2048.vn

Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa Bài 1. Ester - lipid - chất béo có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa Bài 1. Ester - lipid - chất béo có đáp án

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT3 lượt thi
75 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại ester?  

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COOH}}.\)

\({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{COOH}}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{CHO}}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Methyl acetate là hợp chất hữu cơ thuộc loại nào sau đây? 

Alcohol.

Amine.

Ester.

Phenol.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất có công thức cấu tạo sau: \({\rm{HCOO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5},{\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COOH}},{\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}\), \({{\rm{H}}_2}{\rm{NC}}{{\rm{H}}_2}{\rm{COOH}},{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}{\rm{OH}},{\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COON}}{{\rm{H}}_4},{{\rm{C}}_3}{{\rm{H}}_5}{\left( {{\rm{OOC}}{{\rm{C}}_{15}}{{\rm{H}}_{31}}} \right)_3},{\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{OOC}} - {\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}\) và HCOOH. Có bao nhiêu chất thuộc loại ester? 

5.

3.

4.

6.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ester nào sau đây có công thức phân tử \({{\rm{C}}_4}{{\rm{H}}_8}{{\rm{O}}_2}\) ? 

Phenyl acetate.

Vinyl acetate.

Ethyl acetate.

Propyl acetate.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có công thức cấu tạo \({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{C}}{{\rm{H}}_2}{\rm{COOC}}{{\rm{H}}_3}.\) X có tên gọi nào sau đây? 

Ethyl propionate.

Methyl propionate.

Methyl acetate.

Propyl acetate.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây có độ tan trong nước thấp nhất? 

\({{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}{\rm{OH}}.\)

\({{\rm{C}}_3}{{\rm{H}}_5}{({\rm{OH}})_3}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COOH}}.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân tích thành phần ester X (mạch hở) thu được phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: 40,00% carbon, 6,67% hydrogen, còn lại là oxygen. X thuộc dãy đồng đẳng của ester nào sau đây? 

Ester no, đơn chức.

Ester có một nối đôi

Ester no, hai chức.

Ester no, ba chức.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ester được tạo thành từ phản ứng ester hoá giữa \({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COOH}}\) và \({{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}{\rm{OH}}\) có công thức nào sau đây? 

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COOC}}{{\rm{H}}_3}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}.\)

\({{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}{\rm{COOC}}{{\rm{H}}_3}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{O}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ester có công thức phân tử là \({{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_4}{{\rm{O}}_2}\) được tạo thành từ methyl alcohol và carboxylic acid nào sau đây? 

Propionic acid.

Acetic acid.

Formic acid.

Oxalic acid.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức phân tử \({{\rm{C}}_3}{{\rm{H}}_6}{{\rm{O}}_2}\), là ester của acetic acid. Công thức cấu tạo của X là 

\({{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}{\rm{COOH}}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COOC}}{{\rm{H}}_3}.\)

\({\rm{HO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_4}{\rm{CHO}}.\)

\({\rm{HCOO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Benzyl acetate là một ester có mùi thợm của hoa nhài. Benzyl acetate có công thức nào sau đây (với \({{\rm{C}}_6}{{\rm{H}}_5} - \) là gốc phenyl)? 

\({{\rm{C}}_6}{{\rm{H}}_5} - {\rm{COO}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_3}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3} - {\rm{COO}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {{\rm{C}}_6}{{\rm{H}}_5}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3} - {\rm{COO}} - {{\rm{C}}_6}{{\rm{H}}_5}.\)

\({{\rm{C}}_6}{{\rm{H}}_5} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{COO}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_3}.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu ester là đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử \({{\rm{C}}_4}{{\rm{H}}_8}{{\rm{O}}_2}\) ? 

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là không đúng? 

Ester luôn có nhiệt độ sôi thấp hơn carboxylic acid có cùng số nguyên tử carbon trong phân tử.

Phản ứng ester hoá giữa alcohol và carboxylic acid là phản ứng thuận nghịch.

Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng thuận nghịch.

Ở điều kiện thường, các ester đều là chất lỏng hoặc rắn.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều nào sau đây không đúng khi nói về methyl acrylate? 

Khi hydrogen hoá methyl acrylate thu được methyl propionate.

Trong phân tử methyl acrylate có một liên kết pi \((\pi ).\)

Có thể điều chế methyl acrylate bằng phản ứng ester hoá.

Methyl acrylate có công thức phân tử \({{\rm{C}}_4}{{\rm{H}}_6}{{\rm{O}}_2}.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất hữu cơ có công thức cấu tạo như sau: \({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5},\)\({{\rm{C}}_{15}}{{\rm{H}}_{31}}{\rm{COOC}}{{\rm{H}}_3},{\left( {{{\rm{C}}_{17}}{{\rm{H}}_{33}}{\rm{COO}}} \right)_2}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_4}\) và \({\left( {{{\rm{C}}_{17}}{{\rm{H}}_{35}}{\rm{COO}}} \right)_3}{{\rm{C}}_3}{{\rm{H}}_5}\) (với các gốc hydrocarbon đều là mạch carbon không nhánh), công thức nào là của chất béo? 

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}.\)

\({{\rm{C}}_{15}}{{\rm{H}}_{31}}{\rm{COOC}}{{\rm{H}}_3}.\)

\(\left( {{{\rm{C}}_{17}}{{\rm{H}}_{33}}{\rm{COO}}} \right)2{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_4}.\)

\(\left( {{{\rm{C}}_{17}}{{\rm{H}}_{35}}{\rm{COO}}} \right)3{{\rm{C}}_3}{{\rm{H}}_5}.\)

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất béo? 

Glycerol.

Tripalmitin.

Ethyl acetate.

Glycogen.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là chất béo?

Glycerol.

Tripalmitin.

Ethyl acetate.

Glycogen.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Loại dầu, mỡ nào dưới đây không thuộc loại lipid? 

Mỡ động vật.

Dầu thực vật.

Dầu cá.

Dầu mazut.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Palmitic acid là một acid béo bão hoà phổ biến trong động vật và thực vật. Công thức nào sau đây là của palmitic acid? 

\({{\rm{C}}_{17}}{{\rm{H}}_{33}}{\rm{COOH}}.\)

HCOOH.

\({{\rm{C}}_{15}}{{\rm{H}}_{31}}{\rm{COOH}}.\)

\({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COOH}}\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường acid, thu được glycerol và 

muối chloride.

acid béo.

xà phòng.

alcohol đơn chức.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do phân tử chứa 

chủ yếu gốc acid béo không no.

glycerol trong phân tử.

chủ yếu gốc acid béo no.

gốc acid béo.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải của triolein? 

Là chất lỏng ở điều kiện thường.

Tác dụng với \({\rm{Cu}}{({\rm{OH}})_2}\) ở điều kiện thường, tạo ra dung dịch xanh lam.

Thuỷ phân hoàn toàn triolein trong dung dịch NaOH, thu được sodium oleate.

Tác dụng với \({{\rm{H}}_2}\) dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra tristearin.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bơ thực vật (margarine) là loại bơ có nguồn gốc từ thực vật, được chế biến từ dầu thực vật để làm thành dạng cứng hoặc dẻo và có thể đóng thành bánh. Để chuyển hoá dầu thực vật thành bơ thực vật người ta thực hiện quá trình 

hydrogen hoá dầu thực vật (có xúc tác \({\rm{Ni}},{\rm{t}}^\circ \)).

cô cạn dầu thực vật ở nhiệt độ cao.

làm lạnh nhanh dầu thực vật dưới áp suất thấp.

xà phòng hoá dầu thực vật.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Đun nóng hỗn hợp 3 mL isoamyl acetate và 5 mL dung dịch sulfuric acid \(0,1{\rm{M}}.\)

(2) Đun nóng hỗn hợp 3 mL ethyl acetate và 5 mL dung dịch \({\rm{NaOH}}0,2{\rm{M}}.\)

(3) Đun 5 gam mỡ động vật trong nước.

(4) Đun nóng hỗn hợp 3 mL ethyl bromide và 5 mL dung dịch \({\rm{NaOH}}0,2{\rm{M}}.\)

(5) Cho 3 mL dung dịch \({\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COOH}}0,1{\rm{M}}\) vào ống nghiệm chứa 3 mL dung dịch \({\rm{NaOH0}},{\rm{2M}}{\rm{.}}\)

(6) Đun nóng hỗn hợp 3 gam tristearin và 5 mL dung dịch \({\rm{NaOH}}0,2{\rm{M}}.\)

Trong các thí nghiệm trên, thí nghiệm nào xảy ra phản ứng xà phòng hoá?

(1), (3) và (4).

(2) và (6).

(1), (3), (4) và (5).

(3) và (6).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ đơn chức X có mùi thơm của quả dứa chín và được sử dụng trong tổng hợp dược phẩm,... Kết quả phân tích nguyên tố cho thấy X có \(\% {\rm{C}} = 58,82\% \), \(\% {\rm{H}} = 9,80\% \) (về khối lượng), còn lại là oxygen. Trên phổ MS của X thấy xuất hiện peak của ion phân tử có giá trị \(m/z = 102\). Trên phổ IR của X thấy xuất hiện tín hiệu đặc trưng ở \(1740\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^{ - 1}}.\) Phát biểu nào sau đây là đúng? 

X là carboxylic acid no, đơn chức, có công thức phân tử \({{\rm{C}}_5}{{\rm{H}}_{10}}{{\rm{O}}_2}.\)

X là ester no, đơn chức có công thức phân tử \({{\rm{C}}_5}{{\rm{H}}_{10}}{{\rm{O}}_2}.\)

Phân tử X có tỉ lệ số nguyên tử carbon và hydrogen là 2: 1.

Ở điều kiện thường, X phản ứng với NaOH với tỉ lệ mol là 1: 1.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl acetate (có mùi chuối chín) theo thứ tự các bước sau đây:

Buớc 1. Cho 3 mL isoamyl alcohol, 4 mL acetic acid và \(5\;{\rm{mL}}{{\rm{H}}_2}{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\) đặc vào bình cầu, lắc đều và đun nhẹ trong khoảng 7-8 phút.

Buớc 2. Để nguội chất lỏng ở bình hứng, thêm 10 mL dung dịch NaCl bão hoà và cho sang phễu chiết để tách sản phẩm thu được.

26. Tự luận
1 điểm

a. Việc thêm dung dịch NaCl bão hoà giúp tách isoamyl acetate dễ dàng hơn.

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b. Trong phễu chiết, lớp chất lỏng phía dưới có thành phần chính là isoamyl acetate.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

c. Phản ứng điều chế isoamyl acetate trong thí nghiệm trên là phản ứng ester hoá.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

d. Vai trò của \({{\rm{H}}_2}{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\) đặc là chất xúc tác để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Ester có vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực hoá học và công nghiệp,... Hầu hết các ester được điều chế từ phản ứng ester hoá.

30. Tự luận
1 điểm

a. Phản ứng giữa carboxylic acid và alcohol tạo thành ester được gọi là phản ứng ester hoá.

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

b. Các hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhómb. Các hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm   đều thuộc loại ester. (ảnh 1)đều thuộc loại ester.

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

c. Thành phần của ester no, đơn chức, mạch hở luôn có tỉ lệ số nguyên tử H và C tương ứng là 2: 1.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

d. Ở \({25^o }{\rm{C}}\), độ tan trong nước của ba ester \({\rm{HCOO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5},{\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}\) và \({{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}{\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}\) theo thứ tự sau: \({\rm{HCOO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5} > {\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5} > {{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}{\rm{COO}}{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_5}.\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Khi phân tích thành phần nguyên tố của ester X thấy trong phân tử X có tỉ lệ số nguyên tử C và H tương ứng là 1: 2. Thuỷ phân X trong môi trường acid được alcohol Y (có \({\rm{M}} = 46\) ) và carboxylic acid Z (có số nguyên tử carbon bằng nửa số nguyên tử carbon trong phân tử X).

34. Tự luận
1 điểm

a. Ứng với công thức phân tử của X có năm ester là đồng phân cấu tạo của nhau.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

b. Từ Y có thể điều chế trực tiếp được Z bằng xúc tác enzyme.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

c. Khả năng tan trong nước của X là kém hơn Y và Z.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

d. Phân tử X có 60% carbon về khối lượng.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Ester no, đơn chức, mạch hở \(({\rm{X}})\) là dung môi hữu cơ được sử dụng nhiều trong công nghiệp hoá chất. Trên phổ MS của X thấy xuất hiện peak của ion phân tử có giá trị m/z = 88. Trong đời sống, \({X_2}\) được điều chế từ quá trình lên men tinh bột và là một thành phần của xăng E5. Cho các phương trình hoá học sau:

38. Tự luận
1 điểm

a. X tan tốt trong nước hơn \({{\rm{X}}_1}\) và \({{\rm{X}}_2}.\)

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

b. X và \(X4\) là hai chất đồng phân.

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

c. Có thể thực hiện phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá \({{\rm{X}}_2} \to {{\rm{X}}_4} \to {\rm{X}}.\)

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

d. Thứ tự nhiệt độ sôi được sắp xếp theo chiều \({X_3} < {X_2} < {X_4}.\)

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Chất béo là một trong các nguồn cung cấp năng lượng chính cho người và nhiều loài động vật, có chức năng quan trọng như dự trữ năng lượng, chống thấm, cách nhiệt,...

42. Tự luận
1 điểm

a. Chất béo được gọi chung là triglyceride.

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

b. Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan được trong các dung môi hữu cơ.

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

c. Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

d. Hai chất béo có công thức \(\left( {{{\rm{C}}_{15}}{{\rm{H}}_{31}}{\rm{COO}}} \right)3{{\rm{C}}_3}{{\rm{H}}_5}\) và \(\left( {{{\rm{C}}_{17}}{{\rm{H}}_{35}}{\rm{COO}}} \right)3{{\rm{C}}_3}{{\rm{H}}_5}\) đều là chất rắn ở điều kiện thường.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Lipid gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid,... Trong cơ thể động vật, lipid giúp điều hoà, duy trì sự ổn định của thân nhiệt và bảo vệ cơ thể tránh những ảnh hưởng bất lợi từ tác động của ngoại cảnh.

46. Tự luận
1 điểm

a. Sản phẩm của phản ứng ester hoá giữa glycerol với acid béo đều tạo thành lipid.

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

b. Vai trò chính của lipid trong cơ thể là dự trữ năng lượng và hoà tan các chất tan được trong chất béo.

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

c. Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

Xem đáp án
49. Tự luận
1 điểm

d. Chất béo có thành phần chứa chủ yếu gốc acid béo no thường là chất rắn ở nhiệt độ thường.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Acid béo là một trong những thành phần quan trọng đối với hoạt động của thể, giúp cơ thể đủ năng lượng để hoạt động tốt, cân bằng việc hấp thu thức ăn,...

50. Tự luận
1 điểm

a. Trong acid béo omega-3, liên kết đôi \({\rm{C}} = {\rm{C}}\) ở vị trí nguyên tử carbon thứ ba tính từ nhóm methyl \(\left( { - {\rm{C}}{{\rm{H}}_3}} \right).\)

Xem đáp án
51. Tự luận
1 điểm

b. Trong acid béo omega-6, liên kết đôi \({\rm{C}} = {\rm{C}}\) ở vị trí nguyên tử carbon thứ 6 tính từ nhóm carboxyl \(( - {\rm{COOH}}).\)

Xem đáp án
52. Tự luận
1 điểm

c. Khi thực phẩm tiếp xúc với không khí, các acid béo không no dễ bị oxi hoá và gây ra hiện tượng ôi, thiu.

Xem đáp án
53. Tự luận
1 điểm

d. Dầu mỡ sau khi sử dụng có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu như dầu diesel sinh học,...

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Dầu mỡ để lâu ngày thường có mùi hôi, khét. Hiện tượng này gọi là sự ôi mỡ.

54. Tự luận
1 điểm

a. Sự ôi mỡ là do gốc hydrocarbon không no trong phân tử chất béo cộng hợp với hydrogen thành chất béo no.

Xem đáp án
55. Tự luận
1 điểm

b. Sự ôi mỡ là do gốc hydrocarbon không no trong phân tử chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxygen trong không khí.

Xem đáp án
56. Tự luận
1 điểm

c. Việc sử dụng lại dầu, mỡ chiên, rán nhiều lần cũng gây hại tới sức khoẻ.

Xem đáp án
57. Tự luận
1 điểm

d. Dầu, mỡ tái sử dụng nhiều lần cũng có hiện tượng ôi mỡ.

Xem đáp án
Đoạn văn

Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.

Triglyceride đóng vai trò là nguồn cung cấp năng lượng và chuyên chở các chất béo trong quá trình trao đổi chất. Cho triglyceride X có công thức cấu tạo như hình sau.

58. Tự luận
1 điểm

a. Công thức phân tử của X là \({{\rm{C}}_{55}}{{\rm{H}}_{98}}{{\rm{O}}_6}.\)

Xem đáp án
59. Tự luận
1 điểm

b. Acid béo có gốc kí hiệu (2) thuộc loại acid béo omega-9.

Xem đáp án
60. Tự luận
1 điểm

c. Các gốc của acid béo không no trong phân tử X đều có cấu hình cis-.

Xem đáp án
61. Tự luận
1 điểm

d. Hydrogen hoá hoàn toàn 427 kg X bằng hydrogen (dư) ở nhiệt độ cao và áp suất cao, Ni xúc tác được 432 kg chất béo rắn.

Xem đáp án
62. Tự luận
1 điểm

Linoleic acid là acid béo thiết yếu cần thiết nhất trong cơ thể người do có thể bị chuyển hoá tạo ra nhiều acid béo omega- 6 khác như arachidonic acid, docosatetraenoic acid,... Arachidonic acid chiếm khoảng \(10 - 20\% \) hàm lượng acid béo phospholipid trong cơ xương và có cấu tạo như sau:

Linoleic acid là acid béo thiết yếu cần thiết nhất trong cơ thể người do có thể bị chuyển hoá tạo ra nhiều acid béo omega- 6 khác như arachidonic acid,  (ảnh 1)

Tổng số các nguyên tử trong một phân tử arachidonic acid là bao nhiêu?

Xem đáp án
63. Tự luận
1 điểm

Xà phòng hoá hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH (vừa đủ); thu được sodium oleate và sodium palmitate theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2. Phân tử khối của X là bao nhiêu?

Xem đáp án
64. Tự luận
1 điểm

Để điều chế isoamyl acetate trong phòng thí nghiệm, người ta đun nóng 4,0 gam acetic acid với 5,0 gam isoamylic alcohol có \({{\rm{H}}_2}{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\) đặc làm xúc tác, thu được 3,82 gam isoamyl acetate với hiệu suất phản ứng là \({\rm{x}}\% .\)

Hãy xác định giá trị của x. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Xem đáp án
65. Tự luận
1 điểm

Chất hữu cơ Z được ứng dụng chủ yếu trong sản xuất chất bôi trơn, làm bóng bề mặt, xà phòng, làm mềm cao su,... Từ dầu oliu, người ta tách được triolein và điều chế Z theo sơ đồ phản ứng sau:

 Triolein →Ni,t°+H2X→+NaOHY→t°YHClZ. 

Theo sơ đồ trên, từ 100 kg triolein thu được tối đa bao nhiêu kg chất Z (Giả sử hiệu suất toàn bộ quá trình trên là 70%)? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Xem đáp án
66. Tự luận
1 điểm

Từ ngành chế biến thịt trâu, bò,... thu được sản phẩm phụ là tristearin. Chất hữu cơ Z được dùng để sản xuất chất hoạt động bề mặt, chất tẩy rửa, chất làm mềm trong mĩ phẩm,... Từ tristearin điều chế Z theo sơ đồ sau:

 Tristearin →t°+NaOHX→+HClY→H2CO4,t°+CH3OHZ

Theo sơ đồ trên, từ 50 kg tristearin thu được tối đa bao nhiêu kg chất Z (Giả sử hiệu suất toàn bộ quá trình trên là 60%)? (Làm tròn kết quả đến hàng phần ời)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack