái gì

Dịch: Nhà cửa thường được trang trí bằng cây xanh và hoa vào thời điểm này.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

How do you speak the fraction 2/5?

two-five

two-fifths

second-fifths

two-fifth

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

* Cách đọc phân số trong tiếng anh:

- Phần từ số ta dùng số đếm: one, two, three …

- Phần mẫu số: có 2 trường hợp:

+ TH1: Nếu mẫu số chỉ có 1 chữ số thì ta dùng số thứ tự để đọc: first, second, third … và nếu tử số lớn hơn 1 thì thêm “s” ở mẫu số

=> 2/5 sẽ đọc là two-fifths 

+ TH2: Nếu phân số có tử số hoặc mẫu số có từ 2 chữ số thì ta dùng số đếm để đọc mẫu từng chữ số riêng lẻ. Giữa tử số và mẫu số ngăn cách nhau bằng chữ “over”

=> Ví dụ 3/15 sẽ đọc là three over one five

Dịch: Bạn đọc phân số 2/5 như thế nào?

21. Trắc nghiệm
1 điểm

If you walk along this lane you will see the signpost ________ to the beach.

pointing

showing

directing

indicating

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: point to something/somewhere: chỉ ra cái gì/ hướng đến nơi nào

Dịch: Nếu bạn đi dọc theo con đường này, bạn sẽ nhìn thấy biển báo chỉ dẫn đến bãi biển.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

My mum is very worried about my sister's traveling because there's so many traffic on the way to and from school.

very worried

because

many

to and from

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: “traffic” là danh từ không đếm được => sửa “many” thành “much”

Dịch: Mẹ tôi rất lo lắng về việc đi lại của chị tôi vì có rất nhiều phương tiện giao thông trên đường đi học và về nhà.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

She _______ her finger on a sharp rose thorn.

stung

bit

pricked

stabbed

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. stung: châm, chích, đốt (do côn trùng đốt)

B. bit: cắn

C. pricked: châm, chích, đốt (châm vào da gây chảy máu)

D. stabbed: đâm

- Trong câu này, cô gái bị gai hoa hồng đâm vào tay => chọn “pricked”

Dịch: Cô ấy bị gai hoa hồng sắc nhọn đâm vào ngón tay.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Your second essay ______ improvements on the first one.

showed

made

presented

cast

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: make improvement on sth: có tiến bộ về cái gì đó

Dịch: Bài luận thứ hai của bạn đã cải thiện bài đầu tiên.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

She was so shocked to hear the news that she couldn't even utter a word.

=> Such ______________________________________________________.

control

temper

stunt

curb

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. control (v): kiểm soát

B. temper (v): làm dịu bớt

C. stunt (v): làm cho còi cọc

D. curb (v): kiềm chế, kìm nén

Dịch: Nếu bạn tiết chế những yêu cầu của mình, người khác có thể chấp nhận chúng.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

That is the student. I borrowed his book last week.

That is the student I borrowed whose book last week.

The student whose book I borrowed that is.

That is the student whose book I borrowed last week.

That is the student which book I borrowed last week.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Mệnh đề sở hữu với whose: N(người/vật) + whose + N: dùng để chỉ sở hữu cho danh từ chỉ người hoặc vật, thường thay cho các từ: her, his, their, hoặc hình thức ‘s

+ “book” thuộc sở hữu của “the student”

Dịch: Đó là học sinh mà tôi đã mượn sách tuần trước.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

The fire _______ for days until the monsoon rains put it out.

scorched

flashed

ignited

raged

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. scorched: cháy xém

B. flashed: lóe sáng

C. ignited: đốt cháy

D. raged: bùng cháy dữ dội

Dịch: Ngọn lửa bùng cháy trong nhiều ngày cho đến khi những cơn mưa gió mùa dập tắt nó.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

She’s even broken the door! Look, the handle has _______ off.

parted

come

gone

split

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: come off: rớt ra, rời ra

Dịch: Cô ấy thậm chí còn làm hỏng cả cửa! Nhìn kìa, tay nắm cửa đã rơi ra rồi.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

The mixture looks rather dry. maybe you should add _________ water.

a few

few

a little

little

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- little/ a little + N(không đếm được)

- few/a few + N(đếm được)

- “water” là danh từ đếm được => Loại đáp án A, B

- little + N: một ít, mang nghĩa tiêu cực (không đủ để làm gì)

- a little + N: một ít, mang nghĩa tích cực (đủ để làm gì)

- Câu trên mang nghĩa tích cực => Chọn đáp án C

Dịch: Hỗn hợp trông có vẻ khá khô. Có lẽ bạn nên thêm một ít nước.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The world’s coal ______ should last longer but, once used, these cannot be renewed.

reserves

reservations

stores

storage

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. reserves (n): nguồn dự trữ (sử dụng với nguồn năng lượng, tài nguyên thiên nhiên)                  

B. reservations (n): sự hạn chế          

C. stores (n): bộ dự trữ                      

D. storage (n): kho cất giữ

Dịch: Nguồn dự trữ than của thế giới có thể kéo dài lâu hơn nhưng một khi đã sử dụng thì không thể tái tạo được nữa.

31. Tự luận
1 điểm

Rút gọn mệnh đề quan hệ:

There was a candle which burnt in the room.

=> ________________________________.

Xem đáp án

Đáp án: There was a candle burning in the room.

Giải thích:

- Mệnh đề ở dạng chủ động => rút gọn mệnh đề bằng Ving

- Cách rút gọn mệnh đề quan hệ bằng Ving: lược bỏ đại từ quan hệ và đổi động từ sang dạng Ving

Dịch: Có một ngọn nến đang cháy trong phòng.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

This disagreement is likely to ______ relations between the two countries.

disaffect

alienate

sour

estrange

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. disaffect (v): làm mất thiện cảm

B. alienate (v): xa lánh

C. sour (v): làm cho tệ hơn

D. estrange (v): xa lánh

Dịch: Sự bất đồng này có thể làm xấu đi mối quan hệ giữa hai nước.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

The local clubs are _______ every effort to interest more young people.

doing

making

taking

giving

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: make effort to V-inf: nỗ lực để làm gì

Dịch: Các câu lạc bộ địa phương đang nỗ lực hết sức để thu hút nhiều người trẻ hơn.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

While he was in hospital, his wound was ___________ twice a day.

changed

cured

healed

dressed

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. changed (v): thay đổi

B. cured (v): cứu chữa

C. healed (v): chữa lành

D. dressed (v): bang bó

Dịch: Trong thời gian nằm viện, vết thương của anh được băng bó hai lần một ngày.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

He had _______ all his ambitions by the age of 30.

realized

recognized

reckoned

acknowledged

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: realize one’s ambition: đạt được tham vọng

Dịch: Ông đã đạt được mọi tham vọng của mình ở tuổi 30.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

My father’s going to go up the wall when he finds out that I’ve lost the car keys. 

My father’s going to climb up the wall when he finds out that I’ve lost the car keys.

My father’s going to be really angry when he finds out that I’ve lost the car keys.

My father’s going to be really disappointed when he finds out that I’ve lost the car keys.

My father’s going to forgive me when he finds out that I’ve lost the car keys.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: go up the wall = be really angry: thực sự tức giận

Dịch: Bố tôi sẽ rất tức giận khi phát hiện tôi làm mất chìa khóa xe.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

A policy of “wait and see” would suit me better. I soon realized this.

A policy of “wait and see” would suit me better, so I soon realized it.

I soon realized that a policy of “wait and see” would suit me better.

A policy of “wait and see” would suit me better if I soon realized it.

I soon realized a policy of “wait and see” suits me better.

Xem đáp án

Đáp án: B

Dịch: Chính sách “chờ đợi và xem xét” sẽ phù hợp với tôi hơn. Tôi sớm nhận ra điều này.

A. Chính sách “chờ xem” sẽ phù hợp với tôi hơn, vì vậy tôi sớm nhận ra điều đó. => sai nghĩa

B. Tôi sớm nhận ra rằng chính sách “chờ xem” sẽ phù hợp với tôi hơn.

C. Chính sách “chờ xem” sẽ phù hợp với tôi hơn nếu tôi sớm nhận ra điều đó. => sai nghĩa

D. Tôi sớm nhận ra rằng chính sách “chờ xem” phù hợp với tôi hơn. => sai ngữ pháp

38. Trắc nghiệm
1 điểm

She loved tennis and could watch it till the ________ came home.

she

everyone

horses

cows

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: till the cows come home: trong thời gian dài

Dịch: ô ấy thích tennis rất nhiều và cô ấy có thể xem nó một khoảng thời gian dài.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

That student is very quick _____ mathematics.

with

at

for

about

Xem đáp án

Đáp án: be quick at sth: nhanh về cái gì

Dịch: Học sinh đó rất giỏi toán.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a lot of friendly _______ between the supports of the two teams.

contest

rivalry

contention

defiance

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: friendly rivalry: ganh đua trên tinh thần hữu nghị

Dịch: Có rất nhiều sự cạnh tranh trên tinh thần hữu nghị giữa những người ủng hộ hai đội.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

We need to send a representative whom we can _______.

stand for

catch on

count on

come up with

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. stand for sth (v): đại diện cho cái gì

B. catch on (v): hiểu, nắm được

C. count on (v): trông mong, tin cậy

D. come up with (v): nảy ra ý tưởng

Dịch: Chúng ta cần cử một người đại diện mà chúng ta có thể tin cậy.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm và sửa lỗi sai:

When I turned on my computer, I was shocked to find some junk mail, and I delete it all.

shocked

to find

and

delete

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Các hành động diễn ra liên tiếp nhau trong quá khứ phải cùng chia ở thì quá khứ đơn => sửa “delete” thành “deleted”

Dịch: Khi tôi bật máy tính lên, tôi sốc khi thấy một số thư rác và tôi đã xóa hết.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Currently only 40 percent of three to five-year-olds in Britain have _______ to pre-school education.

potential

condition

access

chance

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: have access to sth: được tiếp cận với cái gì

Dịch: Hiện nay chỉ có 40 phần trăm trẻ em từ ba đến năm tuổi ở Anh được tiếp cận giáo dục mầm non.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

__________ chooses to be honest is, certainly, nearer to God.

Anyone

Who

Anyone of us

Whoever

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Whoever = The person who: bất cứ ai – là đại từ bất định đóng vai trò là chủ ngữ trong câu

Dịch: Bất cứ ai chọn sống trung thực chắc chắn sẽ gần gũi với Chúa hơn.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you often go shopping and when do you go shopping?

No, I barely go shopping. I only go shopping when there is a great discount event.

Yes, I often go shopping. I go shopping with my friends.

Yes, I often go shopping at the shopping mall.

Xem đáp án

Đáp án: A

Dịch: Bạn có thường xuyên đi mua sắm không và bạn đi mua sắm khi nào?

A. Không, tôi hiếm khi đi mua sắm. Tôi chỉ đi mua sắm khi có sự kiện giảm giá lớn.

B. Có, tôi thường đi mua sắm. Tôi đi mua sắm với bạn bè. => trả lời không đúng câu hỏi

C. Có, tôi thường đi mua sắm ở trung tâm mua sắm. => trả lời không đúng câu hỏi

46. Trắc nghiệm
1 điểm

“Don’t look so worried! You should take the leader’s comment with ________.”

a teaspoon of salt

a cup of salt

a dose of salt

a pinch of salt

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: take sth with a pinch of salt: bán tín bán nghi

Dịch: “Đừng tỏ ra lo lắng như vậy! Bạn không nên tin ngay vào lời ông chủ nói.”

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Genhish Khan was very interested in art and literature. This is not what many people think.

No people knows Genhish Khan thought that art and literature were very interesting.

It is thought that Genhish Khan was very interested in art and literature.

On the contrary to what many people think, Genhish Khan was very interested in art and literature.

Genhish Khan was very interested in art and literature, as many people think.

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Genhish Khan rất quan tâm đến nghệ thuật và văn học. Đây không phải là điều mà nhiều người nghĩ.

A. Không ai biết Genhish Khan nghĩ rằng nghệ thuật và văn học rất thú vị. => sai nghĩa

B. Người ta cho rằng Genhish Khan rất quan tâm đến nghệ thuật và văn học. => sai nghĩa

C. Trái ngược với suy nghĩ của nhiều người, Genhish Khan rất quan tâm đến nghệ thuật và văn học.

D. Genhish Khan rất quan tâm đến nghệ thuật và văn học, như nhiều người nghĩ. => sai nghĩa

48. Trắc nghiệm
1 điểm

She is ________ MC. She can help us to entertain ________ guests in our wedding.

an/ the

a/ x

the/ x

a/ the

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Chỗ trống thứ nhất: “MC” là danh từ chưa xác định, số ít và bắt đầu bằng nguyên âm /emsi:/ => dùng mạo từ “an”

- Chỗ trống thứ hai: “guests” là danh từ đã xác định – những khách mời trong đám cưới => dùng mạo từ “the”

Dịch: Cô ấy là MC. Cô ấy có thể giúp chúng tôi chiêu đãi khách mời trong đám cưới.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

I caught the last bus by the skin of my ________.

mouth

leg

neck

teeth

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: by the skin of one’s teeth: sát sao, trong gang tấc

Dịch: Tôi đã kịp bắt chuyến xe buýt cuối cùng trong gang tấc.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

In the past three years, our marketing manager ________ to Europe, Australia, Brazil and Thailand.

had gone

has been

gone

went

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: “In the past three years” là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành => chọn đáp án B

Dịch: Trong ba năm qua, giám đốc tiếp thị của chúng tôi đã đến Châu Âu, Úc, Brazil và Thái Lan.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

After more than fifty years of television, it might seem only obvious to conclude that it is here to ________.

long

stay

exist

be

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: here to stay: tồn tài lâu dài

Dịch: Sau hơn năm mươi năm phát sóng truyền hình, có lẽ dễ dàng nhận thấy rằng truyền hình sẽ còn tồn tại lâu dài.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

One of my classmates is always putting me _______ in public. It’s so embarrassing!

up

off

through

down

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: put sb down: hạ nhục ai

Dịch: Một trong những bạn cùng lớp của tôi luôn hạ thấp tôi ở nơi công cộng. Thật xấu hổ!

 

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Round and round _______________.

the wheels of the engine went

did the wheels of the engine go

went the wheels of the engine

going the wheels of the engine

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đảo ngữ với trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn: Adv + V + S

Dịch: Bánh xe của động cơ quay vòng tròn.