Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 31)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 31)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1264 lượt thi
85 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

The Boy Scouts of America is a youth …………………. (ORGANIZE)

Xem đáp án

Đáp án: organization

Giải thích: Ô trống cần điền một danh từ. Do “is” là tobe dạng số ít nên danh từ chia dạng số ít.

Dịch: Hướng đạo sinh của Hoa Kỳ là một tổ chức trẻ.

Đoạn văn

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word for each of the following blanks.

For many people, traveling by plane is an exciting experience. Others, however, find the whole idea quite terrifying, (1)_____ flying is no more dangerous than any other form of travel and some experts say it is considerably safer. It is known, however, that most accidents occur (2)_____ taking off and landing when a (3)_____ decisions are vitally important.The people, (4)_____ job is to look after the passengers, the stewards and stewardesses play an important part in helping passengers to feel safe and comfortable. Indeed for many passengers being (5)_____ such care of is all part of the total experience. No other form of travel involves waiting for people in the quite same way, with food, drink, newspapers, magazines, music, and even video film.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Others, however, find the whole idea quite terrifying, (1)_____ flying is no more dangerous than any other form of travel and some experts say it is considerably safer.

and

too

although

because

Xem đáp án

Chọn C

Although = mặc dù

3. Trắc nghiệm
1 điểm

It is known, however, that most accidents occur (2)_____ taking off and landing

through

during

for

while

Xem đáp án

Chọn BDuring + N/ Ving: trong suốt quá trình...

4. Trắc nghiệm
1 điểm

when a (3)_____ decisions are vitally important

driver’s

leader's

chief’s

pilot’s

Xem đáp án

Chọn D

Pilot = phi công

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The people, (4)_____ job is to look after the passengers, the stewards and stewardesses play an important part in helping passengers to feel safe and comfortable.

whose

their

which

that

Xem đáp án

Chọn A

Cấu trúc: N1 + whose + N2: N2 của N1

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Indeed for many passengers being (5)_____ such care of is all part of the total experience.

given

taken

shown

kept

Xem đáp án

Chọn B

Take care of = chăm sóc, quan tâm

Dịch: Đối với nhiều người, di chuyển bằng máy bay là một trải nghiệm thú vị. Tuy nhiên, những người khác thấy toàn bộ ý tưởng này khá đáng sợ, mặc dù bay không nguy hiểm hơn bất kỳ hình thức du lịch nào khác và một số chuyên gia nói rằng nó an toàn hơn đáng kể. Tuy nhiên, ai cũng biết rằng hầu hết các vụ tai nạn xảy ra trong quá trình cất cánh và hạ cánh khi các quyết định của phi công là cực kỳ quan trọng. Những người có nhiệm vụ chăm sóc hành khách, các tiếp viên đóng vai trò quan trọng trong việc giúp hành khách cảm thấy an toàn và an toàn. thoải mái. Thật vậy, đối với nhiều hành khách, việc được chăm sóc như vậy là một phần của toàn bộ trải nghiệm. Không có hình thức du lịch nào khác liên quan đến việc chờ đợi mọi người theo cùng một cách, với thức ăn, đồ uống, báo, tạp chí, âm nhạc và thậm chí cả phim video.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

At the Mid-Autumn Festival, kids can sing, dance, and enjoy moon-cakes ; ______, every child likes it very much.

However

Moreover

Because

Therefore

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

however: mặc dù vậy

moreover: hơn thế nữa

because: bởi vì

therefore: vì thế

Dịch: Trong Tết Trung thu, trẻ em có thể hát, nhảy và ăn bánh trung thu; do đó, chúng rất thích.

8. Tự luận
1 điểm

It was midnight when we left the party. =>We didn't _____.

Xem đáp án

Đáp án: We didn't leave the party until midnight.

Giải thích: until (adv) cho đến khi. Cấu trúc: S + V + until + time/ S + V.

Dịch: Chúng tôi đã không rời bữa tiệc cho đến nửa đêm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

My teachers always encourage _______ hard at school.

to work

us to work

working

that we work

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: encourage sb to V: khuyến khích ai làm gì

Dịch: Giáo viên của tôi luôn khuyến khích chúng tôi làm việc chăm chỉ ở trường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

So many witnesses have................ that it will take days to interview them all.

come forward

come over

come up

come out

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

come forward: đứng ra, xung phong

come over: vượt qua, băng qua

come up: xuất hiện

come out: tiết lộ

Dịch: Quá nhiều nhân chứng ra tình diện đến nỗi phải mất vài ngày để phỏng vấn hết.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the passage, and choose the correct answer A, B, C or D for each question.

Wi-Fi is a method for devices such as smartphones to connect wirelessly to the Internet using radio waves. Connecting to the Internet using Wi-Fi requires a hotspot, but it is always faster than the 3G cellular networks which smartphones can also use to connect, and occasionally faster than 4G. Using Wi-Fi when it is available can also prove to be cheaper and make your phone run more efficiently in the long run than relying on cellular networks.

When you use a Wi-Fi network to access the Internet from your phone, the data usage does not count against your bundled data. Mobile providers often allocate a certain amount of data for free each month and charge you a fee for any data usage beyond this. By connecting via Wi-Fi wherever it is available, you can save your bundled data for situations when you might not be close to any Wi-Fi hotspots.

In many situations, your speed using a strong, dedicated Wi-Fi connection is faster than that of using your mobile network. It is very noticeable when transferring larger files. If you need to download large files or stream media to your smartphone in a hurry, it is much better to do so via Wi-Fi.

Battery life is extremely important for smartphones because you will not be able to connect to the Internet or use certain functions such as the camera flash if your battery is too low. Using Wi-Fi to connect to the Internet drains less battery life than using a mobile network, especially in situations where the cellular coverage fluctuates. Since Wi-Fi is generally faster than using mobile networks, you will also not spend as much time transferring the data, which further decreases battery usage.

The following are the advantages of using Wi-Fi on your smartphone EXCEPT that _____.

it does not need a hotspot to connect all your mobile devices

it is faster than the 3G cellular networks

it is cheaper than using the 3G networks

it makes your phone run more efficiently in the long run

Xem đáp án

Chọn A

Thông tin: Connecting to the Internet using Wi-Fi requires a hotspot,…

12. Trắc nghiệm
1 điểm

A Wi-Fi connection offers ___________.

better large files

faster smartphones

no need for hurry

better speeds

Xem đáp án

Chọn D

Thông tin: In many situations, your speed using a strong, dedicated Wi-Fi connection is faster than that of using your mobile network.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Using Wi-Fi offers longer battery life because_________.

you will be able to connect to other devices when your battery is low

it requires less time with the same task than using mobile networks

the Internet harms the battery life so much

it requires so little energy while the cellular coverage fluctuates

Xem đáp án

Chọn B

Thông tin: Since Wi-Fi is generally faster than using mobile networks, you will also not spend as much time transferring the data.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “drains” in the last paragraph is closest in meaning to __________.

improves

saves

increases

reduces

Xem đáp án

Chọn Ddrain: làm tiêu hao, làm giảm = reduce

Dịch:

Wi-Fi là một phương pháp để các thiết bị như điện thoại thông minh kết nối không dây với Internet bằng sóng vô tuyến. Kết nối Internet bằng Wi-Fi cần có điểm phát sóng, nhưng nó luôn nhanh hơn mạng di động 3G mà điện thoại thông minh cũng có thể sử dụng để kết nối và đôi khi nhanh hơn 4G. Sử dụng Wi-Fi khi có sẵn cũng có thể rẻ hơn và giúp điện thoại của bạn hoạt động hiệu quả hơn trong thời gian dài so với việc dựa vào mạng di động.

Khi bạn sử dụng mạng Wi-Fi để truy cập Internet từ điện thoại của mình, việc sử dụng dữ liệu không được tính vào dữ liệu gói của bạn. Các nhà cung cấp dịch vụ di động thường phân bổ một lượng dữ liệu miễn phí nhất định mỗi tháng và tính phí cho bạn đối với bất kỳ mức sử dụng dữ liệu nào vượt quá mức này. Bằng cách kết nối qua Wi-Fi ở bất cứ nơi nào có sẵn, bạn có thể lưu dữ liệu được đóng gói của mình cho các trường hợp khi bạn có thể không ở gần bất kỳ điểm truy cập Wi-Fi nào.

Trong nhiều trường hợp, tốc độ của bạn khi sử dụng kết nối Wi-Fi mạnh, chuyên dụng sẽ nhanh hơn tốc độ sử dụng mạng di động của bạn. Nó rất đáng chú ý khi chuyển các tệp lớn hơn. Nếu bạn cần tải xuống các tệp lớn hoặc truyền trực tuyến phương tiện đến điện thoại thông minh của mình một cách vội vàng, tốt hơn hết là bạn nên thực hiện việc đó qua Wi-Fi.

Thời lượng pin cực kỳ quan trọng đối với điện thoại thông minh vì bạn sẽ không thể kết nối Internet hoặc sử dụng một số chức năng nhất định như đèn flash của máy ảnh nếu pin của bạn quá yếu. Sử dụng Wi-Fi để kết nối Internet sẽ tiêu hao ít pin hơn so với sử dụng mạng di động, đặc biệt là trong các trường hợp vùng phủ sóng di động dao động. Vì Wi-Fi thường nhanh hơn so với sử dụng mạng di động nên bạn cũng sẽ không mất nhiều thời gian để truyền dữ liệu, điều này càng làm giảm mức sử dụng pin.

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet is a best time for Vietnamese people paying respects … their ancestors.

For

To

With

On

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: pay respects to sb = tỏ lòng thành kính với ai

Dịch: Tết là thời điểm tốt nhất để người Việt tỏ lòng thành kính với tổ tiên.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

This form must have the ……………. of the writer.

to sign

signature

signing

sign

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: ô trống cần danh từ; signature (n) chữ kí

Dịch: Mẫu này phải có chữ ký của người viết.

17. Tự luận
1 điểm

My brother suggested (playing / to play) cards while waiting for our mother.

Xem đáp án

Đáp án: playing

Giải thích: suggest ving: gợi ý việc gì

Dịch: Anh trai tôi đề nghị chơi bài trong khi đợi mẹ chúng tôi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and choose the correct answer for each gap.

I surf the Internet every day, but I’ve never (26) __________more than an hour at a time online. I’ve got a laptop and also a smartphone, so I can (27) __________the Internet anywhere. Today, for instance, I’ve been (28) __________ three times. Mainly I just (29) __________my friends. I read online magazines and I look (30) __________ information, too. I also compare prices of things, (31)__________ I’ve never bought anything online because I don’t think it’s safe. I’m not an Internet addict, but some of my friends (32) __________. One friend of mine always looks (33) __________because he spends all night online. Although he’s got a lot of bad marks for the exams, he hasn’t (34) __________his habits. In my experience, it’s very useful for people who use the Internet (35) __________.

spend B. spending C. spent

spending

spent

Xem đáp án

spent (Thì HTHT)Chọn C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

I’ve got a laptop and also a smartphone, so I can (27) __________the Internet anywhere.

have

use

play

Xem đáp án

Chọn B

use the Internet - sử dụng Internet

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Today, for instance, I’ve been (28) __________ three times.

online B. Internet C. computer

Internet

computer

Xem đáp án

chọn A

be online = trực tuyến

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Today, for instance, I’ve been (28) __________ three times.

write

email

send

Xem đáp án

Chọn B

email (Viết thư điện tử)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I read online magazines and I look (30) __________ information, too

at

in

for

Xem đáp án

Chọn Clook for information = tìm kiếm thông tin

23. Trắc nghiệm
1 điểm

I also compare prices of things, (31)__________ I’ve never bought anything online because I don’t think it’s safe.

because B. but C. although

but

although

Xem đáp án

Chọn B. but = nhưnh

24. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m not an Internet addict, but some of my friends (32) __________.

is B. were C. are

were

are

Xem đáp án

Chọn CDựa theo động từ TOBE trước đó dùng thì hiện tại đơn

25. Trắc nghiệm
1 điểm

One friend of mine always looks (33) __________because he spends all night online.

tired

hard

happily

Xem đáp án

Chọn A

tired = mệt mỏi

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Although he’s got a lot of bad marks for the exams, he hasn’t (34) __________his habits.

change B. to change C. changed

to change

changed

Xem đáp án

Chọn C

changed (Thì hiện tại hoàn thành)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

In my experience, it’s very useful for people who use the Internet (35) __________.

sensible

sensibly

sensibleness

Xem đáp án

sensibly (dùng adv cho ô trống này)

Dịch: Tôi truy cập Internet mỗi ngày, nhưng tôi chưa bao giờ dành hơn một giờ mỗi lần trực tuyến. Tôi đã có máy tính xách tay và điện thoại thông minh, vì vậy tôi có thể sử dụng Internet ở bất cứ đâu. Ví như hôm nay, tôi đã trực tuyến ba lần.

Chủ yếu tôi chỉ gửi thư điện tử cho bạn bè của tôi. Tôi đọc tạp chí trực tuyến và tôi tìm kiếm thông tin Tôi cũng so sánh giá của mọi thứ, nhưng tôi chưa bao giờ mua bất cứ thứ gì trực tuyến vì tôi không nghĩ nó an toàn.

Tôi không phải là người nghiện Internet, nhưng một số bạn bè của tôi thì có. Một người bạn của tôi luôn trông rất mệt mỏi vì anh ta dành cả đêm trực tuyến. Mặc dù anh ấy bị rất nhiều điểm kém trong các kỳ thi, anh ấy vẫn không thay đổi thói quen của mình.

Theo kinh nghiệm của tôi, nó rất hữu ích cho mọi người để sử dụng Internet một cách hợp lý.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a mistake in the sentence below

You (A) should drive (B) carefullier, (C) otherwise you will (D) cause an accident.

should

carefullier

otherwise

cause

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Dạng so sánh hơn với trạng từ dài: S + (not) V + more/less + adv + than + N.

Sửa: carefullier => more carefully

Dịch: Bạn nên lái xe cẩn thận hơn, nếu không bạn sẽ gây ra tai nạn.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

He is surprised __________that there are 54 ethnic groups in our country.

to understand

to study

to know

find

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cụm từ: be surprised to + V ( bất ngờ khi làm gì)

Dịch: Ông ấy ngạc nhiên khi biết rằng có 54 dân tộc ở nước ta.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

The first time I met my friend’s parents, I was walking on eggshells because I knew their political views were very different from mine.

was given many eggs

had to be very cautious

had a lot of pleasure

was talking nervously

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: wall on eggshells: rất thận trọng = have to be very cautious

Dịch: Lần đầu tiên tôi gặp cha mẹ của bạn tôi, tôi phải rất cẩn thận vì tôi biết quan điểm chính trị của họ rất khác với tôi.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Parents often prevent their children from _____ the computer games.

playing

to play

play

plays

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: prevent from Ving = ngăn chặn việc gì

Dịch: Các bậc cha mẹ thường ngăn cản con cái họ chơi game trên máy tính.

32. Tự luận
1 điểm

Talk about the invention you like best

Xem đáp án

Gợi ý: In the age of technology, laptops are used widely. The laptop brings us a lot of benefits for our lives. It is very versatile as it can do many things. Firstly, it is portable. Therefore, people can take it everywhere. Secondly, it is economical so everyone doesn't have to spend too much money to buy it. Besides, the laptop is a means of entertainment. We can use it to listen to music, chat with friends, make video calls with parents, play games, etc. Moreover, we can use laptops for studying. For example, the laptop can be used for researching topics on the Website or typing assignments as well. In short, the laptop is one of the greatest inventions in the world as well as the best thing in our society.

Dịch: Trong thời đại công nghệ, máy tính xách tay được sử dụng rộng rãi. Chiếc laptop mang lại cho chúng ta rất nhiều tiện ích trong cuộc sống. Nó rất linh hoạt vì nó có thể làm nhiều thứ. Thứ nhất, nó là xách tay. Do đó, mọi người có thể mang nó đi khắp mọi nơi. Thứ hai, nó tiết kiệm nên mọi người không phải bỏ ra quá nhiều tiền để mua nó. Bên cạnh đó, máy tính xách tay là một phương tiện giải trí. Chúng ta có thể sử dụng nó để nghe nhạc, trò chuyện với bạn bè, gọi video với bố mẹ, chơi game, v.v. Ngoài ra, chúng ta có thể sử dụng máy tính xách tay để học tập. Ví dụ, máy tính xách tay có thể được sử dụng để nghiên cứu các chủ đề trên Trang web hoặc đánh bài tập. Nói tóm lại, máy tính xách tay là một trong những phát minh vĩ đại nhất trên thế giới cũng như là thứ tốt nhất trong xã hội của chúng ta.

33. Tự luận
1 điểm

Don't talk to me. I (try)............ to learn this page by heart

Xem đáp án

Đáp án: am trying

Giải thích: dùng hiện tại tiếp diễn vì hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

Dịch: Đừng nói chuyện với tôi. Tôi đang cố gắng học thuộc lòng trang này.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mahatma Gandhi fought for the rights of coloured people in general and the Indians ______.

in time

in particular

in contrast

in fact

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. in time: kịp giờ

B. in particular: nói riêng

C. in contrast: đối lập

D. in fact: sự thật là

Dịch: Mahatma Gandhi đấu tranh cho quyền của người da màu nói chung và người da đỏ nói riêng.

35. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of the verbs in the blanket.

When I came, the whole family (have) ___________ dinner around a big dining table.

Xem đáp án

Đáp án: were having

Giải thích: Cấu trúc: When QKĐ, QKTD.

Dịch: Khi tôi đến, cả gia đình đang ăn tối quanh một chiếc bàn ăn lớn.

36. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of the verbs in the blanket.

The Earth (hold) ______ by the gravity of the Sun and orbits around it.

Xem đáp án

Đáp án: is held

Giải thích: dùng hiện tại đơn để nói về sự thật và dùng bị động vì câu mang nghĩa bị động

Dịch: Trái đất được giữ bởi lực hấp dẫn của Mặt trời và quay quanh nó.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

By working for an international organization, he takes opportunities to have a worldwide network of friends and interact with a variety of people.

The underlined word has the closest meaning to:

relate to

communicate with

dedicate with

roomate with

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: interact with = communicate with (tương tác với)

Dịch: Bằng cách làm việc cho một tổ chức quốc tế, anh ấy có cơ hội có được mạng lưới bạn bè trên toàn thế giới và tương tác với nhiều người.

38. Tự luận
1 điểm

The house was built of wood. It was clearly a fire risk. (using V-ing/ being V3/ed...)

Xem đáp án

Đáp án: Built/ Being built of wood, the house was clearly a fire risk.

Giải thích: Rút gọn chủ ngữ dạng bị động thì dùng VpII

Dịch: Được xây dựng bằng gỗ, ngôi nhà rõ ràng là một nguy cơ hỏa hoạn.

39. Tự luận
1 điểm

The struggle for our national _____ lasted for over fifty years. (depend)

Xem đáp án

Đáp án: independence

Giải thích: independence (n) sự độc lập

Dịch: Cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc của nhân dân ta đã kéo dài hơn 50 năm.

40. Tự luận
1 điểm

All _____ to Washington are delayed because of the bad weather. FLY

Xem đáp án

Đáp án: flights

Giải thích: ô trống cần danh từ số nhiều làm chủ ngữ

Dịch: Tất cả các chuyến bay đến Washington đều bị hoãn vì thời tiết xấu.

41. Tự luận
1 điểm

They stretched a rope from one side of the crevasse to the other in order to haul their equipment across. => By ______.

Xem đáp án

Đáp án: By stretching a rope from one side of the crevasse to the other, they were able to haul their equipment across.

Giải thích: By Ving = bằng cách làm gì

Dịch: Họ căng một sợi dây từ bên này sang bên kia của khe nứt để kéo thiết bị của họ qua. = Bằng cách căng một sợi dây từ bên này sang bên kia của khe nứt, họ có thể kéo thiết bị của mình qua.

42. Tự luận
1 điểm

Yesterday I (walk) along the street when I (realize) a man with a black beard, whom I (see) three times already, (follow) me.

Xem đáp án

Đáp án: was walking...realized...had seen...was following/ following

Giải thích: Ô trống 1 đang xảy ra thì ô trống 2 xen vào. Ô trống 3 nói về việc đã xảy ra từ trước trong quá khứ. Ô trống 4 nói về việc đang xảy ra trong quá khứ

Dịch: Hôm qua tôi đang đi bộ dọc theo con phố thì tôi nhận ra rằng một người đàn ông có bộ râu đen, người mà tôi đã nhìn thấy, đang đi theo tôi.

43. Tự luận
1 điểm

What an .............. you have! (imagine)

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: imagination

Giải thích: imagination (n) trí tưởng tượng

Dịch: Bạn có một trí tưởng tượng tuyệt vời!

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Solar energy doesn't cause………..

pollution

polluted

pollute

pollutant

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Vị trí cần điền là một danh từ đứng sau động từ “cause” (gây ra) để làm tân ngữ cho động từ “cause”.

Xét các đáp án:

A. pollution (n): sự ô nhiễm, tình trạng ô nhiễm

B. pollute (v): làm ô nhiễm

C. polluted (adj): ô nhiễm

D. pollutant (n): chất ô nhiễm

Dựa vào nghĩa, chọn danh từ A.

Dịch: Năng lượng mặt trời không gây ô nhiễm.

45. Tự luận
1 điểm

Read the passage, and fill in the blank with the suitable word.

Around 60 kilometers southwest of Ha Noi, Perfume Pagoda is one of the largest (1) sites in Huong Son Commune, My Duc District. It comprises a complex of pagodas and Buddhist shrines (2) into the limestone cliffs of Perfume Mount, spreading alongside the (3) up to the peak. The complex’s center is Inner Temple, right inside Huong Tich Cavern. Huge numbers of pilgrims flock to the site (4) Perfume Pagoda Festival, which begins in the middle of the (5) lunar month and (6) until the middle of the third one (or from February to April) in order to (7) for happiness and prosperity in the coming year. Also, it is a very popular opportunity for young (8) to meet and for numerous romances to be (9). On this special occasion, a wide range of traditional cultural activities is incorporated. Perfume Pagoda is not only a religious site, but a great sight-seeing (10) in Viet Nam as well.

Xem đáp án

Đáp án:

1. religious                       

2. built                 

3. mountain          

4. during              

5. first

6. lasts                  

7. pray                  

8. couples             

9. formed             

10. spot

Dịch: Cách Hà Nội khoảng 60 km về phía Tây Nam, chùa Hương là một trong những địa điểm tôn giáo lớn nhất ở xã Hương Sơn, huyện Mỹ Đức. Nó bao gồm một quần thể chùa và đền thờ Phật giáo được xây dựng trong vách đá vôi của Núi Hương, trải dọc theo ngọn núi lên đến đỉnh. Trung tâm của khu phức hợp là đền Nội, ngay bên trong động Hương Tích. Lễ hội chùa Hương bắt đầu từ giữa tháng giêng âm lịch và kéo dài đến giữa tháng ba (hoặc từ tháng hai đến tháng tư) để cầu phúc lộc, bình an cho gia đình, lượng khách hành hương về đây rất đông. năm tới. Ngoài ra, đây là cơ hội rất phổ biến để các cặp đôi trẻ gặp gỡ và tạo nên nhiều mối tình lãng mạn. Vào dịp đặc biệt này, một loạt các hoạt động văn hóa truyền thống được kết hợp. Chùa Hương không chỉ là một địa điểm tôn giáo, mà còn là một điểm tham quan tuyệt vời ở Việt Nam.

46. Tự luận
1 điểm

Fill in the blank with an appropriate preposition

Did you plan to share an apartment with an American student, or did you come ______ by accident?

Xem đáp án

Đáp án: across

Giải thích: come across (v) tình cờ gặp

Dịch: Bạn định ở chung căn hộ với một sinh viên người Mỹ hay bạn tình cờ gặp?

47. Tự luận
1 điểm

He definitely has the ______________ to become a professional tennis player. (ABLE)

Xem đáp án

Đáp án: ability

Giải thích: Dấu hiệu: Sau mạo từ “the” cần một danh từ/ cụm danh từ.

Dịch: Anh ấy chắc chắn có khả năng trở thành một vận động viên tennis chuyên nghiệp

48. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence: He stood no chance of passing his exams. (INEVITABLE)

Xem đáp án

Đáp án: It was inevitable that he would fail his exams.

Giải thích: inevitable (adj) không thể tránh khỏi

Dịch: Anh ấy không có cơ hội vượt qua kỳ thi của mình. = Việc anh ấy trượt kỳ thi là điều không thể tránh khỏi.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa decided ........... how to use a sewing machine.

learn

learning

to learn

learned

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: decide to V = quyết định làm gì

Dịch: Hoa quyết định học cách sử dụng máy khâu.

50. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence

John has done well in French, but not so well in Math. → While ______.

Xem đáp án

Đáp án: While John has done well in French, he has not done so well in Math.

Giải thích: While (trong khi) dùng với câu có 2 mệnh đề trái ngược

Dịch: John học giỏi tiếng Pháp, nhưng không giỏi môn Toán. = Trong khi John học giỏi tiếng Pháp, thì cậu ấy lại không giỏi môn Toán.

51. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence: People know that he is armed.

Xem đáp án

Đáp án: He is known to be armed.

Giải thích: Bị động ý kiến: S + am/is/are/was/were + said + to V.

Dịch:Mọi người biết rằng anh ta được trang bị vũ khí. = Anh ta được biết là có vũ trang.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a mistake in the sentence below

Pottery is passing down from artisans to trainees so that they can maintain the art.

passing

to

so

maintain

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: câu bị động: tobe Vp2

Dịch: Nghề gốm được truyền từ người nghệ nhân sang người học nghề để họ duy trì nghệ thuật.

53. Tự luận
1 điểm

Tet is a festival. Tet occurs in late January or early February. (which)

=> Tet is a festival …………………………………………………………

Xem đáp án

Đáp án: Tet is a festival which occurs in late January or early February.

Giải thích: Which thay thế cho “Tet”

Dịch: Tết là lễ hội. Tết diễn ra vào cuối tháng Giêng hoặc đầu tháng Hai. = Tết là một lễ hội diễn ra vào cuối tháng Giêng hoặc đầu tháng Hai.

54. Tự luận
1 điểm

Put the word in brackets in the correct form

Thousands of Vietnamese ……………....... graduated from the Imperial Academy (SCHOOL)

Xem đáp án

Đáp án: scholars

Giải thích: scholars (n) học giả

Dịch: Hàng ngàn học giả Việt Nam đã tốt nghiệp từ Học viện Hoàng gia.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill a suitable preposition in each blank.

Because of the heavy storm, the ship moved up and ……….. the water.

down

to

on

of

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: up and down: dập dìu, lên xuống

Dịch: Vì bão lớn nên con tàu di chuyển ngược xuôi trên mặt nước.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Her mother asked her to _________ the table for the evening meal.

place

put out

serve

lay

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: lay the table = dọn bàn

Dịch: Mẹ cô yêu cầu cô dọn bàn cho bữa ăn tối.

57. Tự luận
1 điểm

If I ______ (know) that you were ill, I ______ (go) to see you.

Xem đáp án

Đáp án: had known - would have gone

Giải thích: Câu điều kiện loại 3 là loại câu được sử dụng khi người nói tưởng tượng ra kết quả của một sự việc/ tình huống/ hành động không có thật trong quá khứ.

Dịch: Nếu tôi biết rằng bạn bị bệnh, tôi sẽ đến thăm bạn.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

It's a _____ Italian restaurant.

fashion

fashionable

fashions

fashionably

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: fashionable (a): thời thượng. Chỗ trống cần tính từ

Dịch: Đó là một nhà hàng Ý rất thời thượng.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Vinh keeps forgetting his homework.

Vinh is always forgetting his homework.

Vinh is always remembering his homework.

Vinh is always not forgetting his homework.

Vinh is always not remembering his homework

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: "always" sử dụng trong HTTD dùng để phàn nàn về một thói quen/tật xấu nào đó của người khác.

Dịch: Vinh liên tục quên bài tập về nhà. = Vinh luôn quên bài tập về nhà.

60. Tự luận
1 điểm

Thanks to television, people can get the latest ______________ and enjoy interesting programs in an inexpensive and convenient way. (inform)

Xem đáp án

Đáp án: information

Giải thích: information: thông tin

Dịch: Nhờ vào tivi, có thể cập nhất thông tin mới nhất và thưởng thức những chương trình thú vị mà không tốn kém và rất tiện nghi.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

I object to him______ private calls on the office phone.

make

to make

making

made

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc: object to somebody doing something: phản đối ai làm gì

Dịch: Tôi phản đối anh ta gọi điện thoại riêng bằng điện thoại văn phòng.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you interested in _____ football?

play

to play

playing

played

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: tobe interested in + V-ing: thích thú làm gì

Dịch: Bạn có thích chơi bóng đá không?

 

63. Trắc nghiệm
1 điểm

It ................. every day so far this week.

has been raining

is raining

rained

rains

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: có cụm từ "this week" suy ra dùng thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Cấu trúc: S + have/ has + been + V_3 hoặc V-ed

Dịch: Trời đã mưa mỗi ngày cho đến tuần này.

64. Tự luận
1 điểm

Fill in the gap with “from, to, on, in, at”

They often go swimming ……….. Sunday.

Xem đáp án

Đáp án: on

Giải thích: on (trước thứ trong tuần)

Dịch: Họ thường đi bơi vào chủ nhật.

65. Tự luận
1 điểm

Chuyển câu sau sang câu bị động: Our teacher wants us to prepare our lessons carefully. => Our teacher _______.

Xem đáp án

Đáp án: Our teacher wants our lessons to be prepared carefully.

Giải thích: Vì chủ ngữ "our teacher" và tân ngữ "our lessons" không phải là một nên khi chuyển sang cấu bị động sẽ theo công thức: S + V1 + O2 + TO + BE + VpII.

Dịch: Giáo viên của chúng tôi muốn chúng tôi chuẩn bị bài học của chúng tôi một cách cẩn thận. = Giáo viên của chúng tôi muốn bài học của chúng tôi được chuẩn bị cẩn thận.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Look! A man (run) ........ after the bus. He wants to catch it.

was running

is running

runs

ran

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: có “Look!” (câu mệnh lệnh phía trước) nên dùng hiện tại tiếp diễn

Dịch: Nhìn! Một người đàn ông đang chạy theo xe buýt. Anh muốn bắt nó.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Find a mistake in the sentence below

The cost of (A) living has gone up (B) considerably (C) the last few years (D).

cost of

has gone up

considerably

the last few years

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Sửa: the last few years => in the last few years

Dịch: Chi phí sinh hoạt đã tăng lên đáng kể trong vài năm qua.

68. Tự luận
1 điểm

They (already show) ______ the film.

Xem đáp án

Đáp án: have already shown

Giải thích: dùng hiện tại hoàn thành vì có “already”

Dịch: Họ đã chiếu bộ phim rồi.

69. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form or tense of the words.

They frequently (mobile) ________ the traffic as they march through the streets.

Xem đáp án

Đáp án: immobilize

Giải thích: immobilize (v) làm tắc nghẽn

Dịch: Họ thường xuyên làm tắc nghẽn giao thông khi diễu hành qua các đường phố.

70. Tự luận
1 điểm

Complete the second sentence in each pair, using the word given, so that the meaning stays the same

If you're not old enough otherwise you would be able to get a motorbike. (were) => Angela, ........... a motorbike.

Xem đáp án

Đáp án: Angela, if you were old enough, you would be able to get a motorbike.

Giải thích: câu điều kiện loại II diển tả giả thiết không thể xảy ra ở hiện tại

Dịch: Nếu bạn chưa đủ tuổi nếu không bạn sẽ có thể có được một chiếc xe máy. = Angela, nếu bạn đủ tuổi, bạn sẽ có thể có được một chiếc xe máy.

71. Tự luận
1 điểm

carnival / Rio I has I famous / the / most / in / the / world.

Xem đáp án

Đáp án: Rio has the most famous carnival in the world.

Dịch: Rio có lễ hội hóa trang nổi tiếng nhất trên thế giới.

72. Tự luận
1 điểm

Our teacher asked us (prepare) _____ our lessons carefully.

Xem đáp án

Đáp án: to prepare

Giải thích: Cấu trúc: ask + sbd+ to V: yêu cầu ai làm gì

Dịch: Giáo viên của chúng tôi yêu cầu chúng tôi chuẩn bị bài học của chúng tôi một cách cẩn thận.

73. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence using the given words.

Yesterday the temperature was nine degrees. Today its only six degrees. => Its ______.

Xem đáp án

Đáp án: It's colder today than it was yesterday.

Dịch:Hôm qua nhiệt độ là chín độ. Hôm nay nó chỉ có sáu độ. = Hôm nay trời lạnh hơn hôm qua.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

………. is a large building in the college or university where students live.

campus

hall

institute

dormitory

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

a. campus = khuôn viên trường

b. hall = hội trường

c. institute = viện, học viện

d. dormitory = ký túc xá

Dịch: Ký túc xá là một tòa nhà lớn trong trường cao đẳng hoặc đại học nơi sinh viên ở.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Trees won’t grow……. there is enough water.

if

when

unless

as

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- If: nếu

- When: khi

- Unless: trừ khi

- As: vì

Dịch: Cây sẽ không phát triển trừ khi có đủ nước.

76. Tự luận
1 điểm

I .......... as the homework monitor. (just nominate)

Xem đáp án

Đáp án: has just been nominated

Giải thích: dùng hiện tại hoàn thành vì có “just”

Dịch: Tôi vừa được đề cử làm người giám sát bài tập về nhà.

77. Tự luận
1 điểm

If you want to attend the course, you must pass the (write) examination.

Xem đáp án

Đáp án: written

Giải thích: written examination (n) kỳ thi viết

Dịch: Nếu bạn muốn tham gia khóa học, bạn phải vượt qua kỳ thi viết.

78. Trắc nghiệm
1 điểm

He went to the factory ___ check the progress of the work.

for the purpose

by reason of

in order to

so far asaa

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: in order to = to: để mà (chỉ mục đích)

Dịch: Anh ấy đến nhà máy để kiểm tra tiến độ công việc.

79. Tự luận
1 điểm

Someone is going to redecorate the kitchen for us next month. HAVE

=> We are going ....................................... next month.

Xem đáp án

Đáp án: We are going have the kitchen redecorated next month.

Giải thích: cấu trúc: have st done

Dịch: Ai đó sẽ trang trí lại nhà bếp cho chúng tôi vào tháng tới. = Chúng tôi sẽ trang trí lại nhà bếp vào tháng tới.

80. Tự luận
1 điểm

Does your brother use the internet every day? => Your brother..................doesn't he?

Xem đáp án

Đáp án: Your brother uses the internet every day, doesn't he?

Giải thích: Cấu trúc câu hỏi đuôi của thì hiện tại đơn, ta cần mượn trợ động từ và chuyển phủ định ở phần đuôi

Dịch: Có phải anh trai bạn kết nối mạng mỗi ngày không?

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Each sentence has one mistake. Find and correct it.

I wish it would stop to rain tomorrow.

wish

would stop

to rain

tomorrow

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: stop Ving = ngưng việc gì

Sửa: to rain => raining

Dịch: Tôi ước trời sẽ ngừng mưa vào ngày mai.

82. Tự luận
1 điểm

You will hear from us when we have finished (deal) ______ with your complaint.

Xem đáp án

Đáp án: dealing

Giải thích: finish + Ving: Hoàn thành việc gì

Dịch: Bạn sẽ nhận tin tức từ chúng tôi khi chúng tôi giải quyết xong những lời phàn nàn của bạn.

83. Tự luận
1 điểm

Write about the topic: the invention of computer games cause a lot of problems for children

Xem đáp án

Gợi ý: It is noticeable to see that the invention of computer games causes a lot of problems for children. Firstly, it can lead children waste a lot of time to play instead of doing some outdoor activities. Secondly, computer games affects children's learning process. Kids usually tend to play computer games all day and do not focus on studying. Lastly, excessively exposuring to blue light from computer screens can be harmful to young children's eyes. In conclusion, because of these three main disadvantages of computer games, children need to be careful when they use computer games for entertaining.

Dịch: Rõ ràng việc phát minh ra trò chơi máy tính gây ra rất nhiều vấn đề cho trẻ em. Thứ nhất, nó có thể khiến trẻ lãng phí nhiều thời gian để vui chơi thay vì thực hiện một số hoạt động ngoài trời. Thứ hai, trò chơi máy tính ảnh hưởng đến quá trình học tập của trẻ em. Trẻ em thường có xu hướng chơi game trên máy tính cả ngày và không tập trung vào việc học. Cuối cùng, tiếp xúc quá nhiều với ánh sáng xanh từ màn hình máy tính có thể gây hại cho mắt trẻ nhỏ. Tóm lại, vì ba nhược điểm chính của trò chơi máy tính, trẻ em cần cẩn thận khi sử dụng trò chơi máy tính để giải trí.

84. Tự luận
1 điểm

Supply the correct form of the verbs in the blanket.

Children should (take) __________ things from adults with both hands.

Xem đáp án

Đáp án: take

Giải thích: should + V: nên làm gì

Dịch: Trẻ em nên nhận đồ vật từ người lớn bằng cả hai tay.

85. Tự luận
1 điểm

I’ll see you near the post office. We met there the other day.

=> I’ll see you near the post office, ________________________.

Xem đáp án

Đáp án: I’ll see you near the post office, where we met the other day.

Giải thích: dùng “where” thay thế “the post office”

Dịch: Tôi sẽ gặp bạn gần bưu điện. Chúng tôi đã gặp nhau ở đó vào ngày khác. = Tôi sẽ gặp bạn gần bưu điện, nơi chúng ta gặp nhau ngày hôm trước.