Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 24)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 24)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1248 lượt thi
86 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I'm sorry that I took your umbrella ______ mistake.

by

on

of

for

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: by mistake = nhầm lẫn

Dịch: Tôi xin lỗi vì đã lấy nhầm ô của bạn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

She admitted …... the money.

stolen

be stealing

have stolen

having stolen

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: admit doing sth = nhận làm việc gì

Dịch: Cô ấy thú nhận đã ăn trộm tiền.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

When he goes abroad, he travels ............... the name of Brown.

for

into

under

below

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: under the name of = dưới cái tên

Dịch: Khi ra nước ngoài, anh ấy đi du lịch dưới cái tên Brown.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

What a fool I am! I wish I ______ the choice.

didn't make

wouldn't make

hadn't made

weren't making

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: chia quá khứ hoàn thành vì điều ước trái ngược quá khứ

Dịch: Tôi thật ngu ngốc! Tôi ước mình đã không lựa chọn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Now, I think she is accustomed .................. eight hours a day.

work

to work

working

to working

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: accustomed to Ving = quen với việc gì

Dịch: Bây giờ, tôi nghĩ cô ấy đã quen với việc làm việc tám tiếng một ngày.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My neighbor is driving me mad! It seems that _______ it is at night, _______ he plays his music!

the less / the more loud

the less / less

the more late / the more loudlier

the later / the louder

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V: càng… càng…

Dịch: Hàng xóm của tôi đang khiến tôi phát điên. Dường như trời càng về đêm thì anh ta càng chơi nhạc to hơn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

There is a strike at ...... hospital.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Sử dụng "the" để xác định vị trí của "strike" (cuộc đình công).

Dịch: Có một cuộc đình công tại bệnh viện.

8. Tự luận
1 điểm

Read the following passage and choose the best answer for each blank

(1) _______ history, women have always aimed for a recognized place in (2) _______. Guided by their own (3) _______ of knowledge and expertise, women like Marie Curie in science, Mary Wollstonecraft in literary writing, Simone de Beauvois in philosophical existentialist debate, and Marie Stopes in medicine, to name a few, have brought about (4) _______ awareness of the role of women in any walks of life. These women have helped redefine and (5) _______ the nature of women's place in society. Today the (6) _______ of global women's organizations and the impact of women's contributions (7) _______ society show that progress has been made and the progress in furthering the role of women in society has been some benefit to the (8) _______ women. It is true to say that not all women have the same need. The need of the woman who stays at home and (9) ________ children will differ widely from the woman who works outside. Nonetheless, in the extensive field of equal opportunities, it would be good to know that access is given to both with equal measure according to the true value of respective abilities. It also would be good to know that the woman at home is recognized as a valued (10) _______ of society just as much as the one who deals on business outside the home.

1. A. Among              B. Throughout                      C. During                               D. Upon

2. A. society              B. social                                 C. socialize                           D. socialist

3. A. region               B. farm                                   C. field                                   D. path

4. A. a                        B. an                                       C. the                                      D. x

5. A. gain                   B. encourage                         C. force                                  D. consolidate

6. A. right                  B. belief                                 C. limit                                   D. spread

7. A. on                      B. for                                      C. to                                        D. at

8. A. own                   B. private                               C. individual                         D. personal

9. A. rises                  B. raises                                 C. increases                           D. lift

10. A. party               B. competitor                        C. partner                              D. member

Xem đáp án

Đáp án:

1B

2A

3C

4B

5D

6D

7A

8C

9B

10D

Giải thích:

1. throughout history: xuyên suốt lịch sử …

2. society (n) xã hội

3. “field”: lĩnh vực

4. Ở đây không dùng the awareness mà lại dùng an awareness vì phía trên có to name a few.. phía sau để nhấn mạnh ta dùng an awareness (một sự nhận thức)

5. “consolidate”: củng cố, hợp lại, hợp nhất

6. “spread”: sự lan rộng

7. “contributions on society”: đóng góp cho xã hội

8. individual woman: phụ nữ độc lập

9. raise children: nuôi dạy con trẻ

10. “member”: thành viên

Dịch:

Trong suốt lịch sử, phụ nữ luôn luôn có mục tiêu cho một nơi được công nhận trong xã hội. Hướng dẫn bởi các lĩnh vực của kiến thức và chuyên môn của riêng họ, các phụ nữ như Marie Curie trong khoa học, Mary Wollstonecraft bằng văn bản văn học, Simone de Beauvoir trong cuộc tranh luận triết học existentialist, và Marie Stopes trong y học, đến tên một vài, đã mang lại một nhận thức về vai trò của phụ nữ trong mọi tầng lớp của cuộc sống. Chủ nghĩa Marx định hướng các phong trào nữ quyền của 60' và 70 's, thời trang như nó có thể là vào ngày hôm qua tại một số khu, có Tuy nhiên buộc các vấn đề của phụ nữ quyền để trở thành nhận thức của người dân. Các vận động viên trước đã giúp xác định lại và củng cố bản chất của vị trí của phụ nữ trong xã hội. Hôm nay sự lây lan của các tổ chức phụ nữ toàn cầu và tác động của phụ nữ đóng góp cho xã hội cho thấy sự tiến bộ đã được thực hiện và tiến bộ trong tăng cường hơn nữa vai trò của người phụ nữ trong xã hội đã là một số lợi ích cho cá nhân người phụ nữ. đó là sự thật để nói rằng không phải tất cả phụ nữ có nhu cầu tương tự. Sự cần thiết của người phụ nữ đã làm việc bên ngoài. Tuy nhiên, trong lĩnh vực rộng lớn của cơ hội bình đẳng, nó sẽ là tốt để biết rằng truy cập được cả hai với bằng biện pháp theo giá trị đích thực của khả năng tương ứng. nó cũng sẽ là tốt để biết rằng người phụ nữ ở nhà được công nhận là một thành viên có giá trị của xã hội jusst nhiều như những người thoả thuận về kinh doanh bên ngoài nhà.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom doesn’t agree but the rest of us ____.

does

done

do

doing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

“the rest of us” (còn lại chúng tôi) là chủ ngữ số nhiều, loại A.

Ta dùng trợ động từ để rút gọn, câu ở thì hiện tại đơn nên dùng “do”.

Dịch: Tom không đồng ý nhưng còn lại chúng thì có (đồng ý).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

One of my neighbours____ curious about other people's private life.

being

were

is

been

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: One of + Ns + V số ít (Một trong những …)

Dịch: Một người hàng xóm của tôi tò mò về cuộc sống riêng tư của người khác.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to the underlined part

Tommy was fired owing to his arrogant manner.

humble

overconfident

superior

haught

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: arrogant (kiêu ngạo) >< humble (khiêm tốn)

Dịch: Tommy đã bị sa thải do thái độ kiêu ngạo của mình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the underlined part that needs correction

All of the students in the class taught by Professor Roberts is required to turn in their term papers by Monday.

All of

taught by

is required

their

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: All of + N số nhiều + V số nhiều

Sửa: is required => are required

Dịch: Tất cả học sinh trong lớp do Giáo sư Roberts giảng dạy đều phải nộp bài học kỳ của họ vào thứ Hai tới.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tim has been visiting distant .... in the country.

relatives

parents

family

relationships

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: relatives (n) họ hàng

Dịch: Tim đã thăm họ hàng xa trong nước.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Good heaven, it's you, Tom. You are the last ..... I expect to see here.

person

personality

personage

personal

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: person (số ít) người

Dịch: Chúa ơi, đó là bạn, Tom. Bạn là người cuối cùng tôi mong đợi để xem ở đây.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

The contractor’s recommendation is that the old building ________.

is needed repairing

need repairing

needs to be repaired

need to repair

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- Chủ ngữ số ít nên động từ phải thêm “s”

- need to be VpII = need Ving (cần được làm gì)

Dịch: Kiến nghị của nhà thầu là tòa nhà cũ cần được sửa chữa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the underlined part that needs correction

After getting her six-year-old daughter ready and driving her to the school, she starts on the housework.

After

six-year-old

the school

starts

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: the school => school

Dịch: Sau khi chuẩn bị xong đứa con gái sáu tuổi và chở nó đến trường, cô ấy bắt đầu vào công việc nhà.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

We need guaranteed financial ____ before we can even start the design work.

agreement

analysis

backing

plans

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. agreement (n) sự đồng ý

B. analysis (n) bản phân tích

C. backing (n) sự hỗ trợ, bảo lãnh

D. plan (n) kế hoạch

Dịch: Chúng tôi cần nhận được sự hỗ trợ tài chính trước khi chúng tôi có thể bắt đầu công việc thiết kế này.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Melanie ……………. her hand. It's bleeding heavily.

has cut

is cutting

cut

cuts

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành

Câu này mô tả một hành động vừa mới xảy ra và có ảnh hưởng đến hiện tại (tay của Melanie đang chảy máu). Trong trường hợp này, thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect) là phù hợp nhất:

Cấu trúc: S + has/have + V3/V-ed

Dịch: Melanie đã cắt vào tay. Nó đang chảy máu rất nhiều.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The host asked Peter …………….tea or coffee.

whether he preferred

that he preferred

if he prefers

did he prefer

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- Câu tường thuật của Yes - No Questions: S + asked + if / whether + S + V

- Vì động từ tường thuật ở dạng quá khứ (asked) nên ta phải lùi thì đối với động từ chính trong câu (preferred)

Dịch: Chủ nhà hỏi Peter thích trà hay cà phê.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

He asked reporters to provide him with _______ numbers on urban percentages.

dated

up-to-minute

out-of-date

up-to-date

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. dated: lỗi thời, cũ kĩ

B. up-to-minute (không tồn tại, phải là up-to-the-minute)

C. out-of-date: lỗi thời

D. up-to-date: cập nhật, hiện đại

Dịch: Anh ấy yêu cầu người báo cáo cung cấp cho anh ấy những con số mới nhất về tỉ lệ dân cư đô thị.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D in your answer sheet to indicate the underlined part that needs correction

On (A) asked about the strike, (B) the Minister (C) declined (D) to comment.

ask

the

declined

to comment

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Cấu trúc câu bị động: On being + VpII, S + V: Khi…

Sửa: asked → being asked

Dịch: Khi được hỏi về cuộc đình công, Bộ trưởng từ chối bình luận.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

It took women a long time to struggle _____ the right to vote.

for

with

against

upon

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: struggle for st = đấu tranh vì điều gì

Dịch: Phụ nữ đã phải mất một thời gian dài để đấu tranh giành quyền bầu cử.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

If you make a mistake, just cross it.............. with a single line.

out

over

off

in

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. cross out: gạch bỏ

B. cross over: vượt qua

C. cross off: bỏ đi

D. cross in: vượt đến

Dịch: Nếu bạn mắc lỗi, chỉ cần gạch bỏ nó đi bằng 1 dòng kẻ.

24. Tự luận
1 điểm

Viết lại câu: Experts think that all dogs evolved from wolves. => All dogs are ______.

Xem đáp án

Đáp án: All dogs are thought (by experts) to have evolved from wolves.

Giải thích: Cấu trúc bị động ý kiến: S + am/ is/ are + thought/ said/ believed / + to + Vinf.

Dịch: Các chuyên gia nghĩ rằng tất cả những con chó tiến hóa từ sói. = Tất cả những con chó được cho (bởi các chuyên gia) rằng đã tiến hóa từ sói.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the underlined part that needs correction

The Nelsons asked us to look over their garden while they were away on vacation.

The Nelsons

us

look over

away on vacation

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: look over (kiểm tra) => look after (chăm sóc)

Dịch: Gia đình Nelson bảo chúng tôi trông chừng khu vườn của họ khi họ đi nghỉ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I remember my parents taking me to the zoo.

My father is remembered taking me to the zoo.

I remember being taken to the zoo by my father.

I remember taken to the zoo by my father.

My father remember I was taken to the zoo.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: remember being VpII = nhớ đã được làm gì

Dịch: Tôi nhớ cha mẹ tôi đưa tôi đến sở thú. = Tôi nhớ đã được đưa đến sở thú của cha tôi.

27. Tự luận
1 điểm

Read the following passages and mark the letter A, B, C or D to indicate the correct word for each of the blanks

The position of sport in today's society has changed out of all recognition. People no longer seem to think of sports as ‘just a game’ - to be watched or played for the (1) _________ of enjoyment.Instead, it has become big business worldwide. It has become accepted practice for leading companies to provide sponsorship. TV companies pay large sums of money to screen important matches or competitions. The result has been huge rewards for athletes, some of (2) _________ are now very wealthy, particularly top footballers, golfers and tennis players. (3) _________, it is not unusual for some athletes to receive large fees on top of their salary, for advertising products or making personal appearances.

A trend towards shorter working hours means that people generally tend to have more free time, both to watch and to take in sporting activity; sport has become a significant part of the recreation industry that we now rely (4) _________ to fill our leisure hours. Professional sport is a vital part of that industry, providing for millions of (5) _________ people all over the world.

1. A. advantage     B. good                             C. benefit                                  D. sake

2. A. whose            B. whom                           C. who                              D. that

3. A. However        B. In addition                   C. In contrast                    D. Therefore

4. A. for                  B. with                              C. on                                 D. in

5. A. ordinary         B. mighty                          C. extremist                      D. abnormal

Xem đáp án

Đáp án:

1D

2B

3B

4C

5A

Giải thích:

1. for the sake of something: với mục đích gì

2. Đại từ quan hệ ‘whom’ thay cho danh từ chỉ người ‘athletes’ và ở vị trí tân ngữ của giới từ ‘of’.

3. In addtion: Ngoài ra

4. rely on somebody/something: lệ thuộc vào ai/cái gì

5.

A. ordinary (adj): thông thường

B. mighty (adj): mạnh mẽ

C. extremist (adj): cực đoan, quá khích                    

D. abnormal (adj): bất thường

Dịch:

Vị thế của thể thao trong xã hội ngày nay đã thay đổi hoàn toàn. Mọi người dường như không còn xem thể thao chỉ là một trò chơi - để được xem và chơi vì mục đích giải trí nữa. Thay vào đó, nó đã trở thành một ngành kinh doanh lớn toàn cầu. Nó đã trở thành một thông lệ để các công ty hàng đầu cung cấp nguồn tài trợ. Các công ty TV trả một khoản tiền lớn để chiếu các trận đấu hoặc cuộc thi quan trọng. Kết quả là có những phần thưởng to lớn dành cho các vận động viên, một số người trong đó bây giờ rất giàu có, chủ yếu là những cầu thủ, tay golf và tay vợt hàng đầu. Ngoài ra, việc một số vận động viên nhận được tiền thù lao lớn hơn cả tiền lương, cho các sản phẩm quảng cáo hoặc sự hiện diện cá nhân là điều diễn ra thường xuyên.

Xu hướng về giờ làm việc ngắn hơn đồng nghĩa rằng mọi người thường có nhiều thời gian rảnh hơn, cả để xem và tham gia hoạt động thể thao; thể thao đã trở thành một phần quan trọng trong ngành công nghiệp giải trí mà hiện nay chúng ta phụ thuộc vào để lấp đầy những thời giờ nhàn rỗi của mình. Thể thao chuyên nghiệp là một phần quan trọng của ngành công nghiệp đó, cung cấp cho hàng triệu người dân thường trên khắp thế giới.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

This shirt is ______ that one.

as much expensive as

not nearly as expensive as

a bit less expensive

much far expensive than

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: So sánh không bằng: not as/so + tính từ/trạng từ + as

Dịch: Cái áo này gần như không đắt bằng cái kia.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

By the time you receive this letter, I _____ for the USA.

am leaving

will leave

will have left

have left

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Thì tương lai hoàn thành dùng để diễn tả một hành động hay sự việc hoàn thành trước một thời điểm trong tương lai. Dấu hiệu: By the time + S + Vhtđ…

Dịch: Trước khi bạn nhận được lá thư này, tôi đã bay đến Mỹ.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Parents are always willing to lend a sympathetic ______ to their childrenwhen they have problems.

hand

ear

eye

paw

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: lend a sympathetic ear to sb: lắng nghe ai một cách chân thành

Dịch: Cha mẹ luôn sẵn sàng lắng nghe con cái của họ một cách chân thành khi chúng gặp vấn đề.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane arranged for me to go on a/an ____ date with a guy from her office.

blind

group

online

speed

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: bline date: cuộc hẹn hò được sắp đặt

Dịch: Jane đã sắp xếp cho tôi một buổi hẹn hò với một anh chàng từ văn phòng của cô ấy.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

At present we are ______ an anti-drug campaign.

joining with

setting up

taking part in

carrying out

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. joining with: gia nhập

B. setting up: thành lập

C. taking part in: tham gia  

D. carrying out: thực hiện

Dịch. Hiện tại chúng tôi đang tiến hành chiến dịch chống ma túy.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Apart from the _________ cough and cold. I have been remarkably healthy all my life.

odd

opportune

irregular

timely

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: odd cough and cold: ho và cảm vặt

Dịch: Ngoại trừ ho và cảm vặt. Tôi thực sự khỏe mạnh suốt đời.

34. Tự luận
1 điểm

Girls and technology

If you want your daughter to succeed, buy her a toy construction set. That is the (1) ______ from Britain’s (2) ______ female engineers and scientists. Marie-Noelle Barton, who heads an Engineering Council campaign to encourage girls into science and engineering, maintains that some of Britain’s most successful women have had their careers (3) ______ by the toys they played with as children. Even girls who end (4) ______ nowhere near a microchip or microscope could benefit from a better (5) ______ of science and technology.

Câu 1.

A. struggle  

B. information      

C. opinion   

D. advice

Câu 2.

A. foremost 

B. uppermost        

C. predominant     

D. surpassing

Câu 3.

A. styled

B. shaped    

C. built       

D. modelled

Câu 4.

A. in 

B. by 

C. on 

D. up

Câu 5.

A. hold       

B. grasp      

C. insight    

D. realisation

Xem đáp án

Đáp án:

1. D

2. A

3. B

4. D

5. B

Giải thích:

1.

A. struggle: đấu tranh     

B. information: thông tin

C. opinion: quan điểm

D. advice: lời khuyên

2.

A. foremost: quan trọng nhất     

B. uppermost: trên cùng

C. predominant: chiếm ưu thế

D. surpassing: vượt qua

3. shape sb/st: định hình

4. end up: kết thúc

5. grasp: sự nắm được hiểu được về một sự thật hay một vấn đề khó

Dịch: Con gái và công nghệ

Nếu bạn muốn con gái mình thành công, hãy mua cho con một bộ đồ chơi xây dựng. Đó là lời khuyên của các nữ kỹ sư và nhà khoa học hàng đầu nước Anh. Marie-Noelle Barton, người đứng đầu một chiến dịch của Hội đồng Kỹ thuật nhằm khuyến khích các bé gái tham gia khoa học và kỹ thuật, khẳng định rằng một số phụ nữ thành công nhất nước Anh đã có sự nghiệp được định hình bởi những món đồ chơi mà họ chơi khi còn nhỏ. Ngay cả những cô gái không ở gần vi mạch hoặc kính hiển vi cũng có thể hưởng lợi từ việc nắm bắt khoa học và công nghệ tốt hơn.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Flooding in april is an unusual _________ in this area.

occur

occurrence

occurring

occurred

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Sau an cần danh từ đếm được số ít.

Dịch: Lũ lụt vào tháng tư là sự xảy ra bất thường ở khu vực này.

36. Tự luận
1 điểm

It is impossible to grow roses in this poor soil.

=> Rose ______________________________.

Xem đáp án

Đáp án: Rose can’t be grown in this poor soil.

Giải thích: impossible = can’t: không thể

Dịch: Hoa hồng không thể được trồng ở vùng đất khô cằn này.

37. Tự luận
1 điểm

An accountant has to master computer science.

=> It is necessary that _____________________.

Xem đáp án

Đáp án: It is necessary that an accountant master computer science.

Giải thích: Thức giả định: It is necessary/.... that + S + V (nguyên thể với mọi chủ ngữ)

Dịch: Kế toán cần phải thông thạo khoa học máy tính.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Having finished their work, the workers expected to be paid.

The workers expected to be paid because they had finished their work.

Having their work finished, the workers expected to be paid.

Having expected to be paid, the workers finish their work.

Having been finished their work, the workers expected to be paid.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Sau khi hoàn thành công việc của họ, những người công nhân mong đợi được trả tiền.

A. Những người công nhân mong muốn được trả tiền vì họ đã hoàn thành công việc của mình.

B. Sau khi có công việc được làm xong (nhưng là người khác làm hộ => không giống ý đề bài), người công nhân mong được trả công.

C. Dự kiến được trả công, người công nhân làm xong việc.

D. Sau khi được làm xong công việc, người công nhân mong được trả công.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Paddle-wheel machine helps to clean the wastewater before _________ it for farming.

rearranging

recycling

reducing

reusing

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. sắp xếp lại

B. tái chế

C. cắt giảm

D. tái sử dụng

Dịch: Máy guồng nước giúp làm sạch nước thải trước khi tái sử dụng cho canh tác.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

It is a great pleasure to inform you that your company has _______ as our new supplier.

selecting

selected

be selected

been selected

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Dạng bị động thì hiện tại hoàn thành: have/has been Vp2

Dịch: Rất vui được thông báo với bạn rằng công ty của bạn đã được chọn làm nhà cung cấp mới của chúng tôi.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Did your son pass the university entrance examination?

make up

get along

go up

get through

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: pass = get through: vượt qua (bài kiểm tra,...)

Dịch: Bạn có vượt qua bài kiểm tra đầu vào đại học không?

42. Trắc nghiệm
1 điểm

They had to delay their trip because of the bad weather.

get through

put off

keep up with

go over

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: delay = put off: trì hoãn

Dịch: Họ phải hoãn chuyến đi vì thời tiết xấu.

43. Tự luận
1 điểm

A wedding involves ___________ (negotiate) with everyone in the family.

Xem đáp án

Đáp án: negotiating

Giải thích: involve Ving: bao gồm, liên quan tới

Dịch: Một đám cưới bao gồm việc đàm phán với mọi người trong gia đình.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

It took me a very long time to recover from the shock of her death.

turn off

take on

get over

keep up with

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: recover from = get over: bình phục

Dịch: Mất một khoảng thời gian rất dài để tôi bình phục sau cú sốc về cái chết của cô ấy.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát âm khác

looked

crooked

wicked

naked

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đáp án A phát âm là /t/ còn lại là /id/.

Dịch: A. trông, nhìn                  B. cong vẹo           C. độc ác               D. trần truồng

46. Trắc nghiệm
1 điểm

We're going on holiday tomorrow, but we'll call you when we ______ back.

turn

get

see

look

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: get back: quay trở lại

Dịch: Chúng tôi sẽ đi nghỉ vào ngày mai, nhưng chúng tôi sẽ gọi cho bạn khi chúng tôi quay lại.

47. Tự luận
1 điểm

I pretended ______ (be) sick so I didn't have to go to work.

Xem đáp án

Đáp án: to be

Giải thích: pretend to V: giả vờ làm gì

Dịch: Tôi giả vờ ốm vì vậy tôi đã không phải đi làm.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

: I am tired because I went to bed late last night.

stayed up

kept off

put out

brought up

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: stay up = go to bed late: thức muộn

Dịch: Tôi mệt vì tôi đã thức muộn vào đêm qua.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

London is home to people of many ________ cultures.

diverse

diversity

diversify

diversification

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. diverse (adj): đa dạng

B. diversity (n): sự đa dạng

C. diversify (v): đa dạng hóa

D. diversication (n): sự đa dạng hóa

Cấu trúc "many + (tính từ) + danh từ số nhiều", cần một tính từ bổ nghĩa cho "cultures".

"Diverse" (adj.) có nghĩa là "đa dạng", phù hợp với ngữ cảnh.

Dịch: London là nơi sinh sống của nhiều nền văn hóa đa dạng.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

The lights went off because we ______ the electricity.

hadn't paid

didn't paid

don't pay

hasn’t paid

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Hai hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia quá khứ đơn.

Dịch: Đèn tắt vì chúng tôi chưa trả tiền điện.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Were you really just on the point ______ ?

of resigning

to resign

with resignation

of having resigned

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

on the point of doing something: sắp sửa làm gì

Không dùng D vì không phải hành động đã xảy ra nên không dùng “having VpII”

Dịch: Bạn có phải thực sự sắp sửa từ chức không?

52. Trắc nghiệm
1 điểm

It was disappointing (A) that almost of (B) the guests left (C) the wedding too (D) early.

disappointing

almost of

left

too

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

“Almost” là trạng từ, có nghĩa hầu hết, gần như. Nó bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một trạng từ khác. “Almost” thường đi với: anybody, anything, no one, nobody, all, everybody.

Ví dụ: Almost all Japanese (people) eat rice.

“Most of” là đại từ, theo sau là danh từ xác định, đề cập đến những đối tượng cụ thể.

Most of + a/an/the/this/that/these/those/my/his... + N: hầu hết.

Ví dụ: Most of my friends live abroad.

Sửa: almost of → most of

Dịch: Thật đáng thật vọng khi hầu hết vị khách rời tiệc đám cưới quá sớm.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

The driver unlocked the coach so that the passengers were able to ________.

go off

lie down

go away

get on

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: get on + phương tiện (tàu, máy bay, xe buýt...): lên xe, tàu, máy bay,...

Dịch: Tài xế mở khóa xe để hành khách lên xe.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Can we go out somewhere? I dont want to ______ all evening.

turn up

fall over

take back

stay in

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: stay in: ở trong nhà

Dịch: Chúng ta có thể ra ngoài đi đâu đó không? Tôi không muốn ở trong nhà cả buổi tối.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Never _______ until tomorrow what you can do today.

put on

put off

put up with

put in

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: put off: trì hoãn

Dịch: Đừng bao giờ trì hoãn đến ngày mai cái mà bạn có thể làm hôm nay.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Your brother was being a nuisance, so I told him to ________

carry out

cut down

go away

hold up

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: go away: biến đi

Dịch: Anh trai của bạn đang gây phiền toái, vì vậy tôi đã bảo anh ấy biến đi.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

A. carry out

carry out

pay back

get on

hold up

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: pay sb back st: trả lại cho ai cái gì

Dịch: Bạn có thể cho tôi mượn mười bảng được không? Tôi sẽ trả lại cho bạn vào thứ Sáu.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

When her husband was in the army, Mary _______ to him twice a week.

was reading

wrote

was written

had written

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì quá khứ đơn

Thì quá khứ đơn diễn đạt một hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại.

Cấu trúc: S + Ved/ V2

Xét về nghĩa, ta thấy ở dạng chủ động. Chọn B.

Dịch: Khi chồng cô ấy còn ở trong quân đội, Mary viết thư cho anh ấy 2 lần 1 tuần.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Do you find it interesting to go to the cinema on your own?

B: ______________.

No, not at all.

What a pity!

Never mind.

You're welcome.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. Không, hoàn toàn không.

B. Thật đáng tiếc!

C. Thôi kệ.

D. Không có chi.

Dịch: Bạn có thấy thú vị khi đi xem phim một mình không?

60. Trắc nghiệm
1 điểm

A: I think people nowadays prefer instant messaging and social networking to emails.

B: _______________________.

 

I don't like emails.

That's true!

I’d prefer text messaging.

That’s OK!

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. Tôi không thích email.

B. Điều đó đúng!

C. Tôi thích nhắn tin hơn.

D. Không sao đâu!

Dịch: Tôi nghĩ mọi người ngày nay thích nhắn tin nhanh và mạng xã hội hơn email.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

A study has been done to determine how the recent change in government policies ______.

has affected the small business sector

have affected the small business sector

the small business sector was affected

affecting the small business sector

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Chủ ngữ chính ở đây là the recent change là số ít => động từ chia số ít

Dịch: Một nghiên cứu đã được thực hiện để xác định những thay đổi gần đây trong chính sách của chính phủ đã ảnh hưởng đến khu vực doanh nghiệp nhỏ như thế nào.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

The accident _______ was the mistake of the driver.

causing many people to die

caused great human loss

to cause many people die

which causes many people

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Rút gọn mệnh đề dạng chủ động => Ving

Dịch: Tai nạn dẫn đến nhiều người chết là lỗi của tài xế.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

The TV announcer apologized for the breakdown and said that normal service ________ as soon as possible.

would be resumed

resumed

be resumed

would be resuming

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu gián tiếp nên phải lùi 1 thì thành thì: will => would, dựa vào nghĩa phải để ở dạng bị động: be Vp2

Dịch: Phát thanh viên truyền hình đã xin lỗi về sự cố và nói rằng dịch vụ bình thường sẽ được nối lại ngay khi có thể.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

When the police investigate a crime, they ______ evidence such as fingerprints, hair or clothing.

look into

look up to

look after

look for

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: look for st: tìm kiếm cái gì

Dịch: Khi cảnh sát điều tra tội phạm, họ tìm kiếm bằng chứng như dấu vân tay, tóc hoặc quần áo.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

At lastHuong made a determined effort to get a scholarship so that he could have chance to study overseas.

tenacious

serious

unresolved

necessary

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

determined (adj): quyết tâm

Xét các đáp án:

A. tenacious (adj): kiên trì, quyết tâm

B. serious (adj):nghiêm trọng

B. unresolved (adj):chưa được giải quết    

D. necessary (adj):cần thiết

→ determined = tenacious

Dịch: Cuối cùng, Hương đã quyết tâm giành được học bổng để có cơ hội đi du học.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

In spite of poverty and dreadful conditionsthey still manage to keep their self-respect.

self-reliant

self-restraint

self-esteem

self-assured

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: self-respect = self-esteem: lòng tự trọng

Dịch: Bất chấp nghèo đói và điều kiện tồi tệ, họ vẫn cố gắng giữ lòng tự trọng của mình.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

All students are revising carefully, for the final test is approaching soon.

going fast

reaching fast

coming near

getting near

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: approaching = coming near: đến gần

Dịch: Tất cả học sinh đang ôn tập cẩn thận, vì bài kiểm tra cuối kỳ đang đến gần.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

The maintenance of this company is dependent on international investment.

affective

self-reliant

self-restricted

reliant

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: dependent = reliant: phụ thuộc

Dịch: Việc duy trì công ty này phụ thuộc vào đầu tư quốc tế.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

After failing many times in ____ a new dish she made a decision ____.

creating - giving up

to create - to give up

to create - give up

creating – to give up

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: giới từ + Ving, make a decision to V: quyết định làm gì

Dịch: Sau nhiều lần thất bại trong việc sáng tạo một món ăn mới, cô ấy đã quyết định từ bỏ.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

A special committee was set up to ________ on the problem of football hooliganism.

report

inform

research

investigate

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

A. bản báo cáo

B. thông báo

C. nghiên cứu

D. điều tra

Dịch: Một ủy ban đặc biệt đã được thành lập để báo cáo về vấn đề côn đồ bóng đá.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

I used to idolize David Beckham because of his dedication and talent.

hate

impress

worship

detest

Xem đáp án

Đáp án: C

Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa

idolize (v): thần tượng

Xét các đáp án:

A. hate (v): ghét

B. impress (v): ấn tượng

C. worship (v): tôn thờ

D. detest (v): ghê tởm

=> idolize = worship

Dịch: Tôi từng thần tượng David Beckham bởi sự cống hiến và tài năng của anh ấy.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

His comments ________ little or no relation to the facts and the figures of the case.

reflect

bear

give

possess

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: bear little/no relation to: không, rất ít liên quan tới

Dịch: Nhận xét của anh ấy có ít hoặc không liên quan đến các sự kiện và số liệu của vụ án.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

When you come tomorrow why not _______ your brother with you?

fetch

take

bring

carry

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Ta có các cấu trúc sau:

fetch somebody/something: đi tới đâu có người/vật nào và mang người/vật đó về

take somebody to something: đưa ai đi đâu

bring somebody/something (with you): mang ai/cái gì (đi cùng bạn)

carry somebody/something: mang theo ai/cái gì

Dựa vào cụm “with you” phía sau, chọn C.

Dịch: Khi ngày mai bạn đến đây sao không dẫn em trai bạn đi cùng nhỉ?

74. Trắc nghiệm
1 điểm

I didn't understand the accent when I first moved here, but I quickly ______ it.

used to

am used to

got used to

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: get used to: làm quen với

Dịch: Tôi không hiểu giọng khi mới chuyển đến đây, nhưng tôi nhanh chóng quen với nó.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

We had a long way to go so we _____ off very early.

had

put

set

made

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: set off: khởi hành

Dịch: Chúng tôi đã có một chặng đường dài để đi vì vậy chúng tôi khởi hành từ rất sớm.

76. Trắc nghiệm
1 điểm

I wonder why Jim ________ so nice to me today. He isn't usually like that.

is being

have been

is

have being

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thich: Chủ ngữ số ít đi với tobe “is”, không chọn A vì đây là dạng bị động

Dịch: Tôi tự hỏi tại sao hôm nay Jim lại tốt với tôi như vậy. Anh ấy không thường như vậy.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

I was late for school this morning because my alarm clock didn't ______.

carry out

cut down

get on

go off

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: go off: đổ chuông

Dịch: Tôi đã đi học muộn sáng nay vì đồng hồ báo thức của tôi không đổ chuông.

78. Trắc nghiệm
1 điểm

It is generally accepted that in today's society women have access ________ education and can promote themselves much more easily than years ago.

to

up

on

for

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: have access to: được tiếp cận với

Dịch: Người ta thường chấp nhận rằng trong xã hội ngày nay, phụ nữ được tiếp cận với giáo dục và có thể thăng tiến bản thân dễ dàng hơn nhiều so với những năm trước.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

The two girls take after their mother very much in appearance. 

appear

cancel

resemble

consider

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: take after = resemble: giống

Dịch: Hai cô bé rất giống mẹ về ngoại hình.

80. Tự luận
1 điểm

This coffee is too ________ to drink. (heat)

Xem đáp án

Đáp án: hot

Giải thích: Sau tobe + adv cần tính từ

Dịch: Cà phê này quá nóng để uống

81. Trắc nghiệm
1 điểm

The dentist advised me ________ my teeth three times a day.

brush

to brush

brushing

is brushing

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: advise sb to V: khuyên ai làm gì

Dịch: Nha sĩ khuyên tôi đánh răng 3 lần mỗi ngày.

82. Trắc nghiệm
1 điểm

In some public places, visitors are requested to keep ______ the grass.

off

aside

out

away

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: keep off: tránh xa

Dịch: Ở một số nơi công cộng, du khách được yêu cầu không dẫm lên cỏ.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

When I__________at the party, I__________him playing the piano.

arrived /saw

was arriving/see

arrived/ was seeing

arrive/ saw

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu này diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ (chơi piano) thì một hành động khác xảy ra (tôi đến bữa tiệc). Trong thì quá khứ, ta sử dụng:

Quá khứ đơn (arrived) cho hành động xảy ra tại một thời điểm cụ thể.

Quá khứ tiếp diễn (was playing) cho hành động đang diễn ra tại thời điểm đó.

Cấu trúc đúng sẽ là:

When + quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn

Chọn A.

Dịch: Khi tôi đến bữa tiệc, tôi thấy anh ấy đang chơi piano.

84. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother forgot _____ the car key insides, so she had to come in again.

leave

left

to leave

leaving

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: forget Ving: quên đã làm gì

Dịch: Mẹ tôi để quên chìa khóa xe trong nhà nên phải vào lại.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

The university required the students__________all the lectures.

to attend

be attended

attended

attending

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: require sb to V: yêu cầu ai làm gì

Dịch: Trường đại học yêu cầu học sinh tham gia tất cả các buổi thuyết giảng.

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Neil denies__________the window.

breaking

break

breaks

to break

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: deny Ving: phủ nhận làm gì

Dịch: Neil phủ nhận việc làm vỡ cửa sổ.