Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 18)
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 18)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1260 lượt thi
113 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake and correct

Even if rural areas are winning or losing from increased trade, however, remains uncertain.

Even if

or

however

remains

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: Even if => Whether

Dịch: Tuy nhiên, liệu các khu vực nông thôn đang thắng hay thua do thương mại gia tăng vẫn chưa chắc chắn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s)

This restaurant was highly recommended for good service, delicious food and kind- hearted boss.

generous and gracious

ambitious and greedy

attentive and helpful

polite and friendly

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: kind-hearted (adj) nhân hậu, tốt bụng >< ambitious and greedy (adj) tham vọng và tham lam

Dịch: Nhà hàng đã được đánh giá cao vì phục vụ tốt, thức ăn ngon và ông chủ tốt bụng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thousands of steel ___ were used as the framework of the new offical block.

beams

girders

stakes

piles

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

A. beams = dầm cầu, xà nhà (để tạo khung nhà)

B. girders = xà nhà (để tạo mái nhà)

C. stakes = cọc nhọn

D. piles = cọc (để xây cột nhà)

Dịch: Hàng ngàn dầm thép đã được sử dụng làm khung của khối chính thức mới.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

_____________ did Jane accept the job.

Only because it was interesting work

Not only was the work interesting

No longer it was interesting work

Because it was interesting work

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: Only + because + clause + trợ động từ + S + V: Chỉ bởi vì …

Dịch: Chỉ bởi vì nó là một công việc thú vị nên Jane mới nhận việc đó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The government said that they didn't have enough funds to deal with _______ medical care.

low-cost

high-cost

cost-high

cost-effective

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

low-cost (adj): giá thấp, rẻ

high-cost (adj): giá cao, đắt

Không có cost-high

cost-effective (adj): tiết kiệm chi phí

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch: Chính phủ nói rằng họ không có đủ nguồn quỹ để giải quyết vấn đề chăm sóc y tế chi phí cao.

6. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence

Michael lost his job last month, so he cannot buy a car. => If Michael ______.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: If Michael hadn't lost his job last month, he could buy a car.

Giải thích: dùng câu điều kiện loại III vì giả thiết không có thật trong quá khứ

Dịch: Michael đã mất việc vào tháng trước, vì vậy anh ấy không thể mua một chiếc ô tô. = Nếu Michael không bị mất việc vào tháng trước, anh ấy đã có thể mua một chiếc ô tô.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Indonesia was influenced by Chinese, European, Indian, and Malay cultures. It is a widely diverse nation with over 300 ethnic groups.

To influence by Chinese, European, Indian, and Malay cultures, Indonesia is a widely diverse nation with over 300 ethnic groups.

To be influenced by Chinese, European, Indian, and Malay cultures, Indonesia is a widely diverse nation with over 300 ethnic groups.

Influencing by Chinese, European, Indian, and Malay cultures, Indonesia is a widely diverse nation with over 300 ethnic groups.

Being influenced by Chinese, European, Indian, and Malay cultures, Indonesia is a widely diverse nation with over 300 ethnic groups.

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Dịch: Indonesia chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Quốc, châu Âu, Ấn Độ và Mã Lai. Đây là một quốc gia đa dạng với hơn 300 nhóm dân tộc.

Khi 2 mệnh đề cùng chủ ngữ, có thể rút gọn mệnh đề trạng ngữ bằng V-ing hoặc VpII.

- Dùng V-ing nếu là động từ ở dạng chủ động

- Dùng VpII nếu là động từ ở dạng bị động

Loại A, B vì không dùng dạng “to V”

Loại C vì ở đây là dạng bị động, không dùng “V-ing”

Đáp án D đúng, có thể dùng Being VpII để diễn đạt dạng bị động.

Dịch đáp án D: Chịu ảnh hưởng của nền văn hóa Trung Quốc, châu Âu, Ấn Độ và Mã Lai, Indonesia là một quốc gia có sự đa dạng cao với hơn 300 nhóm dân tộc.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Can the sales team meet its financial _________?

aims

objectives

goals

purposes

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: to achieve/ meet/ accomplish + objective: đạt được mục tiêu

Dịch: Nhóm bán hàng có thể đáp ứng các mục tiêu tài chính của mình không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

What you have said is wrong,_________?

isn't it

haven't you

is it

have you

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: Vế trước khẳng định thì vế sau phủ định. Chủ ngữ là mệnh đề danh từ nên ta dùng ''it'' trong câu hỏi đuôi.

Dịch: Những gì bạn nói là sai, phải không?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the captain, his special units can take an immediate action against terrorists if such a need ………………..

arises

originates

evokes

experiences

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: when/ if the need arises = khi cần, nếu cần

Dịch: Theo thuyền trưởng, các đơn vị đặc biệt của anh ta có thể hành động ngay lập tức chống lại những kẻ khủng bố nếu có nhu cầu như vậy.

11. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence

The unemployment rate is getting higher, so the crime rate is becoming higher as well.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: The higher the unemployment rate gets, the higher the crime rate becomes.

Giải thích: Cấu trúc: The + adj-er + S + to be, the + adj_er + S + to be: … càng … càng

Dịch: Tỷ lệ thất nghiệp ngày càng cao, vì vậy tỷ lệ tội phạm cũng trở nên cao hơn. = Tỷ lệ thất nghiệp càng cao, tỷ lệ tội phạm càng cao.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following best restates each of the given sentences?

When the unemployment rate is high, the crime rate is usually also high.

The unemployment rate is as high as the crime rate.

The high rate of unemployment depends on the high rate of crime.

The higher the unemployment rate is, the higher the crime rate is.

The unemployment rate and the crime rate are both higher.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc: The + adj-er + S + to be, the + adj_er + S + to be: … càng … càng

Dịch: Khi tỷ lệ thất nghiệp cao, tỷ lệ tội phạm thường cũng cao. = Tỷ lệ thất nghiệp càng cao thì tỷ lệ tội phạm càng cao.

13. Tự luận
1 điểm

Rewrite the sentence

If you do to see Helen, could you ask her to call me? => Should _______

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: Should you see Helen, could you ask her to call me?

Giải thích: Đảo ngữ điều kiện loại I : Should S + Vinf, S will/ can/ may + Vinf.

Dịch: Nếu bạn gặp Helen, bạn có thể yêu cầu cô ấy gọi cho tôi không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction

You mustn't (A) to drive (B) a car if (C) you don't have (D) a driving licence.

mustn't

to drive

if

don't have

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: mustn’t + Vinf = không được làm gì

Sửa: to drive => drive

Dịch: Bạn không được lái xe ô tô nếu bạn không có giấy phép lái xe.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

It is impossible to do this work right now.

It is impossible for this work to be done right now.

It is impossible for to be done this work right now.

This work is impossible to do right now.

This work is impossible to be done.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: Impossile chỉ dùng với chủ ngữ giả là It

Dịch: Việc này không thể được làm ngay bây giờ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Jenny often ________ jeans and T-shirt at school but she ________ a gorgeous dress today.

wears – is wearing

is wearing – wears

wear – is wearing

wears - wears

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

- vế 1 dùng hiện tại đơn vì có “often”

- vế 2 dùng hiện tại tiếp diễn vì chỉ sự việc hôm nay mới xảy ra, không phải thói quen

Dịch: Jenny thường mặc quần jean và áo phông ở trường nhưng hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy rất đẹp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

When you start dating somebody regularly, we say that you are ____ somebody.

knowing

looking

seeing

viewing

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: see sb: hẹn hò với ai

Dịch: Khi bạn bắt đầu hẹn với ai đó thường xuyên, chúng ta nói rằng bạn đang hẹn hò.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions from 1 to 7

A pilot cannot fly by sight alone. In many conditions, such as flying at night and landing in dense fog, a pilot must use radar, an alternative way of navigating. Since human eyes are not very good at determining speeds of approaching objects, radar can show a pilot how fast nearby planes are moving. The basic principle of radar is exemplified by what happens when one shouts in a cave. The echo of the sounds against the walls helps a person determine the size of the cave. With radar, however, the waves are radio waves instead of sound waves. Radio waves travel at the speed of light, about 300,000 kilometers in one second. A radar set sends out a short burst of radio waves. Then it receives the echoes produced when the waves bounce off objects. By determining the time it takes for the echoes to return to the radar set, a trained technician can determine the distance between the radar set and other objects. The word “radar”, in fact, gets its name from the term “radio detection and ranging”. “Ranging” is the term for detection of the distance between an object and the radar set. Besides being of critical importance to pilots, radar is essential for air traffic control, tracking ships at sea, and for tracking weather systems and storms.

What is the main topic of this passage?

The nature of radar

Types of ranging

Alternatives to radar

History of radar

Xem đáp án

Lời giải:

Giải thích:

1. Tác giả bàn về nguyên lý làm việc của radar trên máy bay.

Đáp án:A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

In line 1, the word “dense” could be replaced by .

cold

wet

dark

thick

Xem đáp án

Lời giải:

2. dense = thick (adj) dày

Đáp án:B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

According to the passage, what can radar detect besides location of objects?

size

weight

speed

shape

Xem đáp án

Lời giải:

3. Thông tin: Since human eyes arc not very good at determining speeds of approaching objects, radar can show a pilot how fast nearby planes are moving.

Đáp án:C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following words best describes the tone of this passage?

argumentative

imaginative

explanatory

humorous

Xem đáp án

Lời giải:

4. Tác giả giải thích cách hoạt động của radar. Ta chọn đáp án C

Đáp án:C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

The word “it” in line 7 refers to which of the following?

A radar set

A short burst

A radiation wave

Light

Xem đáp án

Lời giải:

5. Thông tin: Radar sends out a short burst of radio waves. Then it receives the echoes produced when the waves bounce off the objects.

Đáp án:D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Which type of waves does radar use?

sound

heat

radio

light

Xem đáp án

Lời giải:

6. Thông tin: With radar, however, the waves are radio waves instead of sound waves.

Đáp án:C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

What might be inferred about radar?

It takes the place of a radio.

It gave birth to the invention of the airplane.

It developed from a study of sound waves.

It has improved navigational safety.

Xem đáp án

Lời giải:

7. Thông tin: Besides being of critical importance to pilots, radar is essential for air traffic control, tracking ships at sea, and for tracking weather systems and storms.

Đáp án:D

Dịch: Một phi công không thể bay bằng tầm nhìn một mình. Trong nhiều điều kiện, chẳng hạn như bay vào ban đêm và hạ cánh trong sương mù dày đặc, phi công phải sử dụng radar, một cách khác để điều hướng. Vì mắt người không giỏi trong việc xác định tốc độ của các vật thể đang đến gần, nên radar có thể cho phi công thấy các máy bay gần đó đang di chuyển nhanh như thế nào. Nguyên tắc cơ bản của radar được minh họa bằng những gì xảy ra khi một người hét lên trong hang động. Tiếng vang của âm thanh trên tường giúp một người xác định kích thước của hang động. Tuy nhiên, với radar, sóng là sóng vô tuyến thay vì sóng âm thanh. Sóng vô tuyến di chuyển với tốc độ ánh sáng, khoảng 300.000 km trong một giây. Một bộ radar phát ra một đợt sóng vô tuyến ngắn. Sau đó, nó nhận được tiếng vang được tạo ra khi sóng dội lại từ các vật thể. Bằng cách xác định thời gian cần thiết để tiếng vang quay trở lại bộ radar, một kỹ thuật viên được đào tạo có thể xác định khoảng cách giữa bộ radar và các vật thể khác. Trên thực tế, từ "radar" lấy tên từ thuật ngữ "phát hiện và định vị sóng vô tuyến". “Phạm vi” là thuật ngữ để phát hiện khoảng cách giữa một đối tượng và bộ radar. Ngoài tầm quan trọng đặc biệt đối với phi công, radar còn cần thiết cho kiểm soát không lưu, theo dõi tàu trên biển và theo dõi các hệ thống thời tiết và bão.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Would you like some cookies? I have just baked them.

Thank you. Yes, I would.

Take it easy.

Yes, I think so.

Here you are.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Dịch: Bạn ăn vài cái bánh nhé? Tôi vừa mới nướng chúng. - Cảm ơn. Vâng, tôi sẽ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

- Linh: Would you mind moving your suitcase? - Ngoc: _________. 

Yes, please!

No, not at all.

Of course!

Oh, I am sorry to hear.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Dịch: - Linh: Bạn có phiền chuyển vali của mình không? - Ngọc: Không, không hề.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

She was ______ to discover that she had won first prize.

excited

lucky

astonished

nervous

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

A. excited = sôi nổi

B. lucky = may mắn

C. astonished = kinh ngạc

D. nervous = hồi hộp

Dịch: Cô ấy đã rất ngạc nhiên khi phát hiện ra rằng mình đã giành được giải nhất.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B , C , D to indicate the underlined part that needs correction

The doctor said that she was making a relatively slow progress because she was quite old.

said

was making

a

progress

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: progress là danh từ không đếm được, không dùng “a”

Dịch: Bác sĩ nói rằng cô ấy tiến triển tương đối chậm vì cô ấy đã khá già.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B , C , D to indicate the underlined part that needs correction

Because of (A) severe asthma attacks (B), the doctor suggested (C) his patient to stop (D) smoking.

Because of

attacks

suggested

to stop

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

- Because of + cụm danh từ

- Suggest + V-ing

- Suggest (that) + S + V

Sửa: to stop => stop

Dịch: Vì cơn hen suyễn nặng, nên bác sỹ đề nghị bệnh nhân của mình dừng hút thuốc lại.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.

waited – showed

would wait - showed

were waiting - were showing

waited – was showing

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: dùng thì quá khứ đơn, dấu hiệu: “last night” (tối hôm qua)

Dịch: Đêm qua, chúng tôi đã đợi bạn rất lâu nhưng bạn không xuất hiện.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B , C , D to indicate the underlined part that needs correction

Please turn off your television. I also like watching TV but now I am having to study for the exam.

television

TV

am having

the

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Khi “have” dùng trong “have to” (phải làm gì), ta không chia ở dạng tiếp diễn.

Sửa: am having → have

Dịch: Hãy tắt tivi của bạn đi. Tôi cũng thích xem TV nhưng bây giờ tôi phải học để thi.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Sam was accused of stealing some ______ documents from the safe. CONFIDENCE

confidential

confident

confidently

confidence

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng – Từ loại

A. confidential (adj): tuyệt mật

B. confident (adj): tự tin

C. confidently (adv): một cách tự tin

D. confidence (n): sự tự tin

Vị trí cần điền là một tính từ đứng trước danh từ “documents” để bổ nghĩa cho danh từ này. Dựa vào nghĩa, chọn tính từ “confidential”.

Dịch: Sam bị buộc tội ăn cắp một số tài liệu mật từ két sắt.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

____ what has happened, I think she will never return.

If

Unless

While

After

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

- If: Nếu

- Unless = If + S + not: nếu … không …

- While: trong khi

- After: Sau khi

Dịch: Sau những gì đã xảy ra, tôi nghĩ là cô ấy sẽ không bao giờ trở lại đâu.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

The captain as well as all the passengers ______ very frightened by the strange noise.

is

were

was

have been

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: Chủ ngữ trong câu là “captian” (danh từ số ít) , còn passengers đứng sau cụm giới từ không phải là chủ ngữ. Động từ được chia số ít và ở thì quá khứ đơn

Dịch: Thuyền trưởng cũng như tất cả các hành khách đã rất sợ hãi trước tiếng động lạ.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

The Party has raised a number of ____________ to the reforms in the tax system.

problems

objections

difficulties

complaints

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: objection to sth: phản đối việc gì

Dịch: Một số ý kiến phản đối những đổi mới trong hệ thống thuế đã tăng lên trong Đảng này.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom said: “I have already had breakfast, so I am not hungry”.

Tom said he had already had breakfast, so he is not hungry.

Tom said he has already had breakfast, so he is not hungry.

Tom said he had already had breakfast, so he was not hungry.

Tom said he has already had breakfast, so he was not hungry.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp cần lùi thì

Dịch: Tom nói: “Tôi đã ăn sáng rồi, nên tôi không cảm thấy đói” = Tom nói rằng anh ấy đã ăn sáng rồi, nên anh ấy không cảm thấy đói.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s)

The prom is permitted providing that everyone behaves properly.

honestly

imperfectly

sensitively

sensibly

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: properly = sensibly (adv) một cách hợp lý

Dịch: Vũ hội được cho phép miễn là mọi người cư xử đúng mực.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

_____ Florida State University is smaller than _____ University of Florida.

the - the

0 - 0

the - 0

0 - the

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: vế 1 không dùng mạo từ, vế 2: the …. of …

Dịch: Đại học bang Florida nhỏ hơn Đại học Florida.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

The boss needs an assistant with ____ good knowledge of foreign trade.

a

the

any

Ø

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: knowledge (n) là danh từ không đếm được => không dùng mạo từ.

Dịch: Sếp cần một trợ lý có kiến thức tốt về ngoại thương.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s)

Her identity will never be revealed in order to protect her children from being judged.

uncovered

proclaimed

leaked

hid

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: reveal (tiết lộ) >< hide (che đậy)

Dịch: Danh tính của cô ấy sẽ không bao giờ được tiết lộ để bảo vệ những đứa con của cô ấy khỏi bị phán xét.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Indicate the word(s) OPPOSITE in meaning to the underlined word(s)

They are going to have to amputate his left leg which was badly injured in the accident.

separate

cut off

mend

remove

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: amputate (v) cưa đi, cắt bỏ >< mend (v) hàn gắn (tâm hồn), sửa đổi, vá (quần áo, vải)

Dịch: Họ sẽ phải cắt bỏ chân trái của anh ấy đã bị thương nặng trong vụ tai nạn.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

I don't think mothers should be discouraged ____ outside the home.

to work

from working

to working

working

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: discouraged from Ving: không khuyến khích làm gì

Dịch: Tôi không nghĩ các bà mẹ nên nản lòng khi làm việc bên ngoài gia đình.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B , C , D to indicate the underlined part that needs correction

Government should be used national resources in a more efficient way in order to meet the needs of growing populations.

be used

a more efficient

in order to

needs of growing populations

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: Chủ ngữ “Government” (Chính phủ), động từ “use” (sử dụng) => câu mang nghĩa chủ động

Sửa: be used => use

Dịch: Chính phủ nên sử dụng các tài nguyên quốc gia một cách hiệu quả hơn để đáp ứng được nhu cầu của dân số đang tăng.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

It was difficult for the lecturer to ______ his voice to the back of the hall.

project

raise

shout

deliver

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: project one’s voice: nói to, rõ ràng

Dịch: Thật khó cho giảng viên để nói to, rõ ràng về phía sau hội trường.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

The conductor stands in the front of the orchestra, on a podium, and conducts by using hand and body motions.

in the front of

on a podium

by using

body motions

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: in front of: ở phía trước

Dịch: Nhạc trưởng đứng ở phía trước dàn nhạc, trên bục và chỉ huy bằng cách sử dụng chuyển động của tay và cơ thể.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Because of severe asthma attacks, the doctor suggested his patient to stop smoking.

Because of

attacks

suggested

to stop

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Bàng thái cách

- S1 + suggest (that) S2 + (should) + V (infinitive)

Sửa: to stop → stop

Dịch: Vì cơn hen suyễn nặng, bác sỹ đề nghị bệnh nhân của mình dừng hút thuốc lại. 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Conversations you strike up with travelling acquaintances usually tend to be _____.

insufficient

perverse

trivial

imperative

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

- insufficient: không đủ

- perverse: ngoan cố, cố chấp

- trivial: nhỏ nhặt

- imperative: cấp bách

Dịch: Các cuộc trò chuyện khi bạn bắt gặp với những người quen khi đi đường thường là nhỏ nhặt.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

The committee ______ and censured him for his uncooperative attitude.

reprimanded

scolded

reproached

rebuked

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

- reprimand: khiển trách (hành động sai trái, chưa đúng, thường dùng trong một công ty hay tổ chức, dùng với sắc thái trang trọng)

- scold: trách mắng (dùng ở ngữ cảnh thông thường – informal)

- reproach: chỉ trích (vì không làm được điều người ta mong đợi)

- rebuke: quở trách (vì làm sai điều gì)

Dịch: Ủy ban đã khiển trách anh ta vì thái độ bất hợp tác của anh ta.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

In Vietnamese schools, English, mathematics, and literature are three subjects, which are compulsory in many important ________?

part

center

core

middle

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

- part: phần (đếm được => sau many cần thì part phải có s)

- center: trung tâm (tương tự part)

- core: cốt lõi

- middle: ở giữa

Dịch: Ở các trường phổ thông Việt Nam, tiếng Anh, toán và văn là ba môn học bắt buộc trong nhiều môn chính quan trọng?

50. Trắc nghiệm
1 điểm

He cannot ______ ignorance as his excuse; she should have known what was happening in his own department.

insist

plead

refer

defend

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

- insist: khăng khăng

- plead: biện hộ

- refer: đề cập

- defend: bảo vệ

Dịch: Anh ta không thể bào chữa cho sự thiếu hiểu biết của mình; lẽ ra cô ấy phải biết chuyện gì đang xảy ra trong bộ phận của anh ấy.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

What ____ to you on Sunday night?

happen

happened

was happening

would happen

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: on Sunday night => quá khứ đơn

Dịch: Điều gì đã xảy ra với bạn vào tối chủ nhật?

52. Trắc nghiệm
1 điểm

He acts as if he ________English perfectly.

know

knew

have known

had known

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: as if + S + Vqk (giả định không có thật ở hiện tại): như thể là...

Dịch: Anh ấy hành động như thể là anh ấy hoàn toàn biết tiếng Anh vậy.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Parrots and macaws have become so rare that special varieties of these birds are fetching up to £9,000 each on the black market in Britain. Macaws from Brazil cost from £1,000 and parrots from Australia can cost £7,500 a pair. The demand for parrots, cockatoos and macaws has led to a (1) ______ increase in thefts from zoos, wildlife parks and pet shops. London and Whipsnade zoos are among the many places from which parrots have been stolen. Some thefts have not been (2) ______ in an effort to prevent further incidents. Parrot rustling, as it is known among bird fanciers, has increased rapidly in Britain since 1976 when imports and exports of exotic birds became (3) ______ controlled. Quarantine controls, coupled with the scarcity of many types of parrots in the wild in Africa, Australia, Indonesia, and South America, have caused a shortage of birds which can be sold legally under (4) _____ This has sent prices to (5) _____ levels. Working at night and equipped with wire-cutters, nets and
substances to dope the birds, the rustlers are prepared to (6) _____ serious risks to capture the parrots they want. At Birdworld, a specialist zoo, thieves stole two parrots after picking their (7) _____ through an enclosure containing cassowaries, The cassowary is a large flightless bird, related to the emu, which can be extremely aggressive and has been known to kill humans with blows from its powerful legs.

1. _______

acute

peak

sharp

high

Xem đáp án

Lời giải:

1. sharp increase: tăng mạnh, tăng dữ dội

Đáp án: C

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Some thefts have not been (2) ______ in an effort to prevent further incidents.

2. _______

published

publicised

advertised

told

Xem đáp án

Lời giải:

2.

A. xuất bản

B. công khai

C. quảng cáo

D. bảo

Đáp án: B

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Parrot rustling, as it is known among bird fanciers, has increased rapidly in Britain since 1976 when imports and exports of exotic birds became (3) ______ controlled.

3. _______

tightly

hardly

toughly

grimly

Xem đáp án

Lời giải:

3.
A. chặt chẽ, sít sao

B. hầu như không

C. khó khăn

D. dứt khoát, không lay chuyển được

Đáp án: A

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Quarantine controls, coupled with the scarcity of many types of parrots in the wild in Africa, Australia, Indonesia, and South America, have caused a shortage of birds which can be sold legally under (4) _____ This has sent prices to (5) _____ levels.

4. _______

warranty

guarantee

liscence

law

Xem đáp án

Lời giải:

4. under liscence: hợp pháp, được cho phép

Đáp án: C

57. Trắc nghiệm
1 điểm

This has sent prices to (5) _____ levels.

5. _______

unknown

unheard

record

highest

Xem đáp án

Lời giải:

5. record level: mức cảnh báo

Đáp án: C

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Working at night and equipped with wire-cutters, nets and substances to dope the birds, the rustlers are prepared to (6) _____ serious risks to capture the parrots they want.

6. _______

sustain

assume

take

make

Xem đáp án

Lời giải:

6. take risk: làm liều

Đáp án: C

59. Trắc nghiệm
1 điểm

At Birdworld, a specialist zoo, thieves stole two parrots after picking their (7) _____ through an enclosure containing cassowaries.

7. _______

way

road

path

lane

Xem đáp án

Lời giải:

7. pick so’s way through: đi chậm rãi và cẩn thận

Đáp án: A

Dịch: Vẹt và vẹt đuôi dài đã trở nên hiếm đến mức những giống chim đặc biệt này có giá lên tới 9.000 bảng Anh mỗi con trên thị trường chợ đen ở Anh. Vẹt đuôi dài từ Brazil có giá từ 1.000 bảng Anh và vẹt từ Úc có thể có giá 7.500 bảng Anh một cặp. Nhu cầu về vẹt, vẹt mào và vẹt đuôi dài đã dẫn đến sự gia tăng mạnh các vụ trộm từ vườn thú, công viên động vật hoang dã và cửa hàng thú cưng. Các sở thú ở London và Whipsnade là một trong số nhiều nơi vẹt đã bị đánh cắp. Một số vụ trộm đã không được công bố trong nỗ lực ngăn chặn các sự cố tiếp theo. Tiếng xào xạc của vẹt, như cách gọi của những người đam mê chim, đã gia tăng nhanh chóng ở Anh kể từ năm 1976 khi việc nhập khẩu và xuất khẩu các loài chim kỳ lạ bị kiểm soát chặt chẽ. Kiểm soát kiểm dịch, cùng với sự khan hiếm của nhiều loại vẹt trong tự nhiên ở Châu Phi, Úc, Indonesia và Nam Mỹ, đã gây ra tình trạng thiếu hụt các loài chim có thể được bán hợp pháp theo giấy phép. Điều này đã gửi giá đến mức kỷ lục. Làm việc vào ban đêm và được trang bị máy cắt dây, lưới và

chất gây nghiện cho chim, những người rỉ sét sẵn sàng chấp nhận rủi ro nghiêm trọng để bắt được những con vẹt mà họ muốn. Tại Birdworld, một sở thú chuyên biệt, những tên trộm đã đánh cắp hai con vẹt sau khi lách qua một khu vực bao quanh có chứa cassowary. Con cassowary là một loài chim lớn không biết bay, có họ hàng với emu, loài này có thể cực kỳ hung dữ và được biết là có thể giết người bằng những cú đánh đôi chân mạnh mẽ của nó.

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Victoria went to great ______ to complete a high quality presentation.

efforts

torment

pains

difficulty

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: go to (great) pains to V: cố gắng hết sức để làm gì

Dịch: Victoria đã cố gắng hết sức để hoàn thành một bài thuyết trình chất lượng cao.

61. Trắc nghiệm
1 điểm

________ depends on your gentle persuasion.

That he agreed to help you

That he agrees to help you

Whether he agrees to help you

Whether he agreed to help you

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

- A, B dùng thức giả định “That...”: cái việc mà => sai nghĩa

- D sai vì ngữ cảnh đang ở hiện tại => không dùng agreed

Dịch: Việc anh ấy có đồng ý giúp bạn hay không còn phụ thuộc vào sự thuyết phục nhẹ nhàng của bạn.

62. Trắc nghiệm
1 điểm

They volunteer to take care of children who have been _________ by the AIDS epidemic.

supported

suffered

let

orphaned

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

- supported: ủng hộ

- suffered: chịu đựng

- let: được phép

- orphaned: mồ côi

Dịch: Họ tình nguyện chăm sóc những đứa trẻ bị mồ côi cha mẹ bởi đại dịch AIDS.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry VIII was equally notorious for his six marriages and several scandalous love affairs.

anonymous

infamous

celebrated

ill-famed

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: notorious = infamous: khét tiếng

Dịch: Henry VIII cũng khét tiếng không kém với sáu cuộc hôn nhân và một số cuộc tình tai tiếng.

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Please don't ______ yourself out. A sandwich will do.

let

put

leave

take

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: put oneself out: chịu thiệt thòi vì ai, điều gì

Dịch: Đừng chịu thiệt nữa. Chiếc bánh kẹp sẽ làm điều đó.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

You have to be rich to send a child to a private school because the fees are _______.

astrological

aeronautical

astronomical

atmospherica

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

- astrological: thuộc về chiêm tinh học

- aeronautical: thuộc về hàng không

- astronomical: rất lớn

- atmospherica: khí quyển

Dịch: Bạn phải giàu có mới cho con học trường tư vì học phí cao ngất ngưởng.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

At her trial in 1431, Joan was accused of being in ______ with the devil.

cooperation

association

league

conjunction

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: in league with: liên minh, kết bè kết phái

Dịch: Tại phiên tòa xét xử năm 1431, Joan bị buộc tội liên minh với ma quỷ.

67. Trắc nghiệm
1 điểm

The alarm was raised too late because when the emergency crew arrived, no less than 10,000 gallons of oil has gusted into the stream.

raised

arrived

less

has gusted

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: Hành động xảy ra trước hành động khác trong quá khứ => chia quá khứ hoàn thành => had gusted

Dịch: Báo động đã được đưa ra quá muộn vì khi đội cấp cứu đến, không dưới 10.000 gallon dầu đã tràn vào dòng suối.

68. Trắc nghiệm
1 điểm

He wasn't able to cope _____ the stresses and strains of the job.

with

to

in

on

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: cope with: đương đầu, đối mặt với

Dịch: Anh ấy không thể đương đầu với áp lực của công việc.

69. Trắc nghiệm
1 điểm

That you take a computer course ________ very necessary.

am

have been

are

is

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: Thức giả định “That...”: cái việc mà => động từ chia số ít

Dịch: Cái việc mà bạn tham gia khóa học máy tính thì cần thiết.

70. Trắc nghiệm
1 điểm

The police _________ to interview Fred about a robbery.

want

wants

wanting

has wanted

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: The police chỉ một nhóm cảnh sát => động từ chia số nhiều

Dịch: Cảnh sát muốn phỏng vấn Fred về 1 vụ cướp.

71. Trắc nghiệm
1 điểm

A good exercise program helps teach people to avoid the habits that might shorten the lives.

teach

avoid

habits

the lives

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: Lives (cuộc sống) ở đây chỉ chung chung chứ không cụ thể một ai => bỏ the

Dịch: Một chương trình tập thể dục tốt giúp dạy mọi người tránh những thói quen có thể rút ngắn tuổi thọ.

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Vietnam is facing numerous challenges caused by rapid urbanization, leaving burdens on its technical and social _________.

appliance

facilities

equipment

infrastructure

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: social infrastructure: hạ tầng xã hội

Dịch: Việt Nam đang đối mặt với nhiều thách thức do đô thị hóa nhanh, để lại gánh nặng cho cơ sở hạ tầng kỹ thuật và xã hội.

73. Trắc nghiệm
1 điểm

went into the city center today because I need to get my phone repaired.

went

city

need

repaired

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ, chia quá khứ đơn

Sửa: need → needed

Dịch: Hôm nay tôi đã vào trung tâm thành phố vì tôi cần sửa điện thoại.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

I'll call ________ you at 6 o'clock.

for

by

up

in

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: call for sb: gọi cho ai

Dịch: Tôi sẽ gọi cho bạn lúc 6 giờ.

75. Trắc nghiệm
1 điểm

We started_________ out together before we realized we were in love.

asking

eating

going

hanging

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: eat out: ăn ngoài hàng

Dịch: Chúng tôi bắt đầu ăn ngoài hàng cùng nhau trước khi chúng tôi nhận ra chúng tôi đã yêu nhau.

76. Tự luận
1 điểm

He died so youngotherwisehe would be a famous musician by now.

→ Had ______________________________________.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: Had he died so young, he would be a famous musician by now.

Giải thích:

- He died so young => dùng giả định trong quá khứ => câu điều kiện loại 3

- Dạng đảo của câu điều kiện 3: Had + S + Vp2

- By now => dùng câu điều kiện 2 => mệnh đề chính câu điều kiện 2 có dạng: S + would/could... + V

Dịch: Nếu anh ấy không mất sớm thì bây giờ anh ấy sẽ trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

saw your school's ______ in today's edition of Viet Nam News.

advertiser

advertisement

advertising

advertise

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích:

- Sở hữu cách: N’s + N: cái gì của ai

- Đáp án A và C cũng là danh từ nhưng A chỉ người quảng cáo còn C chỉ ngành quảng cáo => sai nghĩa

Dịch: Tôi thấy quảng cáo của trường bạn ở số báo Việt Nam News hôm nay.

78. Trắc nghiệm
1 điểm

To learn about another country it is very interesting.

To learn

about

it

is

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: To learn about another country (Để học về một đất nước khác) là cụm chủ ngữ rồi nên không cần dùng it đằng sau nữa.

Dịch: Để học về một đất nước khác thì rất thú vị.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

If he continues drinking so fast, he woulddrink the whole bottle by midnight.

continue

fast

would

by

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: Diễn tả hành động có thể xảy ra ở hiện tại hoặc trong tương lai => câu điều kiện 1: If + S + V(s/es), S + will + V

Dịch: Nếu anh ấy tiếp tục uống quá nhanh, anh ấy sẽ uống hết tất cả các chai trước nửa đêm.

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Never before has so many people in the U.S been interested in soccer.

never

has

the U.S

interested in

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: Chủ ngữ (people) là số nhiều => have

Dịch: Chưa bao giờ có nhiều người ở Hoa Kỳ quan tâm đến bóng đá như vậy.

81. Trắc nghiệm
1 điểm

They all have to follow the rules, and none of them is ________ the law.

over

beyond

above

onto

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: above the law: bên trên luật pháp => không tuân thủ luật pháp

Dịch: Tất cả chúng tôi đều phải tuân theo luật, không ai được phép không tuân thủ pháp luật.

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Don't be angry with SueAll that she did was in good _______.

faith

belief

hope

idea

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: be in good faith: chân thành, có thiện ý

Dịch: Đừng nổi giận với Sue. Tất cả điều cô ấy làm đều có thiện ý cả.

83. Trắc nghiệm
1 điểm

They haven't decided anything yet.

Nothing has been decided yet.

Anything haven't been decided yet.

Nothing has decided yet.

Anything have decided yet.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

- Anything chia theo số ít => loại B, D

- C => Không có gì quyết định => sai nghĩa

Dịch: Chưa có gì được quyết định cả.

84. Trắc nghiệm
1 điểm

The new road currently under __________ will solve the traffic problems in the town.

design

progress

construction

work

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: under constructure: đang được xây dựng, thi công

Dịch: Con đường mới hiện đang được thi công sẽ giải quyết vấn đề giao thông trong thị trấn.

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Having been selected to represent the company, ______________.

the members applauded him

a speech had to be given by him

the members congratulated him

he gave a short speech

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

- Khi hai mệnh đề cùng chủ ngữ thì có thể lược bỏ chủ ngữ đầu và thay bằng Ving/Having Vp2 dùng để nhấn mạnh sự xảy ra trước của hành động đó trước một hành động khác.

- Dựa vào nghĩa => chủ ngữ thích hợp ở đây phải là “he”

Dịch: Được chọn để đại diện cho công ty, anh ấy đã có một bài phát biểu ngắn.

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Fred Astaire is said to have been the most popular dancer of his time, but he was also considered as a talented actor,a singer, and choreographer.

is said

to have been

of his time

a singer

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: Các danh từ được liệt kê liên tiếp để cùng bổ nghĩa cho một người/vật thì chỉ cần dùng mạo từ cho danh từ đầu tiên => singer

Dịch: Fred Astaire được cho là vũ công nổi tiếng nhất vào thời của ông, nhưng ông cũng được coi là một diễn viên, ca sĩ và biên đạo múa tài năng.

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Our journey was ______ by the icy roads, which forced us to drive very slowly.

obstructed

impeded

barred

blocked

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: B

Giải thích: Cả 4 từ đều có nghĩa là ngăn chặn, cản trở, nhưng sự cản trở bởi thời tiết thì sẽ dùng với imped

Dịch: Cuộc hành trình của chúng tôi bị cản trở bởi những con đường băng giá, khiến chúng tôi phải lái xe rất chậm.

88. Trắc nghiệm
1 điểm

This is the most delicious cake I've ever tasted. - I've never _________________.

 

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: I’ve never tasted a more delicious cake than this one.

Giải thích: have never Vp2: chưa bao giờ làm gì

Dịch: Tôi chưa bao giờ ăn một cái bánh nào ngon hơn cái bánh này.

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Now J. K. Rowling is a multi-millionairebut she was not born into the fame and fortune.

a

but

the fame

fortune

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: fame and fortune: vinh hoa; nói chung chung => bỏ the

Dịch: Bây giờ J. K. Rowling là một triệu phú, nhưng cô ấy không được sinh ra trong danh vọng và tiền tài.

90. Trắc nghiệm
1 điểm

The architect's new design was heavily criticized.

The architect's new design came in for heavy criticism.

There is strong criticism of the architect's new design.

The architect's new design received many criticism.

The architect's new design attracted a great many of criticism.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích:

- come in for: hứng chịu

- criticism không đếm được => không đi với many => loại C, D

- câu gốc chia ở thì quá khứ đơn => câu B sai thì vì chia ở hiện tại đơn

Dịch: Thiết kế mới của kiến trúc sư đã bị chỉ trích nặng nề.

91. Trắc nghiệm
1 điểm

After three days in the desert, his mind began to play ______ on him.

games

joke

tricks

fun

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: play a joke/tricks on sb: khiến ai bối rối

Dịch: Sau ba ngày trong sa mạc, tâm trí anh ta bắt đầu khiến anh ta bổi rối.

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Chauvet Jeans was a well-known nineteen century painter whose paintings are extraordinarily sophisticated.

old-fashioned

basic

primitive

complex

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: sophisticated = complex: phức tạp, tinh xảo

Dịch: Chauvet Jeans là một họa sĩ nổi tiếng thế kỷ 19 với những bức tranh cực kỳ tinh xảo.

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the following passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.

Most desert animals will drink water if confronted with it, but many of them never have any opportunity. Yet all living things must have water, or they will expire. The herbivores find it in desert plants. The carnivores slake their thirst with the flesh and blood of living prey. One of the most remarkable adjustments, however, has been made by the tiny kangaroo rat, who not only lives without drinking but subsists on a diet of dry seeds containing about 5% free water. Like other animals, he has the ability to manufacture water in his body by a metabolic conversion of carbohydrates. But he is notable for the parsimony with which he conserves his small supply by every possible means, expending only minuscule amounts in his excreta and through evaporation from his respiratory tract.

Investigation into how the kangaroo rat can live without drinking water has involved various experiments with these small animals. Could kangaroo rats somehow store water in their bodies and slowly utilize these resources in the long periods when no free water is available from dew or rain? The simplest way to settle this question was to determine the total water content in the animals to see if it decreases as they are kept for long periods on a dry diet. If they slowly use up their water, the body should become increasingly dehydrated, and if they begin with a store of water, this should be evident from an initial highwater content. Results of such experiments with kangaroo rats on dry diets for more than 7 weeks showed that the rats maintained their body content during the long period of water deprivation. When the kangaroo rats were given free access to water, they did not drink water. They did nibble on small pieces of watermelon, but this did not change appreciably the water intent in their bodies, which remained at 66.3% to 67.2% during this period.

This is very close to the water content of dry-fed animals (66.5%), and the availability of free water, therefore, did not lead to any “storage” that could be meaningful as a water reserve. This makes it reasonable to conclude that physiological storage of water is not a factor in the kangaroo rat’s ability to live on dry food.

1. What is the topic of this passage?

Kangaroo rats

Water in the desert

Desert life

Physiological experiments

Xem đáp án

Lời giải:

1. Câu A nói được ý bao quát cả bài văn còn B, C, D quá chung chung và chỉ đề cập ở đoạn liên quan tới chuột túi.

Đáp án: A

94. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "expire" in line 3 is closest in meaning to

become ill

die

shrink

dehydrate

Xem đáp án

Lời giải:

2. Thông tin: Yet all living things must have water or expire.

Đáp án:B

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Which of the following is NOT a source of water for the desert animals?

Desert plants

Metabolic conversion of carbohydrates in the body

The blood of other animals

Streams

Xem đáp án

Lời giải:

3. Thông tin:

- The herbivores find it in desert plants. The carnivores slake their thirst with the flesh and blood of living prey => C

- One of the most remarkable adjustments, however, has been made by the tiny kangaroo rat, who not only lives without drinking but subsists on a diet of dry seeds containing about 5% free water. Like other animals, he has the ability to manufacture water in his body by a metabolic conversion of carbohydrates. But he is notable for the parsimony with which he conserves his small supply by every possible means, expending only minuscule amounts in his excreta and through evaporation from his respiratory tract. => A, B

Đáp án: D

96. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "it" in line 3 refers to

a living thing

the desert

the opportunity

water

Xem đáp án

Lời giải:

4. Thông tin: Yet all living things must have water, or they will expire. The herbivores find it in desert plants.

Đáp án: D

97. Trắc nghiệm
1 điểm

The author states that the kangaroo rat is known for all of the following EXCEPT

the economy with which it uses available water

living without drinking water

breathing slowly and infrequently

manufacturing water internally

Xem đáp án

Lời giải:

5. Thông tin: One of the most remarkable adjustments, however, has been made by the tiny kangaroo rat, who not only lives without drinking but subsists on a diet of dry seeds containing about 5% free water. Like other animals, he has the ability to manufacture water in his body by a metabolic conversion of carbohydrates. But he is notable for the parsimony with which he conserves his small supply by every possible means, expending only minuscule amounts in his excreta and through evaporation from his respiratory tract. => A, B, C có thông tin đề cập

Đáp án: D

98. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "parsimony" in line 10 is closest in meaning to

intelligence

desire

frugality

skill

Xem đáp án

Lời giải:

6. parsimony = frugality: tiết kiệm

Đáp án: C

99. Trắc nghiệm
1 điểm

It is implied by the author that desert animals can exist with little or no water because of

less need for water than other animals

many opportunities for them to find water.

their ability to eat plants

their ability to adjust to the desert environment

Xem đáp án

Lời giải:

7. Thông tin:

- One of the most remarkable adjustments, however, has been made by the tiny kangaroo rat, who not only lives without drinking but subsists on a diet of dry seeds containing about 5% free water.

- But he is notable for the parsimony with which he conserves his small supply by every possible means, expending only minuscule amounts in his excreta and through evaporation from his respiratory tract.

Đáp án: D

100. Trắc nghiệm
1 điểm

The word "deprivation" inline 26 is closest in meaning to

preservation

renewal

examination

withholding

Xem đáp án

Lời giải:

8. deprivation = withholding: tước đoạt

Đáp án: D

Dịch: Hầu hết các loài động vật sa mạc sẽ uống nước nếu chúng thấy nó, nhưng nhiều loài trong số chúng không bao giờ có bất kỳ cơ hội nào. Tuy nhiên, tất cả các sinh vật sống phải có nước, nếu không chúng sẽ chết. Động vật ăn cỏ tìm thấy nó trong thực vật sa mạc. Những kẻ ăn thịt thỏa mãn cơn khát bằng thịt và máu của con mồi còn sống. Tuy nhiên, một trong những điều chỉnh đáng chú ý nhất đã được thực hiện bởi loài chuột kangaroo nhỏ bé, chúng không chỉ sống mà không cần uống nước mà còn sống bằng chế độ ăn gồm hạt khô chứa khoảng 5% nước tự do. Giống như các loài động vật khác, anh ta có khả năng sản xuất nước trong cơ thể bằng cách chuyển hóa carbohydrate trong quá trình trao đổi chất. Nhưng anh ta đáng chú ý vì sự tiết kiệm mà anh ta bảo tồn nguồn cung cấp ít ỏi của mình bằng mọi cách có thể, chỉ tiêu tốn một lượng rất nhỏ trong phân của anh ta và thông qua sự bốc hơi từ đường hô hấp của anh ta.

Nghiên cứu làm thế nào chuột kangaroo có thể sống mà không cần uống nước đã liên quan đến nhiều thí nghiệm với những con vật nhỏ này. Liệu chuột kangaroo có thể dự trữ nước trong cơ thể chúng bằng cách nào đó và từ từ sử dụng các nguồn này trong thời gian dài khi không có nước miễn phí từ sương hoặc mưa? Cách đơn giản nhất để giải quyết câu hỏi này là xác định tổng hàm lượng nước trong cơ thể động vật để xem liệu nó có giảm đi khi chúng được nuôi trong thời gian dài bằng chế độ ăn khô. Nếu chúng từ từ sử dụng hết nước, cơ thể sẽ ngày càng mất nước, và nếu chúng bắt đầu dự trữ nước, điều này sẽ hiển nhiên từ hàm lượng nước cao ban đầu. Kết quả của những thí nghiệm như vậy với chuột kangaroo trong chế độ ăn khô trong hơn 7 tuần cho thấy chuột duy trì hàm lượng cơ thể trong thời gian dài thiếu nước. Khi những con chuột kangaroo được cung cấp nước miễn phí, chúng không uống nước. Họ đã nhấm nháp những miếng dưa hấu nhỏ, nhưng điều này không làm thay đổi đáng kể lượng nước trong cơ thể họ, vẫn ở mức 66,3% đến 67,2% trong giai đoạn này.

Con số này rất gần với hàm lượng nước của động vật được cho ăn khô (66,5%), và do đó, sự sẵn có của nước tự do không dẫn đến bất kỳ “kho chứa” nào có thể có ý nghĩa như một nguồn dự trữ nước. Điều này hợp lý để kết luận rằng trữ nước sinh lý không phải là yếu tố giúp chuột kangaroo có thể sống bằng thức ăn khô.

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Some volunteers are not willing to travel. They prefer instead to seek opportunities nearer home.

Seeking opportunities nearer their homes makes some volunteers unwilling to travel.

Being able to seek opportunities nearer home, some volunteers are not willing to travel.

When volunteers are not willing to travel, they will try to seek opportunities nearer home.

Because some volunteers are not willing to travel, they seek opportunities nearer home.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

A. Tìm kiếm cơ hội gần nhà khiến một số tình nguyện viên không muốn đi lại.

B. Có thể tìm kiếm cơ hội gần nhà, một số tình nguyện viên không muốn đi lại.

C. Khi tình nguyện viên không sẵn sàng đi lại, họ sẽ cố gắng tìm kiếm cơ hội gần nhà hơn.

D. Bởi vì một số tình nguyện viên không sẵn sàng đi lại, họ tìm kiếm cơ hội gần nhà hơn.

=> chỉ D hợp nghĩa

Dịch: Một số tình nguyện viên không sẵn sàng đi lại. Thay vào đó, họ thích tìm kiếm cơ hội gần nhà hơn.

102. Trắc nghiệm
1 điểm

If you earn a good salary, you can be independent _______ your parents.

for

to

of

by

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: independent of: không phụ thuộc vào

Dịch: Nếu bạn kiếm được một mức lương tốt, bạn có thể không phụ thuộc vào bố mẹ.

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Are you sure you told me? I don't recall _____ about it.

having told

to have told

having been told

to have been told

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Recall V-ing: gợi nhớ, nhắc lại đã làm gì, dựa vào nghĩa cần dùng ở dạng bị động: recall having been Vp2

Dịch: Bạn có chắc bạn đã nói với tôi chứ? Tôi không nhớ đã được kể về nó.

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Someone who is inexperienced is __________.

red

blue

black

green

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích: green: non nớt

Dịch: Những người không có kinh nghiệm thì non nớt.

105. Trắc nghiệm
1 điểm

It is the earth's gravity that gives us our weight

Due to the earth's gravity we cannot weigh anything

We are overweight because of the earth'sgravity.

If there were not the earth’s gravity, we would be weightnless.

The earth’s gravity is given weight by people.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích:

A. Do trọng lực của trái đất, chúng ta không thể cân bất cứ thứ gì

B. Chúng ta thừa cân vì trọng lực của trái đất.

C. Nếu không có lực hấp dẫn của trái đất, chúng ta sẽ không có trọng lượng.

D. Trọng lực của trái đất là do con người đưa ra.

=> Chỉ có đáp án C hợp nghĩa

Dịch: Đó là lực hút trái đất cái mà làm chúng ta có trọng lượng.

106. Tự luận
1 điểm

My parents didn't let me go to school this morning because I was ill.

=> I _________________________________________.

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: I wasn’t allowed/permitted to go to school by my parents this morning because I was ill.

Giải thích: A let B + V = B be allowed/permitted to V

Dịch: Tôi không được phép đi học bởi bố mẹ sáng nay vì tôi bị ốm.

107. Trắc nghiệm
1 điểm

We were lost in the forest, _______ luckily my friend had a map in his backpack.

and

so

for

but

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

- and: và

- so: vì vậy

- for: cho, vì

- but: nhưng

Dịch: Chúng tôi bị lạc trong rừng, nhưng may mắn là bạn tôi có một tấm bản đồ trong ba lô.

108. Trắc nghiệm
1 điểm

This boy is poorly-educated and doesn't know how to behave properly.

ignorant

uneducated

knowledgeable

rude

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: C

Giải thích: poorly-educated: vô giáo dục >< knowledgeable: thông minh, biết nhiều

Dịch: Cậu bé này thật vô giáo dục và không biết cách cư xử đúng mực.

109. Trắc nghiệm
1 điểm

The real test of your relationship will come when you start to see your new boyfriend _____ and all.

warts

spots

moles

faults

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: warts and all: không che giấu

Dịch: Bài kiểm tra thực sự cho mối quan hệ của bạn sẽ đến khi bạn bắt đầu thấy bạn trai mới của mình không che giấu điều gì cả.

110. Trắc nghiệm
1 điểm

My cousin and I ______ on the computer when there was a power cut.

were playing

is playing

have been playing

had played

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: A

Giải thích: Hành động đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào, hành động đang xảy ra chia quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia quá khứ đơn.

Dịch: Anh họ tôi và tôi đang chơi trên máy tính thì bị cắt điện.

111. Trắc nghiệm
1 điểm

The teachers agreed to introduce the new methods.

There was an agreement among the teachers to introduce the new methods.

The teachers are in favor of introducing the new methods.

The teachers were favor of introducing the new methods.

The teachers agreed on how to introduce the new methods.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

Dịch: Các giáo viên đồng ý giới thiệu các phương pháp mới.

A. Có sự thống nhất giữa các giáo viên về việc giới thiệu các phương pháp mới. => đúng nghĩa, đúng thì

B. Các giáo viên ủng hộ việc giới thiệu các phương pháp mới. => sai thì, câu gốc ở thì quá khứ đơn, câu này ở thì hiện tại đơn

C. Các giáo viên thích giới thiệu các phương pháp mới. => sai cấu trúc “in favor of” (ủng hộ)

D. Các giáo viên đã thống nhất về cách giới thiệu các phương pháp mới. => sai nghĩa (đồng ý giới thiệu phương pháp mới chứ không phải đồng ý cách giới thiệu phương pháp mới)

112. Trắc nghiệm
1 điểm

His father used to be a ______ professor at the university. Many students worshipped him.

distinct

distinctive

distinguishing

distinguished

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

- distinct: khác biệt

- distinctive: khác biệt

- distinguishing: khác biệt

- distinguished: xuất chúng, ưu tú

Dịch: Cha của ông từng là một giáo sư ưu tú tại trường đại học. Nhiều sinh viên tôn thờ ông.

113. Trắc nghiệm
1 điểm

(A) The diameter of the Sun is (B) more than one hundred (C) times (D) greater than the Earth.

The

more than

times

greater

Xem đáp án

Lời giải:

Đáp án: D

Giải thích:

- so sánh bội: twice/three times... + as + adj/adv + as hoặc twice/three times... + greater than + ...

- D sai vì hai vế chưa tương xứng vì đang so sánh đường kính của mặt trời với đường kính của trái đất chứ không phải so sánh với trái đất

=> greater than that/ the diameter of/ as great as that/ as great as the diameter of

Dịch: Đường kính của Mặt trời lớn hơn của Trái đất hơn một trăm lần.