Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 23)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 23)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1252 lượt thi
102 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word that differs from the other three in the position of the primary stress

computer

technology

magazine

connection

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Đáp án A, B, D trọng âm 2. Đáp án C trọng âm 1

2. Trắc nghiệm
1 điểm

You look great in this new dress. - ________.

With pleasure

Not at all

I am glad you like it

Do not say anything about it

Xem đáp án

Đáp án: C

Dịch: Bạn trông tuyệt vời trong bộ váy mới này. - Tôi rất vui vì bạn thích nó.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

..... as taste is really a composite sense made up of both taste and smell.

that we refer to

to which we refer

what do we refer to

what we refer

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: - Không thể sử dụng "that; to which" ở đầu câu trong trường hợp này vì nó sai ngữ pháp và nghĩa của câu

- Không sử dụng C vì không thể dùng TĐT trong trường hợp này; nếu sử dụng thì câu sẽ sai ngữ pháp.

Dịch: Cái mà chúng ta gọi là vị giác thực sự là một cảm giác tổng hợp được tạo thành từ cả vị giác và khứu giác.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Despite my parents' disagreement, I'm ____ to drop out of university and establish my own business.

determined

confident

successful

All are correct

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: be determined to V: quyết tâm làm gì

Dịch: Bất chấp sự phản đối của bố mẹ, tôi quyết tâm bỏ học đại học và thành lập doanh nghiệp của riêng mình.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

In the eastern part of Vietnam _______, a major shipping and manufacturing center

lies the city of Hai Phong

the city of Hai Phong lies

around the city of Hai Phong lies

there lies the city of Hai Phong

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc đảo ngữ (cả động tử chính lên trước chủ ngữ) khi giới từ đứng đầu câu để nhấn mạnh

Dịch: Ở phía đông của Việt Nam có thành phố Hải Phòng, một trung tâm vận tải và sản xuất lớn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

By using all the latest technology, the yacht-man managed to cross the Altanlic in _____ time

record

lightning

top

quickest

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: record time: nhanh chóng, (hoàn thành cái gì) trong thời gian nhanh chóng

Dịch: Bằng cách sử dụng tất cả các công nghệ mới nhất, người đàn ông đi du thuyền thành công vượt Đại Tây Dương trong thời gian kỷ lục

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the underlined part that needs correction

Bill is often late for class, which makes his teachers angrily.

is

for

which

angrily

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: make + danh từ/ đại từ + tính từ: làm cho, khiến cho ....

Sửa: angrily => angry

Dịch: Bill thường xuyên đi học muộn khiến giáo viên của anh ấy tức giận.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I ____ my sister in April as planned.

have seen

will see

am going to see

see

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: as planned (như đã dự tính) nên ta dùng tương lai gần

Dịch: Tôi sẽ gặp em gái tôi vào tháng Tư theo kế hoạch.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Due to financial conflict over years, they decided to get ______.

engaged

divorced

married

proposed

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: get divorced: ly hôn

Dịch: Do mâu thuẫn tài chính trong nhiều năm, họ quyết định ly hôn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the option marked A, B, C, or D that best completes each of the following sentences

Telecommuting is some form of computer communication between employees’ homes and offices. For employees whose job involve sitting at a terminal or word processor entering data or typing reports, the location of the computer is of no consequence. If the machine can communicate over telephone lines, when the work is completed, employees can dial the office computer and transmit the material to their employers. A recent survey in USA Today estimates that there are approximately 8,7 million telecommuters. But although the numbers are rising annually, the trend does not appear to be as significant as predicted when Business Week published “The Portable Executive” as its cover story a few years ago. Why hasn’t telecommuting become more popular?Clearly, change simply takes time. But in addition, there has been active resistance on the part of many managers. These executives claim that supervising the telecommuters in a large work force scattered across the country would be too difficult, or, at least, systems for managing them are not yet developed, thereby complicating the manager’s responsibilities.It is also true that employees who are given the option of telecommuting are often reluctant to accept the opportunity. Most people feel that they need regular interaction with a group, and many are concerned that they will not have the same consideration for advancement if they are not more visible in the office setting. Some people feel that even when a space in their home is set aside as work area, they never really get away from the office.

The author mentions all of the following as concerns of telecommuting, EXCEPT ________.

the lack of interaction with a group

the work place is in the home

the opportunities for advancement

the different system of supervision

Xem đáp án

Đáp án D

Thông tin: Most people feel that they need regular interaction with a group, and many are concerned that they will not have the same consideration for advancement if they are not more visible in the office setting. Some people feel that even when a space in their home is set aside as work area, they never really get away from the office.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

With which of the following topics is the passage primarily concerned?

An overview of telecommuting.

The advantages of telecommuting.

The failure of telecommuting.

A definition of telecommuting.

Xem đáp án

Đáp án A

Thông tin: Telecommuting is some form of computer communication between employees’ homes and offices… It is also true that employees who are given the option of telecommuting are often reluctant to accept the opportunity.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

How many Americans are involved in telecommuting?

More than 8 million.

More than predicted in Business Week.

Fewer than estimated in USA Today.

Fewer than last year.

Xem đáp án

Đáp án A

Thông tin: A recent survey in USA Today estimates that there are approximately 8,7 million telecommuters.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “executives “in the paragraph refers to_________.

most people

telecommuters

employees

managers

Xem đáp án

Đáp án D

executive = manager (n) giám đốc điều hành

14. Trắc nghiệm
1 điểm

The phrase “of no consequence” in the first paragraph means_________.

unimportant

of no good

irrelevant

of no use

Xem đáp án

Đáp án A

of no consequence: không quan trọng

Dịch:

Làm việc từ xa là một số hình thức giao tiếp máy tính giữa nhà và văn phòng của nhân viên. Đối với những nhân viên có công việc liên quan đến việc ngồi ở thiết bị đầu cuối hoặc trình xử lý văn bản để nhập dữ liệu hoặc đánh máy báo cáo, vị trí của máy tính không phải là vấn đề quan trọng. Nếu máy có thể liên lạc qua đường dây điện thoại, khi công việc hoàn thành, nhân viên có thể quay số máy tính văn phòng và truyền tài liệu cho chủ của họ. Một cuộc khảo sát gần đây của USA Today ước tính rằng có khoảng 8,7 triệu người làm việc từ xa. Nhưng mặc dù con số đang tăng lên hàng năm, nhưng xu hướng này dường như không đáng kể như dự đoán khi Business Week xuất bản “The Portable Executive” làm câu chuyện trang bìa của nó vài năm trước. Tại sao làm việc từ xa không trở nên phổ biến hơn? Rõ ràng, thay đổi đơn giản là cần có thời gian. Nhưng ngoài ra, đã có sự phản kháng tích cực từ phía nhiều nhà quản lý. Những giám đốc điều hành này cho rằng việc giám sát những người làm việc từ xa trong một lực lượng lao động lớn rải rác khắp đất nước sẽ quá khó khăn, hoặc ít nhất là hệ thống quản lý họ chưa được phát triển, do đó làm phức tạp thêm trách nhiệm của người quản lý. tùy chọn làm việc từ xa thường miễn cưỡng chấp nhận cơ hội. Hầu hết mọi người cảm thấy rằng họ cần tương tác thường xuyên với một nhóm và nhiều người lo ngại rằng họ sẽ không được cân nhắc thăng tiến như vậy nếu họ không xuất hiện nhiều hơn trong môi trường văn phòng. Một số người cảm thấy rằng ngay cả khi một không gian trong nhà của họ được dành riêng cho khu vực làm việc, họ vẫn chưa bao giờ thực sự rời khỏi văn phòng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It is important that he _____ everything he can. (to learn)

learn

to learn

learning

learned

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc giả định: It + be + adj+ that + S + (should) Vinf.

Dịch: Điều quan trọng là anh ấy phải học tất cả những gì có thể.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

They recommended that he ______ to Bermuda.

will fly

is flying

flies

fly

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Cấu trúc giả định: S1 + recommend + that + S2 + Vinf.

Dịch: Họ đề nghị anh ấy bay đến Bermuda.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

I was tired and couldn't………. on doing my research project properly.

concentrate

look

pay attention

take notice

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Ta có các cấu trúc sau:

concentrate on doing something: tập trung vào làm gì

look on (phr.v): quan sát

pay attention to something: chú ý tới cái gì

take notice of something: chú ý tới cái gì, phát hiện ra cái gì

Dựa vào nghĩa và cấu trúc, chọn A.

Dịch: Tôi mệt mỏi và không thể tập trung làm tốt dự án nghiên cứu của mình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Half of the money … to Mr. Lam.

belongs

belong

to belong

belonging

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Khi chủ ngữ bắt đầu bằng "Half of", động từ chia theo danh từ đứng sau of. Ở đây, danh từ là "money" là một danh từ không đếm được nên động từ chia số ít

Dịch: Một nửa số tiền đó là của ông Lâm.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

A large number of students in this school………. . English quite fluently.

speaks

is speaking

has spoken

speak

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: “A number of + Ns” được coi là danh từ số nhiều, vì thế chia động từ như với danh từ số nhiều

Dịch: Một số lượng lớn học sinh ở ngôi trường này nói tiếng Anh khá trôi chảy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

If he had been more careful, he ___________ an accident.

would not have

will not have

does not have

would not have had

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: If + S + had + VpII, S + would/ could + have + VpII.

Dịch: Nếu anh ấy cẩn thận hơn, anh ấy đã không gặp tai nạn.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

One of the countries I would like to visit ………. Italy.

be

are

am

is

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: one of + N số nhiều + V số ít

Dịch: Một trong những quốc gia tôi muốn đến thăm là Ý.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

A pack of wild dogs _______ frightened all the ducks away.

have

has

have been

has been

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: A pack of N(s/es) + V(chia số nhiều)

Dịch: Một đàn chó hoang đã làm cả đàn vịt hoảng sợ bỏ chạy.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Advertisements on television ______ becoming more competitive than ever before.

is

are

has

have

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- Chủ ngữ số nhiều => loại A, C

- Thì hiện tại tiếp diễn: is/am/are + Ving => loại D

Dịch: Quảng cáo trên truyền hình đang trở nên cạnh tranh hơn bao giờ hết.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Can I borrow your scissors? Mine _________ not sharp enough.

is

are

isn't

aren't

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Mine = my scissors: cái kéo của tôi => V(chia số nhiều)

Dịch: Tôi có thể mượn kéo của bạn được không? Kéo của tôi không đủ sắc.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mr. Thomson with his wife and his three children _______ abroad.

to be

have been

are

is

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: S1 + with + S2 + V(chia theo S1)

Dịch: Ông Thomson cùng vợ và ba con đang ở nước ngoài.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Either John or his wife ______ breakfast each morning.

make

is making

makes

made

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- each morning => hiện tại đơn => loại B, D

- either S1 or S2 + V(chia theo S2) mà S2 là his wife (số ít) => loại A

Dịch: John hoặc vợ anh ấy làm bữa sáng mỗi sáng.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Working in the factory ______ not what children should do.

be

is

are

have been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Khi danh động từ (Ving) đứng đầu làm chủ ngữ => V(chia số ít)

Dịch: Làm việc ở nhà máy việc mà trẻ em không nên làm.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The inconsiderable driver was _______ for parking his vehicle in the wrong place.

inflicted

condemned

harassed

fined

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: be fined for: bị phạt vì điều gì

Dịch: Tài xế thiếu thận trọng đã bị phạt vì đỗ xe không đúng nơi quy định.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

We should keep our freezer full ______ it runs more efficiently than an empty one.

therefore

but

so

because

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

A. do đó

B. nhưng

C. vì vậy

D. bởi vì

Dịch: Bạn nên giữ tủ đông đầy ắp vì nó sẽ hoạt động hiệu quả hơn một chiếc tủ rỗng.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

The death of Diana princess had a profound impact on the British public and those in other countries.

far-reaching

superficial

deep-seated

heartfelt

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: profound: sâu sắc >< superficial: nông cạn

Dịch: Cái chết của công nương Diana đã tác động sâu sắc đến công chúng Anh và những nước khác.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Which is good for such an old lady like her is that she is healthy enough to cycle.

which

such

like

that

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Which: cái gì, cái mà (thường dùng trong trong sự lựa chọn cụ thể, có giới hạn)

What: cái gì, cái mà (nói chung chung)

Sửa: Which → What

Dịch: Điều tốt cho một người già như bà ấy là bà có đủ sức khỏe để đạp xe.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Unfortunatelynot all candidates can be offered a job, some have to be ________.

required

rejected

remained

resigned

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. yêu cầu

B. từ chối

C. còn lại

D. từ chức

Dịch: Thật không may, không phải tất cả các ứng viên đều có thể được mời làm việc, một số phải từ chức.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

They fell ______ because they disagreed on the care of their young son.

apart

away

out

over

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: fall out: cãi nhau, bất hòa

Dịch: Họ bất hòa vì không đồng ý trong việc chăm sóc cậu con trai nhỏ.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The entire city was _______ electricity last night – it was chaotic.

no

almost no

hardly any

without

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: without electricity: không có điện

Dịch: Toàn bộ thành phố không có điện đêm qua - thật hỗn loạn.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

He'll be very upset if you _______ his offer of help.

turn away

turn from

turn down

turn against

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: turn down st: từ chối điều gì

Dịch: Anh ấy sẽ rất thất vọng nếu bạn từ chối lời đề nghị giúp đỡ của anh ấy.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

I will stay up late tonight because I mustn't go to school on Sunday.

stay

late

mustn’t

on

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Sai nghĩa: mustn’t (cấm) => don’t have to (không phải)

Dịch: Tôi sẽ ngủ muộn đêm nay bởi vì tôi không phải tới trường vào chủ nhật.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

What can we do for a better community?'' - “___________.”

To ensure healthy lifestyles

Why not protect public facilities such as kindergartens or parks?

I hate collecting rubbish in public places.

Doing charity work is a must for everyone.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

“Chúng ta có thể làm gì cho một cộng đồng tốt hơn?”

A. Đảm bảo lối sống lành mạnh

B. Tại sao không bảo vệ các cơ sở công cộng như nhà trẻ hoặc công viên?

C. Tôi ghét thu gom rác ở những nơi công cộng.

D. Làm việc từ thiện là việc nên làm của mọi người.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

My cousin obviously didn't ______ much of an impression on you if you can't remember meeting her.

do

make

take

build

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: make an impression on sb: gây ấy tượng với ai

Dịch: Em họ của tôi rõ ràng là không để lại nhiều ấn tượng với bạn nếu bạn không thể nhớ đã gặp cô ấy.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ get tired of answering the same questions every day?

Have you ever

Had you ever

Do you ever

Are you ever

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: every day => hiện tại đơn

Dịch: Bạn có mệt với việc trả lời những câu hỏi giống nhau mỗi ngày không?

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Her business must be going rather well, _______ by the car she drives.

deducing

inferring

judging

deciding

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. suy luận

B. đề cập

C. đánh giá

D. quyết định

Dịch: Công việc kinh doanh của cô ấy hẳn đang tiến triển khá tốt, có thể suy ra từ chiếc xe cô ấy lái.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

I was kept awake for most of the night by the _______ of a mosquito in my ear.

moan

groan

whine

screech

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: whine of a mosquito: tiếng vo ve của muỗi

Dịch: Tôi đã thức gần như cả đêm bởi tiếng muỗi vo ve bên tai.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

There was an upward trend in the demand for labor force.

The demand for labor force declined.

The demand for labor force increased.

The demand for labor force reduced.

The demand for labor force remained stable.

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Dịch: Có xu hướng tăng nhu cầu về lực lượng lao động.

A. Nhu cầu về lực lượng lao động giảm.

B. Nhu cầu về lực lượng lao động tăng.

C. Nhu cầu về lực lượng lao động giảm.

D. Nhu cầu về lực lượng lao động vẫn ổn định.

Dựa vào nghĩa, B là phù hợp nhất.

43. Tự luận
1 điểm

I loved the book and found the film very _________. (disappoint)

Xem đáp án

Đáp án: disappointing

Giải thích: find st adj-ing: thấy cái gì như thế nào

Dịch: Tôi yêu thích cuốn sách và thấy bộ phim thật đáng thất vọng.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ______.

economy

economic

economical

economically

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Cấu tạo từ

A. economy (n): nền kinh tế

B. economic (adj): thuộc/liên quan tới kinh tế

C. economical (adj): tiết kiệm

D. economically (adv): về mặt kinh tế

Ta có:

neither... nor...: không... và cũng không...

Vì sau “neither” là “simple” là một tính từ, nên sau “nor” ở đây cũng cần một tính từ, dựa vào nghĩa, chọn C

Dịch: Thật không may, giải pháp cho vấn đề này không đơn giản và cũng không tiết kiệm.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

Since water is the basis of life, composing the greater part of the tissues of all living things, the crucial problem of desert animals is to survive in a world where sources of flowing water are rare. And since man’s inexorable necessity is to absorb large quantities of water at frequent intervals, he can scarcely comprehend that many creatures of the desert pass their entire lives without a single drop.

Uncompromising as it is, the desert has not eliminated life but only those forms unable to withstand its desiccating effects. No moist- skinned, water-loving animals can exist there. Few large animals are found. The giants of the North American desert are the deer, the coyote, and the bobcat. Since desert country is open, it holds more swift-footed running and leaping creatures than the tangled forest. Its population is largely nocturnal, silent, filled with reticence, and ruled by stealth. Yet they are not emaciated.

Having adapted to their austere environment, they are as healthy as animals anywhere else in the word. The secret of their adjustment lies in the combination of behavior and physiology. None could survive if, like mad dogs and Englishmen, they went out in the midday sun; many would die in a matter of minutes.So most of them pass the burning hours asleep in cool, humid burrows underneath the ground, emerging to hunt only by night. The surface of the sun-baked desert averages around 150 degrees, but 18 inches down the temperature is only 60 degrees.

 

The author mentions all the following as examples of the behavior of desert animals EXCEPT

they are watchful and quiet

they sleep during the day

they dig home underground

they are noisy and aggressive

Xem đáp án

Đáp án D

Thông tin:

- Its population is largely nocturnal, silent, filled with reticence, and ruled by stealth.

- So most of them pass the burning hours asleep in cool, humid burrows underneath the ground

46. Trắc nghiệm
1 điểm

We can infer from the passage that  

healthy animals live longer lives

living things adjust to their environment

desert life is colorful and diverse

water is the basis of desert life

Xem đáp án

Đáp án B

Thông tin: Having adapted to their austere environment, they are as healthy as animals anywhere else in the word. The secret of their adjustment lies in the combination of behavior and physiology.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, creatures in the desert 

are smaller and fleeter than forest animals

are more active during the day than those in the tangled forest

live in an accommodating environment

are not as healthy as those anywhere else in the world

Xem đáp án

Đáp án A

Thông tin:

- Few large animals are found.

- Since desert country is open, it holds more swift-footed running and leaping creatures than the tangled forest.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

The phrase “those forms” in the passage refers to all of the following EXCEPT

moist-skinned animals

many large animals

water-loving animals

the coyote and the bobcat

Xem đáp án

Đáp án A

Thông tin: No moist- skinned, water-loving animals can exist there. Few large animals are found. The giants of the North American desert are the deer, the coyote, and the bobcat.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “them” means

animals

minutes

people

water

Xem đáp án

Đáp án A

Thông tin: None could survive if, like mad dogs and Englishmen, they went out in the midday sun; many would die in a matter of minutes.So most of them pass the burning hours asleep in cool, humid burrows underneath the ground, emerging to hunt only by night.

 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “emaciated” in the passage mostly means

wild

unmanageable

cunning

unhealthy

Xem đáp án

Đáp án D

emaciate = unhealthy: không khỏe mạnh

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Man can hardly understand why many animals live their whole life in the desert, as  

water is an essential part of his existence

very few large animals are found in the desert

sources of flowing water are rare in a desert

water composes the greater part of the tissues of living things

Xem đáp án

Đáp án A

Thông tin: Since water is the basis of life […]And since man’s inexorable necessity is to absorb large quantities of water at frequent intervals, he can scarcely comprehend that many creatures of the desert pass their entire lives without a single drop.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

The title for this passage could be 

“Man’s Life in a Desert Environment”

“Desert Plants”

“Animal Life in a Desert Environment”

“Life Underground”

Xem đáp án

Đáp án C

Thông tin: Since water is the basis of life, composing the greater part of the tissues of all living things, the crucial problem of desert animals is to survive in a world where sources of flowing water are rare.

Dịch: Vì nước là nền tảng của sự sống, chiếm phần lớn trong các mô của mọi sinh vật, nên vấn đề cốt yếu của động vật sa mạc là tồn tại trong một thế giới hiếm có nguồn nước chảy. Và vì nhu cầu tất yếu của con người là hấp thụ một lượng lớn nước trong khoảng thời gian đều đặn, nên anh ta khó có thể hiểu được rằng nhiều sinh vật của sa mạc trải qua cả cuộc đời mà không thiếu một giọt nào.

Không khoan nhượng như vốn có, sa mạc không loại bỏ sự sống mà chỉ loại bỏ những dạng không thể chịu được tác động hút ẩm của nó. Không loài động vật ưa nước, da ẩm nào có thể tồn tại ở đó. Rất ít động vật lớn được tìm thấy. Những người khổng lồ của sa mạc Bắc Mỹ là hươu, sói đồng cỏ và linh miêu. Vì đất nước sa mạc rộng mở, nên nó chứa nhiều sinh vật chạy và nhảy nhanh hơn so với khu rừng rối rắm. Dân số của nó chủ yếu sống về đêm, im lặng, đầy sự dè dặt và được cai trị bằng sự tàng hình. Vậy mà họ không tiều tụy.

Sau khi thích nghi với môi trường khắc khổ của mình, chúng khỏe mạnh như động vật ở bất kỳ nơi nào khác trên thế giới. Bí quyết điều chỉnh của họ nằm ở sự kết hợp giữa hành vi và sinh lý. Không ai có thể sống sót nếu, giống như chó điên và người Anh, họ đi ra ngoài giữa trưa nắng; nhiều người sẽ chết trong vài phút. Vì vậy, hầu hết chúng trải qua những giờ cháy bỏng khi ngủ trong những cái hang ẩm ướt, mát mẻ bên dưới mặt đất, chỉ xuất hiện để săn mồi vào ban đêm. Bề mặt của sa mạc bị nắng nung nóng trung bình khoảng 150 độ, nhưng nhiệt độ xuống dưới 18 inch chỉ còn 60 độ.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

The manager or his secretary _______ to give you an interview.

is

are

were

have

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ

Khi chủ ngữ là “A or B” thì động từ chia theo B.

“secretary” là danh từ số ít, nên dùng “is”.

Dịch: Quản lý hoặc thư ký của anh ấy sẽ cho bạn một cuộc phỏng vấn.

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Mumps ______ usually caught by children.

are

was

is

were

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Mumps (bệnh quai bị) mặc dù có hình thức số nhiều nhưng động từ chia theo số ít.

Dịch: Bệnh quai bị thường xảy ra ở trẻ em.

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Miss White ________ her parents is going to pay a visit to the Great Wall.

and

both

as well as

or

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

- A as well as B => chia động từ theo A, A số ít => V chia theo số ít

- both A and B => động từ chia theo số nhiều

- A and B => động từ chia theo số nhiều

- A or B => động từ chia theo B, B số nhiều => V chia theo số nhiều

Dịch: Cô White cũng như bố mẹ cô ấy sẽ tới thăm Vạn Lý Trường Thành.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

The hounds had lost the _______ of the fox near the river. 

scent

odor

savour

flavor

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

- scent: mùi hương tự nhiên (mùi hoa, mùi động vật,...)

- odor: mùi thường gây khó chịu

- savor: mùi hương (thường dễ chịu)

- flavor: mùi vị đồ ăn thức uống

Dịch: Đàn chó săn đã mất dấu con cáo gần sông.

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Before you asked, the letter __________.

was written

had been written

had written

has been written

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Hai hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ, hành động xảy ra trước chia quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau chia quá khứ đơn, dựa vào nghĩa để ở thể bị động: be Vp2

Dịch: Trước khi bạn hỏi thì lá thư đã được viết rồi.

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Although she is very popular, she is not ________ her sister.

more pretty than

pretty as

prettier than

as pretty

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Tính từ có hai âm tiết kết thúc bằng đuôi -y ở dạng so sánh hơn cũng thêm đuôi -er vào sau nó giống như tính từ 1 âm tiết.

Dịch: Mặc dù cô ấy rất nổi tiếng nhưng cô ấy không xinh đẹp hơn chị cô ấy.

59. Trắc nghiệm
1 điểm

His personal problems seem to have been _____ him from his work lately.

disrupting

disturbing

distracting

dispersing

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: distract sb from st/doing st: làm ai xao nhãng khỏi việc việc gì

Dịch: Vấn đề cá nhân của anh ấy có vẻ đã làm anh ấy xao nhãng công việc gần đây.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

There are billions of stars in _______space.

a

an

the

O

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: in space: trong vũ trụ

Dịch: Có hàng tỉ ngôi sao trong vũ trụ

61. Trắc nghiệm
1 điểm

It is the underserved ________ that damaged his life and his family.

reputable

repute

reputation

disrepute

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. reputable (adj): có uy tin

B. repute (n): tiếng, lời đồn

C. reputation (n): danh tiếng

D. disrepute (n): tiếng xấu

Vị trí cần điền là một danh từ đứng sau tính từ “underserved”, dựa vào nghĩa chọn C.

Dịch: Chính tai tiếng không đáng có đã làm tổn hại đến cuộc sống của anh và gia đình.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

By the time Jason arrived to help, we ________ moving everything.

had already finished

has already finished

already finished

already finish

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: By the time + S + Vqk, S + had Vp2: trước khi...thì...

Dịch: Trước khi Jason đến giúp đỡ, chúng tôi đã chuyển mọi thứ xong rồi.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

The first sign of vitamin A disorder is night __________.

loss of sight

lack of vision

invisibility

blindness

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: night blindness: bệnh quáng gà

Dịch: Dấu hiệu đầu tiên của rối loạn vitamin A là quáng gà

64. Trắc nghiệm
1 điểm

It's not surprising that he became a writer because he always longed to see his name ________.

in type

in print

in letters

in addition

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: in print: trên báo

Dịch: Không có gì đáng ngạc nhiên khi anh ấy trở thành một nhà văn vì anh ấy luôn khao khát được thấy tên mình trên báo.

65. Tự luận
1 điểm

There's no chance of Jenny getting here on time. (POSSIBLE)

=> It won't be ___________________________ here on time.

Xem đáp án

Đáp án: possible for Jenny to get

Giải thích: be possible for sb to V: ai đó có thể làm gì

Dịch: Jenny không thể đến đây đúng giờ được.

66. Tự luận
1 điểm

Alan was not a confident person, and that was why he was so shy. (due to)

Xem đáp án

Đáp án: Alan's shyness was due to his lack of confidence.

Giải thích: due to N/Ving: bởi vì

Dịch: Sự nhút nhát của Alan là do anh thiếu tự tin.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

The children _______ that school receive a good education

attends

is attended

attended

attending

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Rút gọn mệnh đề dạng chủ động => Ving

Dịch: Những đứa trẻ học trường đó được nhận một nền giáo dục tốt.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

References _________ in the examination room.

not are used

is not used

didn't used

are not used

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Câu bị động

Xét thấy câu cần dùng dạng bị động thì hiện tại đơn.

Cấu trúc: am/is/are (not) + VpII

Chọn D.

Dịch: Không sử dụng tài liệu tham khảo trong phòng thi.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

My wedding ring ________ of yellow and white gold.

is made

is making

made`1

maked

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Câu bị động: be Vp2

Dịch: Nhẫn cưới của tôi được làm bằng vàng trắng và vàng.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Ted ______ by a bee while he was sitting in the garden.

got sting

got stung

get stung

gets stung

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn.

Dịch: Ted bị ong đốt khi đang ngồi trong vườn.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

What time _______ tomorrow?

are you going to leave

do you leave

will you leave

would you leave

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: tomorrow => tương lai đơn: will + V

Dịch: Ngày mai mấy giờ thì bạn sẽ dời đi?

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Apparently, Sheila wasn’t listening to me.

Sheila didn't appear listening to me.

Sheila didn't appear to listening to me.

Sheila appeared not to listen to me.

Sheila didn't appear to be listening to me.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: appear to V: có vẻ, dường như

Dịch: Sheila dường như không lắng nghe tôi.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

It was essential for him to be financially ______ of his parents, so he decided to find a part-time job.

dependent

independent

dependable

undependable

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

A. dependent: phụ thuộc

B. independent: độc lập

C. dependable: đáng tin cậy

D. undependable: không đáng tin cậy

Dịch: Điều cần thiết đối với anh ấy là phải độc lập về tài chính với cha mẹ, vì vậy anh ấy quyết định tìm một công việc bán thời gian.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

I'd sooner they ________ deliver the new furniture tomorrow.

won't

wouldn't

shouldn't

didn't

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: S1 + would sooner/would rather + S2 + Vqk: (không) muốn làm gì ở hiện tại hoặc tương lai

Dịch: Tôi không muốn họ giao nội thất vào ngày mai.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

They still haven't make a decision ______ to the new color scheme.

in view

on reflection

by contrast

with regard

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: with regard to sb/st: liên quan tới ai, cái gì

Dịch: Họ vẫn chưa đưa ra quyết định liên quan đến bảng màu mới.

76. Trắc nghiệm
1 điểm

I am thinking about taking a piano class soon ______ I love the sound of piano.

so that

owing to

seeing that

indeed

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: owning to N/Ving = seeing that + mệnh đề: bởi vì

Dịch: Tôi đang nghĩ đến việc tham gia một lớp học piano vì tôi yêu thích âm thanh của piano.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Although he ______ to listen to the teacher, he ______ of the football match all the time.

has pretended – thought

pretended – was thinking

pretended – has thought

pretends – was thinking

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào, hành động xảy ra chia quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn.

Dịch: Mặc dù anh ấy giả vờ lắng nghe giáo viên, nhưng lúc nào anh ấy cũng nghĩ đến trận đấu bóng đá.

78. Trắc nghiệm
1 điểm

The law requires that everyone _______ his car checked at least once a month.

has

have

had

will have

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Thức giả định vs require: ...require + that + S + V (nguyên thể với mọi chủ ngữ)

Dịch: Luật pháp yêu cầu mọi người phải kiểm tra xe của mình ít nhất mỗi tháng một lần.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

She hasn't paid as much attention to her children as she ______ since she _______ working.

does - starts

did - started

was doing - was starting

has done – would start

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

- ở chỗ trống đầu tiên của câu chúng ta dựa vào nghĩa để xét thì: việc cô ấy chú ý tới con cái là việc đã xảy ra và bây giờ không còn nữa => chia quá khứ đơn

- since + S + Vqk: kể từ khi...

Dịch: Cô ấy không chú ý tới con cái như cô ấy đã từng kể từ khi cô ấy bắt đầu làm việc.

80. Trắc nghiệm
1 điểm

I supposed, as ______ we all, that the meeting would be cancelled.

did

equally

would

just

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Đảo ngữ với as: As + trợ động từ + S

Dịch: Tôi cũng như tất cả chúng tôi cho rằng cuộc họp sẽ bị hủy bỏ.

 

81. Trắc nghiệm
1 điểm

He bought her flowers and diamond rings. This action made her fall in love with him.

He bought her flowers and diamond rings, that made her fall in love with him.

He bought her flowers and diamond rings which made her fall in love with him.

He bought her flowers and diamond rings, which made her fall in love with him.

He bought her flowers and diamond rings, whatmade her fall in love with him.

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Mệnh đề quan hệ

Trong mệnh đề quan hệ, dùng:

which + V: cái mà … => thay thế cho từ chỉ vật đứng trước nó

that + V: cái mà, người mà => thay thế cho từ chỉ vật / người, không đứng sau dấu , => loại B

S + V, which + V: điều mà … => thay thế cho cả 1 mệnh đề phía trước (lưu ý có dấu phẩy trước mệnh đề quan hệ)

what: cái gì, cái mà

Dịch: Anh mua cho cô ấy hoa và một chiếc nhẫn kim cương. Hành động này khiến cô yêu anh.

A. Anh ấy đã mua cho cô ấy hoa và một chiếc nhẫn kim cương cái mà khiến cô ấy yêu anh ấy. (“which” thay thế cho “a diamond ring” => sai nghĩa so với câu gốc)

B. Sai cấu trúc vì không dùng “that” thay cho ý nghĩa cả mệnh đề phía trước

C. Anh ấy đã mua cho cô ấy hoa và một chiếc nhẫn kim cương, điều đó khiến cô ấy yêu anh ấy. (đúng nghĩa và cấu trúc)

D. Anh ấy mua cho cô ấy hoa và một chiếc nhẫn kim cương, điều gì đã khiến cô ấy yêu anh ấy. (sai nghĩa)

82. Trắc nghiệm
1 điểm

There are very large rooms with beautiful decorated walls in her new house.

very large

with

beautiful

decorated walls

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: bổ nghĩa cho động từ cần trạng từ => beautifully

Dịch: Có những căn phòng rất rộng với những bức tường được trang trí đẹp mắt trong ngôi nhà mới của cô ấy.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

It was only because his wife helped him that he was able to finish his book.

Without his wife's help, he couldn't have finished his book.

If only he he had been able to finish his book.

But for his wife’s help, he couldn’t finish his book.

If it weren’t for his wife’s help, he couldn’t have finished his book.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Giả định ở quá khứ dùng câu điều kiện 3: If + S + had Vp2, S + would have Vp2/Without + N, S + would have Vp2

Dịch: Nếu không có sự giúp đỡ của vợ thì anh ấy đã không thể hoàn thành cuốn sách này.

84. Trắc nghiệm
1 điểm

We postponed the picnic ______.

because it rained heavy

because it was raining heavily

because of the heavily rain

because it was heavy raining

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Because of + N/ Ving = Because + S + V… : Bởi vì …

Dịch: Chúng tôi trì hoãn chuyến dã ngoiaj bởi vì trời đang mưa to.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

He was ______ right when he said that the man was guilty.

reason

reasonable

reasonably

a reason

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc: adv + adj. Ô trống còn thiếu trạng từ

Dịch: Anh ấy đã đúng khi nói rằng người đàn ông đó có tội.

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim always does what he says; he's a very .................... person.

rely

reliably

reliance

reliable

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: reliable (adj) đáng tin cậy

Dịch: Jim luôn làm những gì anh ấy nói; anh ấy là một người rất đáng tin cậy.

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Your house is very beautiful. How long you _____ here? - Nearly ten years.

did - live

have - been living

do - live

is - living

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Dùng thì hiện tại hoàn thành dựa vào câu hỏi và câu trả lời

Dịch: Ngôi nhà của bạn rất đẹp. Bạn sống ở đây bao lâu rồi? - Gần mười năm rồi.

88. Trắc nghiệm
1 điểm

He spent the entire night thinking and in the end _______ a brilliant idea.

received with

came up with

came out

got up

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: come up with (v) nảy ra ý tưởng

Dịch: Anh ấy dành cả đêm nghĩ ngợi và cuối cùng cũng nảy ra một ý tưởng xuất sắc.

89. Trắc nghiệm
1 điểm

He was looking at his parents _______, waiting for recommendations.

obey

obedience

obedient

obediently

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Bổ nghĩa cho động từ chính trong câu, cần một trạng từ "obediently"

Dịch: Anh ấy đang ngoan ngoãn nhìn bố mẹ chờ lời khuyên.

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Poaching ____ the greatest threat to many species.

creates

presents

poses

produces

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: pose a / adj threat to sth: đe dọa đến cái gì

Dịch: Săn bắt trái phép đang đe dọa nghiêm trọng đến nhiều loài.

91. Trắc nghiệm
1 điểm

If Michael _____ with his piano playing, he could eventually reach concert standard.

perseveres

maintains

survives

sustains

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: to persevere with st: kiên nhẫn, kiên gan, bền chí

Dịch: Nếu Michael kiên trì chơi đàn, anh ấy cuối cùng có thể đạt đến độ chuẩn nghệ thuật nào đó.

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s)

Married couples can get a divorce if they find they are incompatible.

able to share a flat

capable of having children

able to budget their money

capable of living harmoniously

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: incompatible: không hợp nhau >< capable of living harmoniously: có thể chung sống hoà hợp

Dịch: Vợ chồng có thể ly hôn nếu thấy không hợp nhau.

93. Trắc nghiệm
1 điểm

She's read this book twice already. That's why it's so ______.

smudged

dusty

dented

dog-eared

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: dog-eared = quăn mép

Dịch: Cô ấy đã đọc cuốn sách này hai lần rồi. Đó là lý do tại sao nó bị quăn mép.

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Tai: “Let me do that for you.” - Nam: “ ______________”

Don’t worry yourself

Please don’t bother

It’s not for you

Make yourself at home

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Tình huống giao tiếp

Câu hội thoại mang tính chất lịch sự, trong đó Tai đề nghị giúp đỡ Nam:

“Let me do that for you.” → "Để tôi làm việc đó cho bạn."

Nam cần đáp lại lời đề nghị giúp đỡ, và trong tình huống này, đáp án phù hợp nhất sẽ là một cách từ chối nhẹ nhàng và lịch sự, chẳng hạn:

“Please don’t bother.” → “Làm phiền bạn quá, đừng lo.” (Lịch sự từ chối đề nghị giúp đỡ)

Xét các đáp án khác:

A. Don’t worry yourself → nghe không tự nhiên trong tình huống này; thường dùng khi người khác tỏ ra lo lắng.

C. It’s not for you → không lịch sự, không liên quan đến tình huống.

D. Make yourself at home → dùng để chào đón ai đó đến nhà, không liên quan.

→ Đáp án phù hợp nhất trong ngữ cảnh từ chối lời đề nghị giúp đỡ là B. Please don’t bother.

Dịch:

Tai: "Để tôi làm việc đó cho bạn."

Nam: "Làm phiền bạn quá, đừng lo."

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Our enterprise is seeking for candidates who are ______ and hard-working.

reliant

reliance

unreliable

reliable

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: ô trống cần tính từ, dựa vào nghĩa chọn D

Dịch: Doanh nghiệp chúng tôi đang tìm kiếm những ứng viên đáng tin cậy và chăm chỉ.

96. Trắc nghiệm
1 điểm

After the flash flood, all the drains were overflowing .............. storm water.

from

with

by

for

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: overflow with something: tràn ra cùng với cái gì

Dịch: Sau cơn lũ qua nhanh, tất cả nước cống tràn ra cùng với nước bão.

97. Trắc nghiệm
1 điểm

English is now an effective medium of international_________.

communication

talking

speech

saying

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: communication = sự giao tiếp

Dịch: Tiếng Anh hiện nay là một phương tiện giao tiếp quốc tế hiệu quả.

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Anybody who ............. a fever must go home immediately.

has

have

is

are

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Khi chủ ngữ là đại từ bất định thì động từ chia số ít

Dịch: Ai bị sốt phải về nhà ngay.

99. Trắc nghiệm
1 điểm

While I strongly disapprove of your behavior, l will help you this time.

Despite of my strong disapproval of your behavior, I will help you this time.

Although I strongly disapprove of your behavior. I will help you this time.

Because of your behavior, l will help you this time.

Despite my strong disapproval of your behavior, I will help you this time.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

- Although + SVO, SVO…: mặc dù …, nhưng …

- Despite + N/ V-ing, SVO…: Mặc dù…, nhưng…

Dịch: Mặc dù sự hoàn toàn không tán thành của tôi về thái độ của bạn, tôi vẫn sẽ giúp bạn thời gian này.

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)

In spite of poverty and dreadful conditions, they still manage to keep their self-respect.

self-reliant

self-restraint

self-esteem

self-assured

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: self-respect = self-esteem (lòng tự trọng)

Dịch: Mặc dù nghèo đói và điều kiện khủng khiếp, họ vẫn cố gắng giữ lòng tự trọng.

101. Trắc nghiệm
1 điểm

That book is about a famous anthropologist. It's about the people in Samoa ......... for two years.

that she lived

that she lived among them

among whom she lived

where she lived among, them

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Ở đây ta dùng mệnh đề quan hệ “whom” để thay thế cho danh từ chỉ người đóng vai trò là tân ngữ trong câu (people in Samoa)

Dịch: Cuốn sách nói về một nhà nhân học nổi tiếng. Đó là về những người ở Samoa mà cô ấy sống cùng trong hai năm.

102. Trắc nghiệm
1 điểm

You’ve lived in the city for the most of your life, so … you’re used to the noise.

presumably

allegedly

predictably

apparently

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: presumably = có lẽ

Dịch: Bạn đã sống phần lớn cuộc đời ở thành phố nên có lẽ bạn đã quen với tiếng ồn.