Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 25)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 25)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1237 lượt thi
44 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Candace would ______ her little sister into an argument by teasing her and calling her names.

advocate

provok

prompt

trigger

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: provoke somebody into (doing) st: khiêu khích, xúi giục ai đó làm gì

Dịch: Candace sẽ khiêu khích em gái mình cãi nhau bằng cách trêu chọc và gọi tên cô ấy.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

After three days in the desert, his mind began to play _______ on him.

games

jokes

tricksfun

fun

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: play a joke / tricks on sb: khiến ai bối rối

Dịch: Sau ba ngày trong sa mạc, tâm trí anh ta bắt đầu khiến anh ta bối rối.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined part

I'm totally exhausted after having finished successive assignments in only a week.

jobs

works

exercises

problems

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: assignment = exercise = bài tập

Dịch: Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi hoàn thành những bài tập liên tiếp chỉ trong 1 tuần.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined part

The physical therapy helped Jim overcome his fear of height.

overwhelm

control

neglect

conquer

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:overcome: vượt qua >< neglect: bỏ mặc

Dịch: Bài tập vật lý trị liệu đã giúp Jim vượt qua nỗi sợ độ cao.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We're punished for not submitting our outline on time as the task ______ was too difficult.

assigned

done

taken

reminded

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. assigned = được giao

B. done = được làm

C. taken = được mang

D. reminded = được nhắc

Dịch:Chúng tôi bị trừng phạt vì không nộp đề cương đúng hạn vì nhiệm vụ được giao quá khó.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

A painting__________for more than one million euros last night.

sold

had been sold

was being sold

was sold

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Cấu trúc chủ động: S + Ved/V2 + O

- Cấu trúc bị động : O + was/were + Ved/V3 + (by S)

Dịch: Một bức vẽ được bán hơn một triệu euro vào tối qua.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

If I knew how ________ frankly to me about their personal problems, I wouldn't need a psychologist.

to get all those distrustful teenagers speak

to make all those distrustful teenagers to speak

to get all those distrustful teenagers to speak

best force all those distrustful teenagers to speak

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- get sb to do st: nhờ/khiến ai đó làm gì

- get st done by sb: có cái gì được làm bởi ai

- make sb do st: bắt ai đó làm gì

Dịch: Nếu tôi biết làm thế nào để khiến tất cả những thanh thiếu niên không đáng tin đó nói thẳng thắn với tôi về những vấn đề cá nhân của họ, tôi sẽ không cần một nhà tâm lý học.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The timing of his suggestion was extremely bad, as at that time the college board was considering _____ the full cost of the course.

getting even the poorer students pay

to get even the poorer students to pay

getting even the poorer students to pay

to get even the poorer students paying

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- consider Ving = cân nhắc, xem xét làm gì

- get sb to V = nhờ ai làm gì

Dịch: Thời điểm đưa ra đề xuất của anh ấy là vô cùng tồi tệ, vì lúc đó hội đồng trường đại học đang xem xét việc bắt cả những sinh viên nghèo hơn phải trả toàn bộ chi phí của khóa học.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Language belongs to everyone, so most people feel that they have a right to ______ an opinion about it.

express

held

hold

take

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Hold/ have an opinion on/ about sth: có quan điểm về điều gì

Dịch: Ngôn ngữ thuộc về tất cả mọi người, vì vậy hầu hết mọi người cảm thấy rằng họ có quyền có ý kiến về nó.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

When an interviewer from Playboy asked David whether he enjoyed doing "Tonight Show", he gave a vivid________of how it felt to face Carson.

imagination

vision

feeling

account

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: give an account of something: thuật lại chuyện gì

Dịch: Khi một người phỏng vấn từ Playboy hỏi Robert Blake rằng anh ta có thích làm "Tonight Show" không, anh ta liền thuật lại một cách sống động về cảm giác khi đối mặt với Carson.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

It was essential for him to be financially ___ of his parents, so he decided to find a part-time job.

dependent

independent

dependable

undependable

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. dependent (a): dựa vào, tuỳ thuộc + on

B. independent ( a): độc lập + of

C. dependable a): có thể tin, dựa dẫm

D. undependable (a): không đáng tin cậy

Dịch: Đó là điều cần thiết cho anh ấy để độc lập về tài chính với cha mẹ, vì vậy anh ấy quyết định tìm một công việc bán thời gian.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We decided to leave the party early ________ it was boring.

due to

because

but

and

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: because + mệnh đề: mặc dù

Dịch: Chúng tôi quyết định rời bữa tiệc sớm vì nó chán.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The director informed that no candidate ______ all the criteria for the administrative position.

completed

fulfilled

achieved

suite

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. complete (v) hoàn thành

B. fulfill (v) đáp ứng (ước mong, lòng mong muốn,mục đích)

C. achieve (v) đạt được (thành tựu)

D. suite (v) phù hợp

Dịch: Giám đốc thông báo rằng không có ứng cử viên đáp ứng được tất cả các tiêu chí cho vị trí hành chính.

14. Tự luận
1 điểm

The police didn’t at all suspect that the judge was the murderer. => Little ……………………………….

Xem đáp án

Đáp án: Little did the police suspect that the judge was the murderer.

Giải thích: Đảo ngữ: Little + did + S + Vinf

Dịch: Cảnh sát hoàn toàn không nghi ngờ rằng thẩm phán là kẻ giết người. = Cảnh sát ít nghi ngờ rằng thẩm phán là kẻ giết người.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I ____ out last night but at the last minute I ____ that I had a quiz this morning.

was going to go – realized

went – realized

had gone – would realize

would go - have realized

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Cấu trúc “were/was going to + V” để mô tả dự định trong quá khứ

- Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + Ved (Dấu hiệu: last night, at the last minute)

Dịch: Tôi đã định ra ngoài tối qua nhưng vào phút chót tôi nhận ra tôi có bài kiểm tra vấn đáp sáng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark Zuckerberg's enormous success has taken a lot of hard work and _______.

dedication

loyalty

reputation

indifference

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. dedication (n) sự tận tụy, cống hiến

B. loyalty (n) sự trung thành

C. reputation (n) danh tiếng

D. indifference (n) sự thờ ơ

Dịch: Thành công to lớn của Mark Zuckerberg đã lấy đi rất nhiều sự nỗ lực vất vả và cống hiến của anh ấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My car broke down yesterday, so I ____ catch a taxi to the office.

have to

had better

had to

has to

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Động từ khuyết thiếu

Xét các đáp án:

A. have to: phải/cần làm gì

B. had better: nên làm gì

C. had to: đã phải/cần làm gì (quá khứ của “have to”)

D. has to: phải/cần làm gì (chia theo chủ ngữ ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn)

Dựa vào dấu hiệu thì quá khứ đơn “yesterday” (ngày hôm qua), chọn C.

Dịch: Xe ô tô của tôi bị hỏng ngày hôm qua, vì vậy tôi phải bắt taxi tới văn phòng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

How are you ______ on with your work?- It is OK.

calling

getting

laying

looking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: get on with something” (thường dùng trong công việc): hỏi thăm tình hình về một việc gì đó

Dịch: Công việc của cậu thế nào rồi? - Ổn.

19. Tự luận
1 điểm

She sent me an e-mail (inform)______ me that the meeting had been canceled.

Xem đáp án

Đáp án: to inform

Giải thích: to V: để làm gì

Dịch:Cô ấy đã gửi cho tôi một e-mail để thông báo cho tôi rằng cuộc họp đã bị hủy bỏ.

20. Tự luận
1 điểm

It was a thrill (see) _____ my brother (win)______ the chess tournament last year.

Xem đáp án

Đáp án: to see - win.

Giải thích: It + be + adj + to V: thật … để ..

Dịch: Thật là xúc động khi thấy anh trai mình vô địch giải cờ vua năm ngoái.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

You'll get ________ shock if you touch ________ live wire with that screwdriver.

a/ the

x/ the

a/ a

an/ the

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- get a shock: bị sốc

- dùng the trước danh từ "live wire" xác định bởi đây là danh từ mà cả người nghe và nghe nói biết

Dịch: Bạn sẽ bị sốc nếu chạm vào đường dây bằng cái tuốc nơ vít đó.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you ________ Catholic or ______ Buddhist ? - I am ___________ Atheist.

x / x / a

a / a / an

the / the / the

the / a / the

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: dùng mạo từ a/an trước danh từ không xác định đếm được số ít

Dịch: Bạn là người Công giáo hay Phật tử? - Tôi là một người vô thần.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you taking .......... French this semester?

the

a

an

X

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: trước tên nước không dùng mạo từ

Dịch: Bạn có học tiếng Pháp trong học kỳ này không?

24. Trắc nghiệm
1 điểm

There was not much resemblance between the final version and the initial draft.

The initial draft is exactly the same as the final version.

The final version and the initial draft resemble in many ways.

The final version is quite different from the initial draft.

The final version is very similar to the initial draft.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: different from = khác với

Dịch: Không có nhiều điểm tương đồng giữa phiên bản cuối cùng và bản nháp ban đầu. = Phiên bản cuối cùng khá khác so với bản nháp ban đầu.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined part

At first, he was reluctant to help US. However, after persuading for a long time, he agreed to play the guitar at our tea-shop.

hesitate

willing

eager

keen

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: reluctant (adj) miễn cưỡng >< willing (adj) sẵn lòng

Dịch: Lúc đầu, anh ấy miễn cưỡng giúp đỡ chúng tôi. Tuy nhiên, sau một hồi thuyết phục, anh ấy đã đồng ý chơi guitar tại quán trà của chúng tôi.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

In spite of being the new resident in this area, he always tries to ______ with his neighbors.

catch up

go in

put up

get along well

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- catch up with sb: theo kịp, đuổi kịp ai

- put up with sb: chịu đựng ai

- get along (well) with sb = get on (well) with sb: hòa thuận với ai, có mối quan hệ tốt với ai

Dịch: Mặc dù là cư dân mới ở khu vực này nhưng anh luôn cố gắng hòa đồng với hàng xóm xung quanh.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

He is unhappy because of his _________ .

deaf

deafen

deafness

deafeness

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Because of + N (phrase) / Ving, S + V (Clause)

Dịch: Anh ấy không hạnh phúc vì bị điếc.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Einstein ____ a great impact on modern physics.

feels

does

appreciates

has

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

have a impact on: có ảnh hưởng/tác động tới

Dịch: Einstein có ảnh hưởng lớn đến vật lý mô hình.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

In the last hundred years, traveling _______ much easier and more comfortable.

becomes

has become

became

will become

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Thì hiện tại hoàn thành nhấn mạnh kết quả của hành động, có dầu hiệu về thời gian “In the last hundred years” (Trong vòng một trăm năm gần đây)

Cấu trúc: have/has VpII

Dịch: Trong một trăm năm trở lại đây, việc đi lại đã trở nên dễ dàng và thoải mái hơn rất nhiều.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim as well as the twins ___ sure to receive the scholarship.

were

are

been

is

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Khi chủ ngữ được nối với nhau bởi các liên từ: "as long as, as well as, with, together with, along with, in addition to, ... thì động từ chia theo S1

Dịch: Jim cũng như cặp song sinh chắc chắn sẽ nhận được học bổng.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Children usually ....... a flu much more quickly than adults.

pick up

pick at

pick on

pick out

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: pick up: nhặt, chọn, bắt được sóng, tín hiệu lan truyền trong không gian (virus, cảm cúm)

Dịch: Trẻ em thường bị cúm nhanh hơn nhiều so với người lớn.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

“Didn't you …… the exam?” - “No, I did not.”

succeed

pass

success

graduate

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: pass the exam = vượt qua kỳ thi

Dịch: "Bạn không vượt qua kỳ thi?" - "Không tôi không làm."

33. Trắc nghiệm
1 điểm

It is important to remember that Lan _____ very differently from you.

think

to think

thinks

to thinking

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Trong câu giả định, trường hợp bỏ "that" đi thì động từ theo sau trở về dạng nguyên thể có to và trở về dạng mệnh lệnh thức gián tiếp, động từ chia theo chủ ngữ.

Dịch: Thật là quan trọng để ghi nhớ rằng Lan nghĩ khác bạn.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

My computer is broken. - Really? Why don’t you have it _______?

repair

repairing

be repaired

repaired

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: cấu trúc: have st done

Dịch: Máy tính của tôi bị hỏng. - Thật sao? Tại sao bạn không sửa chữa nó à?

35. Trắc nghiệm
1 điểm

After leaving high school, a student can apply for a position either university_____a vocational school.

with

and

nor

or

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Either ... or: hoặc là

Dịch: Sau khi học xong phổ thông, một học sinh có thể đăng kí hoặc là học đại học hoặc là trường nghề.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

When I am busy, I often get my sister to wash my clothes.

My sister and I take turns washing my clothes.

I often have my clothes washed when my sister is busy.

My sister helps me wash my clothes when I am busy.

I often have my sister's clothes washed.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: get st done: nhờ/ thuê/ bảo/ yêu cầu làm gì

Dịch: Khi tôi bận rộn, tôi thường nhận chị tôi giặt quần áo cho tôi.Chị gái tôi giúp tôi giặt quần áo khi tôi bận.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Only if I had known the difference___________ the more expensive car.

would I bought

I would have bought

would I buy

would I have bought

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Only if + clause + auxi V + S + Vinf

Dịch: Chỉ khi tôi biết sự khác biệt thì tôi mới mua chiếc xe đắt tiền hơn.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

She asked Nam what ______ in that room.

he is doing

is he doing

was he doing

he was doing

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cấu trúc tường thuật câu hỏi với Wh-question: S1 + asked + O + S2 + V (lùi thì)

Dịch: Cô ấy đã hỏi Nam là anh ấy đang làm gì trong phòng này.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

We arrived ________ our village ________ Saturday night ________ October.

in – on – in

to – in – in

at – at – on

at – on – in

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

arrive at + địa điểm nhỏ (làng xã, sân bay...)

Trước “night” là ngày thì dùng “on”.

in + tháng/ năm: vào …

Dịch: Chúng tôi đến ngôi làng vào một đêm thứ bảy tháng 10.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

I asked him ……………….., but he said nothing.

what’s the matter was

what was the matter

what the matter was

the matter was what

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Câu gián tiếp

Câu này yêu cầu chọn một mệnh đề danh từ làm tân ngữ cho động từ "asked". Cấu trúc câu gián tiếp phù hợp là "I asked + (từ để hỏi) + S + V".

Chọn C.

Dịch: Tôi đã hỏi anh ấy có chuyện gì, nhưng anh ấy không nói gì cả.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

A broad definition of ____ is when two separate items, each with different characteristics, come together and blend.

assimilation

diversity

preservation

urbanization

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. assimilation = đồng hóa

B. diversity = sự đa dạng

C. preservation = bảo quản

D. urbanization = đô thị hóa

Dịch: Một định nghĩa rộng về sự đồng hóa là khi hai mục riêng biệt, mỗi mục có các đặc điểm khác nhau, kết hợp với nhau và hòa trộn.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

The children _____ to the zoo.

were enjoyed to take

enjoyed being taken

were enjoyed talking

enjoy taking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: enjoy + doing st: thích làm gì (dùng bị động: enjoy + being VpII)

Dịch: Mấy đứa trẻ thích được dẫn tới sở thú.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the underlined part that needs correction

The doctor advised me to keep him out of school until he's not infectious anymore.

The

to keep

out of school

infectious

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- infectious (a) lây lan, truyền nhiễm (do tác nhân vi sinh vật)

- contagious (a) lây lan, truyền nhiễm (do tiếp xúc, va chạm)

Sửa: infectious => contagious

Dịch: Bác sĩ khuyên tôi nên cho cháu nghỉ học cho đến khi cháu không còn khả năng lây nhiễm nữa.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

When I enquired about the time of trains, I was given a ________.

schedule

program

itinerary

timetable

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. schedule (n) kế hoạch làm việc

B. program (n) chương trình

C. itinerary (n) hành trình, con đường đi               

D. timetable (n) thời gian biểu, lịch trình               

Dịch: Khi tôi hỏi về thời gian của các chuyến tàu, tôi đã được đưa cho một lịch trình.