Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Công nghệ Chủ đề 4. Công nghệ điện tử có đáp án
250 câu hỏi
Quan sát sơ đồ bộ đếm như hình bên dưới để trả lời các câu 156, 157

Nếu LED sáng tương ứng với bit 1 và LED tắt là bit 0 thì giá trị hiện tại của bộ đểm ở hệ nhị phân là
100.
101.
110.
111.
Chọn đáp án B
Giá trị lớn nhất ở hệ thập phân của bộ đếm có thể đạt được là
1.
3.
5.
7.
Chọn đáp án D
Lĩnh vực kĩ thuật liên quan đến nghiên cứu và ứng dụng linh kiện điện tử, vi điều khiển,... để chế tạo ra sản phẩm phục vụ đời sống và sản xuất là
kĩ thuật điện tử.
kĩ thuật điện.
cơ khí.
xây dựng.
Chọn đáp án A
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Trong giờ thực hành lắp ráp mạch báo thức khi trời sáng với yêu cầu: mỗi nhóm chỉ sử dụng tối đa 5 loại linh kiện điện tử cơ bản. Một nhóm học sinh lên ý tưởng dự kiến lắp ráp và vẽ mạch mô phỏng bằng phần mềm như hình bên dưới.

Một học sinh trong nhóm nhận xét về mạch như sau:
a. Mạch sử dụng 5 loại linh kiện điện tử cơ bản là: quang trở, biến trở, điện trở, transistor và LED để phát tín hiệu cảnh báo.
Đúng
b. Mạch điện có thể sử dụng pin 9 V, an toàn cho người sử dụng và có thể đặt trong trong phòng ngủ để báo thức.
Đúng
c. Sau khi hoàn thiện mạch theo sơ đồ trên thì có thể cắm vào mạng điện 220 V để sử dụng.
Sai
d. Khi trời tối, cường độ sáng rọi vào quang trở thấp nên điện trở quang tăng dẫn đến transistor dẫn và không có dòng điện chạy qua LED.
Đúng
Trong lĩnh vực kĩ thuật điện tử, nhóm công việc thực hiện tạo ra bản thiết kế mạch nguyên lí, bản mạch in và các thành phần cần thiết khác của thiết bị nhằm đáp ứng được yêu cầu đặt ra là nhiệm vụ của nghề
thiết kế thiết bị điện tử.
sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
lắp ráp thiết bị điện tử.
vận hành thiết bị điện tử.
Chọn đáp án A
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Khi thiết kế bộ nguồn một chiều chỉnh lưu cầu với điện áp tải 5 V; dòng điện tải 1 A; độ sụt áp trên mỗi diode bằng 0,8 V và điện thế ngõ vào bằng 220 V, hệ số biến áp k = 1,3. Một nhóm học sinh đã thiết kế và đưa ra gợi ý mạch điện cho nhóm như hình vẽ bên dưới.

Một số học sinh đã có các nhận xét như sau:
a. Sử dụng diode cầu cho mạch nguồn thì dòng điện ở ngõ ra có độ gợn sóng nhỏ, dễ lọc, dễ sử dụng.
Đúng
b. Để điện áp ngõ ra ổn định 5 V thì cần sử dụng thêm IC ổn áp 7805.
Đúng
c. Chỉ cần sử dụng 2 diode chỉnh lưu và các cuộn cảm với IC 7805 vẫn có thể lắp ráp mạch nguồn một chiều 5 V ổn định.
Sai
d. Trong sơ đồ mạch nguồn trên được chia thành 5 phần cơ bản là: nguồn AC, biến áp, chỉnh lưu, ổn áp và ngõ ra tải.
Đúng
Triển vọng phát triển của kĩ thuật điện tử trong triển khai và ứng dụng rộng rãi công nghệ số trong đời sống là
nền tảng thành phố thông minh.
ứng dụng các thiết bị điện gia dụng thông minh.
chuỗi cung ứng theo yêu cầu của khách hàng.
vận hành thiết bị điện tử.
Chọn đáp án A
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Một nhóm học sinh đang thảo luận về việc thiết kế mạch điện tử điều khiển bật tắt đèn theo cường độ sáng của môi trường xung quanh. Hai bạn trong nhóm đưa ra các ý kiến như sau:
a. Có thể sử dụng vi điều khiển thông qua bo mạch Arduino để lập trình cho quang điện trở thực hiện điều khiển đèn.
Đúng
b. Chỉ cần sử dụng mạch khuếch đại dùng transistor kết hợp với quang trở cũng có thể thực hiện bật tắt đèn theo cường độ sáng.
Đúng
c. Có thể sử dụng bo mạch Arduino nhưng không cần phải lập trình cho quang điện trở vẫn thực hiện điều khiển đèn.
Sai
d. Mạch hoạt động dựa trên nguyên lí so sánh điện áp thông qua thay đổi giá trị điện trở của quang trở ở cầu phân áp.
Sai
Việc sử dụng các dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị điện tử từ vật liệu, linh kiện theo bản thiết kế ban đầu và quy trình kiểm soát chất lượng là công việc thuộc lĩnh vực
Thiết kế thiết bị điện tử.
Sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
Lắp ráp thiết bị điện tử.
Vận hành thiết bị điện tử.
Chọn đáp án B
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Trong giờ thực hành mạch khuếch đại, giáo viên cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ bên dưới và yêu cầu học sinh quan sát nêu cấu tạo, chức năng của mạch điện.

Một học sinh đưa ra các nhận xét như sau:
a. Mạch điện trên có cấu tạo gồm 2 phần là cảm biến nhiệt độ và phần mạch khuếch đại để xử lí tín hiệu.
Đúng
b. Đây là mạch khuếch đại cộng đảo sử dụng IC khuếch đại thuật toán.
Đúng
c. Mạch có chức năng đo và tổng hợp nhiệt độ ở ba vị trí khác nhau.
Đúng
d. Mạch thực hiện chức năng so sánh tín hiệu đầu vào và đầu ra của khuếch đại thuật toán.
Sai
Công việc kết nối và kiểm tra hoạt động của thiết bị điện tử theo tiêu chuẩn kĩ thuật và an toàn là các hoạt động
thiết kế thiết bị điện tử.
sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
lắp ráp thiết bị điện tử.
bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện tử.
Chọn đáp án C
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Nhóm học sinh thực hiện một thí nghiệm đơn giản với tụ điện. Sơ đồ nguyên lí và lắp đặt mạch điện như hình dưới.

Từ thí nghiệm, nhóm đã đưa ra một số nhận định sau:
a. Tụ điện C1 là loại tụ phân cực có giá trị điện dung là 1000 μF và điện áp định mức là 25 V.
Đúng
b. Khi gạt công tắc SW1 để ngắt nguồn điện, đèn LED vẫn sáng trong một khoảng thời gian nhất định.
Đúng
c. Thời gian sáng của đèn LED sau ngắt nguồn điện phụ thuộc vào giá trị điện dung của tụ điện C1; giá trị này càng cao, LED sáng càng lâu.
Đúng
d. Nếu thay điện trở R bằng một điện trở khác có trị số lớn hơn, thời gian sáng của LED càng ngắn.
Sai
Hoạt động nhằm duy trì chế độ làm việc bình thường của thiết bị điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế là công việc thuộc lĩnh vực
thiết kế thiết bị điện tử.
sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
lắp ráp thiết bị điện tử.
vận hành thiết bị điện tử.
Chọn đáp án D
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Một nhóm học sinh thực hiện dự án thiết kế mạch điện điều khiển đèn điện cảm ứng ánh sáng. Hoạt động của mạch điện này được nhóm phác thảo như hình vẽ dưới đây.
Bộ so sánh điện áp dùng khuếch đại thuật toán

Nhóm đang cân nhắc lựa chọn các thành phần chi tiết của mạch điện theo các sơ đồ sau đây:

Một số ý kiến thảo luận của nhóm học sinh về thiết kế chi tiết cho mạch điện như sau.
a. Quang điện trở (LDR) có đặc điểm: Khi cường độ ánh sáng chiếu tới nó tăng, khả năng dẫn điện của nó càng tốt (điện trở giảm).
Đúng
b. Điện áp tại đầu ra S1 out tỉ lệ nghịch và S2out tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng chiếu tới quang điện trở LDR.
Đúng
c. Nếu chọn mạch điện cảm biến ánh sáng S1; lối ra S1out đưa tới lối vào không đảo (IN+), lối ra VRout đưa tới lối vào đảo (IN−) của khuếch đại thuật toán.
Đúng
d. Nếu chọn mạch điện cảm biến ánh sáng S2; lối ra S2out đưa tới lối vào không đảo (IN+), lối ra VRout đưa tới lối vào đảo (IN−) của khuếch đại thuật toán.
Sai
Công việc kiểm tra, chuẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa các sự cố và khắc phục những sai hỏng đảm bảo sự hoạt động ổn định và an toàn của thiết bị điện tử là những hoạt động
thiết kế thiết bị điện tử.
sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
lắp ráp thiết bị điện tử.
bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện tử.
Chọn đáp án D
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Trong giờ học môn Công nghệ, một bạn học sinh được giao nhiệm vụ thiết kế mạch logic so sánh hai số nhị phân 1 bịt A, B theo bảng chân lí cho bởi hình bên. Một số nhận định của bạn học sinh trong quá trình thiết kế mạch logic này như sau:

a. Hàm F(A, B) có giá trị logic là 1 khi A > B.
Đúng
b. Tổ hợp logic (1): \(A.\bar B.\)
Đúng
c. \({{\rm{f}}_{({\rm{A}},{\rm{B}})}} = {\rm{A}} \cdot \overline {\rm{A}} .\)
Sai
d. Mạch logic so sánh A > B là

Đúng
Người thường làm việc tại các phòng kĩ thuật của các cơ quan, tổ chức, nhà máy, xí nghiệp có sử dụng thiết bị điện tử là người đang làm công việc
thiết kế thiết bị điện tử.
sản xuất, chế tạo thiết bị điện tử.
lắp ráp thiết bị điện tử.
vận hành thiết bị điện tử.
Chọn đáp án D
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Một học sinh lên ý tưởng thiết kế mạch điện điều khiển đèn điện như hình bên dưới. Ở chế độ tự động, người dùng cần nhấn nút nhấn A (logic 1). Lối vào thứ 2 của mạch logic điều khiển lấy từ cảm biến ánh sáng. Tín hiệu ở lối ra được gửi tới mạch điện đóng cắt; khi f(A,B) =1, đèn sáng; f(A,B) =0, đèn tắt.

Bạn học sinh đưa ra một số nhận định khi thiết kế mạch logic điều khiển này như sau:
a. Nút nhấn A có tác dụng chuyển chế độ điều khiển đèn tự động.
Đúng
b. f(A,B) =1 khi cả hai lối vào mạch logic điều khiển đều bằng 1.
Đúng
c. Hàm logic là: f(A,B) = (1) = \(\overline {\rm{A}} \cdot {\rm{B}}\)
Sai
d. Sơ đồ mạch điện logic điều khiển như hình bên dưới.

Đúng
Hệ thống bật tắt đèn tự động theo ánh sáng tự nhiên là một trong những ứng dụng của lĩnh vực
kĩ thuật điện tử.
kĩ thuật điện.
lắp ráp thiết bị điện tử.
vận hành thiết bị điện tử.
Chọn đáp án A
Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Một học sinh tìm hiểu về bộ chuyển đổi tương tự - số ADC trên bo mạch lập trình Arduino như hình bên.

Bạn học sinh đưa ra một số ý kiến về bộ chuyển đổi ADC trên bo mạch lập trình vi điều khiển Arduino như sau:
a. Độ phân giải của bộ chuyển đổi là 10-bit, giá trị ADC lớn nhất có thể chuyển đổi là 1023.
Đúng
b. Điện áp tham chiếu của bộ chuyển đổi VRf = 5 V được chia thành 1024 mức (0-1023).
Đúng
c. Câu lệnh: analogRead(A0-A5), cho một giá trị ADC xác định theo công thức: ADC = (1023/5)*VIN.
Đúng
d. Giá trị điện áp vào (VIN: mức điện áp chuyển đổi) xác định theo công thức VIN = (5/1024)*ADC.
Sai
Trong thời gian dịch bệnh Covid-19 diễn ra phức tạp, những thiết bị điện tử được sử dụng trong dạy và học trực tuyến là
điện thoại thông minh, laptop.
điện thoại cố định, radio.
điện thoại cố định, laptop.
laptop, radio, điện thoại thông minh.
Chọn đáp án A
Trong lĩnh vực kĩ thuật điện tử, công việc lắp đặt các thiết bị điện tử được thực hiện bởi
kĩ sư kĩ thuật điện tử.
kĩ sư xây dựng.
kĩ sư chế tạo máy.
kĩ sư cơ khí.
Chọn đáp án A
Hiện nay, cơ quan cảnh sát giao thông thực hiện xử phạt qua hình ảnh bằng hệ thống camera giám sát đường bộ, đó là ứng dụng của kĩ thuật điện tử vào
dịch vụ trong giao thông.
dịch vụ giáo dục và đào tạo.
dịch vụ viễn thông.
dịch vụ tài chính.
Chọn đáp án A
Giá trị điện trở là đại lượng đặc trưng cho biết
mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
mức độ cản trở dòng điện của cuộn dây.
công suất tiêu hao trên điện trở.
công suất tiêu hao trên cuộn dây.
Chọn đáp án A
Giá trị điện trở có đơn vị là
Ohm (Ω).
Henry (H).
Fara (F).
Ampe (A).
Chọn đáp án A
Đại lượng cho biết khả năng làm việc được trong thời gian dài, không bị cháy hoặc đứt của điện trở là
công suất định mức.
công suất hao phí.
trị số điện dung.
trị số điện cảm.
Chọn đáp án A
Gọi C là điện dung của tụ điện, f là tần số dòng điện, ω là tần số góc của dòng điện và XC là dung kháng của tụ điện. Khi có điện áp đặt vào hai đầu tụ điện thì dung kháng của tụ điện được tính bằng công thức:
\({{\rm{X}}_{\rm{C}}} = \omega {\rm{C}}.\)
\({{\rm{X}}_{\rm{C}}} = 2\omega {\rm{C}}.\)
\({{\rm{X}}_{\rm{C}}} = \frac{1}{{2\pi {\rm{fC}}}}.\)
\({{\rm{X}}_{\rm{C}}} = \frac{{\pi {\rm{fC}}}}{2}.\)
Chọn đáp án C
Điện dung của tụ điện có đơn vị là
Ohm (Ω).
Henry (H).
Fara (F).
Ampe (A).
Chọn đáp án C
Những hình vẽ bên dưới là kí hiệu của linh kiện điện tử nào sau đây?

Điện trở nhiệt.
Cuộn cảm.
Tụ điện.
Điện trở quang.
Chọn đáp án C
Đại lượng đặc trưng khả năng tích luỹ năng lượng từ trường khi có dòng điện chạy qua nó là
dung kháng.
cảm kháng.
trị số điện dung.
trị số điện cảm.
Chọn đáp án D
Gọi L là độ tự cảm của cuộn dây, f là tần số dòng điện, ω là tần số góc của dòng điện và XL là cảm kháng của cuộn dây. Khi có điện áp đặt vào hai đầu cuộn cảm thì cảm kháng của cuộn dây được tính bằng công thức:
\({{\rm{X}}_{\rm{L}}} = \omega {\rm{L}}.\)
\({{\rm{X}}_{\rm{L}}} = 2\omega {\rm{L}}.\)
\({{\rm{X}}_{\rm{L}}} = \frac{1}{{2\pi {\rm{fL}}}}.\)
\({{\rm{X}}_{\rm{L}}} = \frac{{\pi {\rm{fL}}}}{2}.\)
Chọn đáp án A
Độ tự cảm của cuộn cảm có đơn vị là
Ohm (Ω).
Henry (H).
Fara (F).
Ampe (A).
Chọn đáp án B
Những hình vẽ bên là kí hiệu của linh kiện điện tửnào sau đây?

Điện trở nhiệt.
Cuộn cảm.
Tụ điện.
Điện trở quang.
Chọn đáp án B
Linh kiện điện tử có cấu tạo như hình bên là

điện trở nhiệt.
diode.
transistor.
điện trở quang.
Chọn đáp án B
Linh kiện thường được sử dụng để thực hiện chức năng khuếch đại tín hiệu, chuyển mạch điện tử với hai trạng thái đóng và mở là
điện trở nhiệt.
diode.
transistor.
điện trở quang.
Chọn đáp án C
Diode (diode thường) là linh kiện điện tử tích cực thường được dùng để
chỉnh lưu dòng điện.
khuếch đại tín hiệu.
ổn định tín hiệu.
tách sóng cao tần.
Chọn đáp án A
Linh kiện điện tử có cấu tạo như hình bên là

điện trở nhiệt.
diode.
transistor.
điện trở quang.
Chọn đáp án C
Linh kiện điện tử có giá trị phụ thuộc vào cường độ chiếu sáng là
điện trở nhiệt.
cuộn cảm.
tụ điện.
Điện trở quang.
Chọn đáp án D
Hình bên là kí hiệu của linh kiện điện tử nào sau đây?

Transistor NPN.
Transistor PNP.
Điện trở nhiệt.
điện trở quang.
Chọn đáp án A
Transistor lưỡng cực là linh kiện điện tử có các điện cực là
anode, cathode.
anode, cathode, gate.
base, collector, emitter.
base, collector, gate.
Chọn đáp án C
Linh kiện điện tử có cấu tạo gồm 3 lớp vật liệu bán dẫn là
diode.
cuộn cảm.
tụ điện.
transistor.
Chọn đáp án D
Linh kiện điện tử có cấu tạo gồm 2 lớp vật liệu bán dẫn là
diode.
cuộn cảm.
tụ điện.
transistor.
Chọn đáp án A
Những tiêu chí nào thường được sử dụng để phân loại IC?
IC tương tự, IC số.
một hàng chân, hai hàng chân.
mật độ tích hợp, đặc điểm tín hiệu xử lí, công dụng.
mật độ tích hợp, đặc điểm xử lí, số chân IC.
Chọn đáp án C
Một điện trở có giá trị 56 Ω ± 5% thì trên thân sẽ có các vòng màu tương ứng theo thứ tự là
xanh lục – xanh dương – đen — nhũ vàng.
xanh lục – xanh dương – nâu – nhũ vàng.
xanh dương – xanh lục – đen — nhũ bạc.
xanh dương – xanh lục – nâu — nhũ bạc.
Chọn đáp án A
Một điện trở trên thân có các vòng màu theo thứ tự: cam – cam – nhũ vàng – nhũ vàng. Điện trở đó có giá trị R bằng
33 Ω + 5%.
3,3 Ω + 5%.
330 Ω +5%.
0,33 Ω +5%.
Chọn đáp án B
Một điện trở trên thân có các vòng màu theo thứ tự: đỏ – đỏ – đen – nhũ vàng. Điện trở đó có giá trị R bằng
33 Ω +2%.
47 Ω +2%.
11 Ω + 5%.
22 Ω +5%.
Chọn đáp án D
Một điện trở giá trị 12 M Ω ±5%. Các vòng màu trên thân điện trở theo thứ tự là
nâu – đỏ – xanh dương – nhũ vàng.
nâu – đỏ – xanh lục – nhũ bạc.
đen – đỏ – xanh dương – nhũ vàng.
nâu – xanh lục – xanh dương – đỏ.
Chọn đáp án A
Một điện trở 4 vòng màu có thứ tự các màu như hình sau.

Giá trị của điện trở là
33 Ω +2%.
44 Ω +2%.
47 Ω +5% .
47 k Ω + 5%.
Chọn đáp án D
Một điện trở 4 vòng màu có thứ tự các màu như hình sau.

Giá trị của điện trở là
33 Ω +2%.
39 Ω +2%.
47 kΩ + 5%.
3,9 kΩ + 10%.
Chọn đáp án D
Tụ điện nào sau đây có thể thay đổi được giá trị điện dung?
Tụ giấy.
Tụ hoá.
Tụ gốm.
Tụ xoay.
Chọn đáp án D
Trên thân một tụ điện có ghi 104 J, giá trị đó cho biết trị số điện dung của tụ là
0,1 μF ± 1%.
0,1 μF ± 2%.
0,1 μF ± 0,5%.
0,1 μF ± 5%.
Chọn đáp án D
Trên thân tụ điện như hình bên có ghi: 1.5 μF – 400 WV.AC. Những thông số đó cho biết thông tin về:

điện áp đặt vào tụ Uđm = 400 V; trị số điện dung C = 1,5 F.
điện áp đặt vào tụ Uđm = 400 V; trị số điện dung C = 1,5μF
điện áp định mức đặt vào tụ Uđm = 400 V xoay chiều; trị số điện dung C = 1,5 pF.
điện áp định mức đặt vào tụ Uđm = 400 V xoay chiều; trị số điện dung C = 1,5 μF.
Chọn đáp án D
Trên thân các tụ điện ghi thông số như hình bên, điện dungcủa tụ điện đã cho có giá trị là

0,1 μF ± 1%.
0,1 μF ± 2%.
0,1 μF ± 0,5%.
0,001 μF ± 5%.
Chọn đáp án D
Trên thân một cuộn cảm có ghi 102C như hình bên, giá trị đó cho biết trị số điện cảm L của cuộn cảm bằng

1 mH ± 0,2 nH.
0,1 pH ± 0,2 nH.
0,1 uH ± 0,3 nH.
0,1 H ± 0,3 nH.
Chọn đáp án A
Khi tần số dòng điện tăng thì
cảm kháng của cuộn cảm tăng.
độ tự cảm của cuộn cảm tăng.
cảm kháng của cuộn cảm giảm.
độ tự cảm của cuộn cảm giảm.
Chọn đáp án A
Mạch cộng hưởng được tạo thành khi mắc phối hợp cặp linh kiện
cuộn cảm và tụ điện.
cuộn cảm và điện trở.
diode và tụ điện.
điện trở và diode.
Chọn đáp án A
Thông số của linh kiện điện tử nào sau đây phụ thuộc vào tần số dòng điện?
Cuộn cảm.
Điện trở.
Transistor.
Diode.
Chọn đáp án A
Trong sơ đồ mạch điện như hình bên dưới, linh kiện được kí hiệu C là

tụ giấy.
điện trở.
cuộn cảm.
tụ hoá.
Chọn đáp án D
Trong sơ đồ nguyên lí mạch phát hiện dòng điện trong dây dẫn như hình bên, các linh kiện điện tử được sử dụng gồm

1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 LED và 2 transistor.
1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 diode và 2 transistor.
1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 LED và 1 transistor.
1 cuộn cảm, 1 tụ điện, 1 điện trở, 1 diode và 1 transistor.
Chọn đáp án A
Trong những kí hiệu được đánh số thứ tự(1), (2), (3), (4) như hình bên dưới, transistor loại PNP là kí hiệu ở hình số

(1).
(2).
(3).
(4).
Chọn đáp án B
Đối với transistor của Nhật Bản sản xuất bằng chất bán dẫn là Ge, mất nhãn. Để xác định chân B của transistor đó ta sử dụng đồng hồ vạn năng, thực hiện đo ít nhất
2 lần.
3 lần.
4 lần.
5 lần.
Chọn đáp án A
Đối với quang điện trở khi có ánh sáng rọi vào thì giá trị điện trở
bằng không.
giảm.
phát sáng.
tăng.
Chọn đáp án B
Trong những linh kiện điện tử được đánh số thứ tự (1), (2), (3), (4) như hình bên dưới, mạch tích hợp IC là linh kiện ở hình số

(1).
(2).
(3).
(4).
Chọn đáp án A
Diode và transistor giống nhau ở
vật liệu chế tạo.
công dụng.
số điện cực.
nguyên lí làm việc.
Chọn đáp án A
Trong những kí hiệu được đánh số thứ tự (1), (2), (3), (4), (5) như hình bên dưới, tên gọi của các linh kiện theo đúng thứ tự lần lượt là

cuộn cảm, tụ điện, transistor, LED, điện trở.
cuộn cảm, tụ điện, transistor, diode zener, điện trở.
điện trở, tụ điện, transistor, LED, cuộn cảm.
điện trở, tụ điện, transistor, diode, cuộn cảm.
Chọn đáp án A
Cho IC 2 hàng chân như hình bên dưới, chân IC được xác định đúng là

hình 1.
hình 2.
hình 3.
hình 4.
Chọn đáp án A
Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, nhóm chỉ chứa các linh kiện thụ động là
tụ điện, diode, transistor.
điện trở, tụ điện, cuộn cảm.
diode, transistor, IC.
điện trở, tụ điện, IC.
Chọn đáp án B
Trên thân các tụ điện ghi thông số như hình bên, điện dung của tụ điện đã cho có giá trị là

47 pF ±10%.
47 μF ±10%.
4,7 μF ± 0,5%.
4,7 pF ± 5%.
Chọn đáp án A
Linh kiện được mô tả sơ đồ chân như hình bên là

điện trở nhiệt.
transistor lưỡng cực.
mạch tích hợp IC.
khuếch đại thuật toán.
Chọn đáp án C
Để kiểm tra diode còn hoạt động tốt hay không, ta sử d. K dụng đồng hồ vạn năng và thực hiện đo diode như hình bên. Kết quả hiển thị trên màn hình của đồng hồ vạn năng cho biết

hiệu chỉnh sai chế độ đo diode.
diode hoạt động tốt.
đồng hồ vạn năng bị hỏng.
diode bị hỏng.
Chọn đáp án B
Trong một mạch điện xoay chiều, cuộn cảm
có tác dụng cản trở hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng lớn thì nó cản trở càng mạnh.
có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều đi qua và tần số dòng điện xoay chiều càng nhỏ thì nó cản trở càng mạnh.
không ảnh hưởng gì đến dòng điện xoay chiều.
Chọn đáp án B
Cảm kháng của cuộn cảm
tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó.
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.
tỉ lệ thuận với tần số của dòng điện qua nó.
tỉ lệ nghịch với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi.
Chọn đáp án C
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
Chọn đáp án B
Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
chọn đáp án D
Dung kháng của tụ điện
tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện xoay chiều qua nó.
tỉ lệ thuận với hiệu điện thế xoay chiều áp vào nó.
tỉ lệ thuận với tần số dòng điện xoay chiều qua nó.
tỉ lệ nghịch với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi.
Chọn đáp án A
Khi tần số của dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 9 lần thì dung kháng của tụ điện
tăng 3 lần.
tăng 9 lần.
giảm 3 lần.
giảm 9 lần.
Chọn đáp án D
Cảm kháng của cuộn dây trên đoạn mạch điện xoay chiều giảm xuống khi
điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch giảm.
tần số dòng điện chạy qua đoạn mạch giảm.
điện trở thuần của cuộn dây giảm.
mắc thêm vào mạch một tụ điện.
Chọn đáp án B
Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{{0,2}}{\pi }{\rm{H}}.\) Cảm kháng của cuộn cảm có giá trị là
Α. 10 Ω.
\(20\sqrt 2 \Omega .\)
\(10\sqrt 2 \Omega .\)
20 Ω.
Chọn đáp án D
Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu tụ điện có điện dung của tụbằng \(\frac{2}{\pi }\) mF. Dung kháng của tụ điện có giá trị là
Α. 200 Ω.
\(20\sqrt 2 \Omega .\)
\(10\sqrt 2 \Omega .\)
5 Ω.
Chọn đáp án D
Trên thân một tụ điện có ghi 103K, giá trị đó cho biết trị số điện dung của tụ điện là
0,1 μF ± 1%.
0,1 μF ± 2%.
0,1 μF ± 5%.
0,01 μF ±10%.
Chọn đáp án D
Khi đặt một điện áp xoay chiều có f = 50 Hz vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 318 mH thì cuộn dây có cảm kháng bằng
Α. 105 Ω.
100 Ω.
15,9 Ω.
0,01 Ω.
Chọn đáp án B
Khi đặt một điện áp xoay chiều có f = 50 Hz vào hai đầu tụ điện có C = 100 μF thì dung kháng của tụ điện có giá trị
31,8 Ω.
318 Ω.
3,18 Ω.
0,318 Ω.
Chọn đáp án A
Đặt vào hai đầu tụ điện \(C = \frac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }F\) một điện áp xoay chiều tần số 100 Hz, dung kháng của tụ điện có giá trị
200 Ω.
100 Ω.
50 Ω.
25 Ω.
Chọn đáp án C
Đặt vào hai đầu tụ điện \(C = \frac{{{{10}^{ - 4}}}}{\pi }F\) một điện áp xoay chiều u = 141cos(100πt)V, dung kháng của tụ điện là
Α. 50 Ω.
Β. 0,01 Ω.
12 Ω.
100 Ω.
Chọn đáp án D
Đặt vào hai đầu cuộn cảm \({\rm{L}} = \frac{1}{\pi }{\rm{H}}\) một điện áp xoay chiều u = u = 141cos(100πt)V, cảm kháng của cuộn cảm là
200 Ω.
100 Ω.
50 Ω.
25 Ω.
Chọn đáp án B
Tín hiệu tương tự thường được biểu diễn thông qua
biên độ.
điện áp.
công suất.
nhiệt độ.
Chọn đáp án B
Biên độ của tín hiệu tương tự
biến đổi liên tục theo thời gian.
không đổi theo thời gian.
chỉ nhận hai giá trị cao và thấp.
nhận ba giá trị thấp, trung bình, cao.
Chọn đáp án A
Tín hiệu tương tự có dạng hình sin là tín hiệu được
tuần hoàn, lặp lại sau mỗi chu kì.
ổn định sau mỗi chu kì.
không tuần hoàn, biến đổi theo thời gian.
biến đổi theo thời gian.
Chọn đáp án A
Trong các dạng tín hiệu được biểu diễn như hình bên dưới, tín hiệu tương tự đượcbiểu diễn ở hình

(1) và (2).
(2) và (4).
(1) và (3).
(2) và (3).
Chọn đáp án C
Mạch khuếch đại biên độ điện áp là mạch làm biến đổi
biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn biên độ tín hiệu lối vào.
biên độ tín hiệu lối vào lớn hơn biên độ tín hiệu lối ra.
biên độ tín hiệu lối ra lớn hơn cường độ tín hiệu lối vào.
biên độ tín hiệu lối vào lớn hơn cường độ tín hiệu lối vào.
Chọn đáp án A
Tín hiệu có thể bức xạ thành sóng điện từ để truyền đi xa được trong không gian thì cần phải qua mạch
khuếch đại tín hiệu.
điều chế tín hiệu.
giải mã tín hiệu.
khuếch đại biên độ.
Chọn đáp án B
Tín hiệu tương tự tần số thấp, muốn truyền đi xa trong không gian cần sử dụng
sóng âm tần.
sóng mang.
sóng âm.
sóng điện.
Chọn đáp án B
Trong điều chế biên độ, biên độ sóng mang
thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
không biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
Chọn đáp án A
Công dụng chính của khuếch đại thuật toán là khuếch đại
công suất.
chu kì và tần số của tín hiệu điện.
dòng điện một chiều.
điện áp.
Chọn đáp án C
Tín hiệu khuếch đại ở đầu ra ngược pha với tín hiệu đầu vào là tín hiệu được thực hiện từ mạch
khuếch đại không đảo.
khuếch đại đảo.
so sánh.
tích phân.
Chọn đáp án B
Mạch khuếch đại thuật toán để thực hiện trừ hai tín hiệu điện áp đầu vào là mạch
cộng.
trừ.
so sánh.
tích phân.
Chọn đáp án B
Mạch khuếch đại thuật toán để thực hiện so sánh điện áp đầu vào với một giá trị điện áp ngưỡng là mạch
cộng.
trừ.
so sánh.
tích phân.
Chọn đáp án C
Một IC khuếch đại thuật toán được cấu tạo gồm
một hoặc nhiều khuếch đại thuật toán.
một khuếch đại thuật toán.
hai hoặc nhiều khuếch đại thuật toán.
nhiều khuếch đại thuật toán.
Chọn đáp án B
Sơ đồ mạch điện như hình là sơ đồ nguyên lí của mạch khuếch đại

cộng.
trừ.
so sánh.
tích phân.
Chọn đáp án B
Trong mạch so sánh, khi điện áp vào ở đầu vào đảo lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo thì
Ura ≈ -Ucc
Ura ≈ Ucc.
Ura < Ucc.
Ura > Ucc.
Chọn đáp án A
Trong mạch so sánh, khi điện áp vào ở đầu vào đảo nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo thì
Ura ≈ -Ucc
Ura ≈ Ucc.
Ura < Ucc.
Ura > Ucc.
Chọn đáp án B
Trong mạch so sánh, nếu điện áp đầu ra bằng điện áp nguồn dương thì điện áp đầu vào đảo có giá trị
nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
bằng điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
bằng hiệu điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
Chọn đáp án A
Trong mạch so sánh, nếu điện áp đầu ra bằng điện áp nguồn âm thì điện áp đầu vào đảo có giá trị
lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
bằng điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
bằng hiệu điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
Chọn đáp án A
Trong mạch so sánh, khi điện áp vào ở đầu vào không đảo lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào đảo thì
Ura ≈ -Ucc
Ura ≈ Ucc.
Ura < Ucc.
Ura > Ucc.
Chọn đáp án B
Trong mạch so sánh, khi điện áp vào ở đầu vào không đảo nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào đảo thì
Ura ≈ -Ucc
Ura ≈ Ucc.
Ura < Ucc.
Ura > Ucc.
Chọn đáp án A
Trong mạch so sánh, nếu điện áp đầu ra bằng xấp xỉ điện áp nguồn dương thì
điện áp đầu vào không đảo có giá trị nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
điện áp đầu vào không đảo có giá trị bằng điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
điện áp đầu vào không đảo có giá trị lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
điện áp đầu vào không đảo có giá trị bằng hiệu điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
Chọn đáp án C
Trong mạch so sánh, nếu điện áp đầu ra bằng xấp xỉ điện áp nguồn âm thì
điện áp đầu vào không đảo có giá trị lớn hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
điện áp đầu vào không đảo có giá trị bằng điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
điện áp đầu vào không đảo có giá trị nhỏ hơn điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
điện áp đầu vào không đảo có giá trị bằng hiệu điện áp ngưỡng ở đầu vào không đảo.
Chọn đáp án C
Hệ số khuếch đại điện áp của bộ khuếch đại thuật toán là đại lượng đặc trưng cho khả năng
khuếch đại điện áp đầu vào.
khuếch đại điện áp đầu ra.
biến điệu điện áp đầu vào.
biến điệu điện áp đầu ra.
Chọn đáp án A
Tín hiệu điện áp do microphone tạo ra là tín hiệu
điện từ.
tương tự.
số.
tuần hoàn.
Chọn đáp án B
Tín hiệu được truyền trên đường dây cáp đồng nối điện thoại cố định với tổng đài là tín hiệu
điện từ.
tương tự.
số.
tuần hoàn.
Chọn đáp án B
Sóng vô tuyến tần số cao có “mang theo” các tín hiệu âm tần được gọi là
tần số.
sóng mang.
sóng âm.
sóng điện.
Chọn đáp án B
Cho dạng tín hiệu đầu vào và đầu ra như hình bên dưới.

Tín hiệu đầu ra của hình bên được xử lí bởi mạch
khuếch đại không đảo.
khuếch đại đảo.
so sánh.
tích phân.
Chọn đáp án B
Tín hiệu có thể bức xạ thành sóng điện từ và lan truyền trong không gian là tín hiệu
tương tự.
cao tần.
so sánh.
tuần hoàn.
Chọn đáp án B
Sơ đồ mạch điện như hình bên dưới đang mô tả mạch khuếch đại thuật toán

cộng không đảo.
trừ.
cộng đảo.
tích phân.
Chọn đáp án A
Biểu thức điện áp đầu ra của mạch khuếch đại thuật toán có sơ đồ mạch điện như hình là: 
\({{\rm{U}}_{{\rm{ra}}}} = \left( {\frac{{{{\rm{R}}_4}}}{{{{\rm{R}}_3} + {{\rm{R}}_4}}}} \right)\left( {1 + \frac{{{{\rm{R}}_2}}}{{{{\rm{R}}_1}}}} \right){{\rm{U}}_{{\rm{v\`a o }}2}} - \frac{{{{\rm{R}}_2}}}{{{{\rm{R}}_1}}}{{\rm{U}}_{{\rm{v\`a o }}1}}\)
\({U_{ra}} = \left( {\frac{{{R_4}}}{{{R_3} + {R_4}}}} \right)\left( {1 + \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}}} \right){U_{{\rm{v\`a o l }}}} - \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}}{U_{{\rm{v\`a o2 }}}}\)
\({{\rm{U}}_{{\rm{ra}}}} = \left( {\frac{{{{\rm{R}}_4}}}{{{{\rm{R}}_3}}} + {{\rm{R}}_4}} \right)\left( {1 + \frac{{{{\rm{R}}_2}}}{{{{\rm{R}}_1}}}} \right){{\rm{U}}_{{\rm{v\`a }}2}} - \frac{{{{\rm{R}}_2}}}{{{{\rm{R}}_1}}}{{\rm{U}}_{{\rm{v\`a o }}2}}\)
\({U_{ra}} = \left( {\frac{{{R_4}}}{{{R_3}}} + {R_4}} \right)\left( {1 + \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}}} \right){U_{{\rm{v\`a o l }}}} - \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}}{U_{{\rm{v\`a o l }}}}\)
Chọn đáp án A
Sử dụng sơ đồ mạch điện như hình .
Cho biết các điện trở và điện áp vào trong mạch có giá trị lần lượt là: R1 = R2 = 2 kΩ, R3 = R4 = 10 kΩ; Uvào 1 = 1 V, Uvào 2 = 5 V. Khi đó, điện áp ra của mạch có giá trị
19 V.
-4 V.
6 V.
4 V.
Chọn đáp án D
Trong một mạch khuếch đại đảo như hình vẽ, tín hiệu Uvào là sóng hình sin có biên độ 4 V, R2= 1kΩ vàR1 = 200 Ω.

Điện áp ở đầu ra có giá trị
-20 V.
0,02 V.
800 V.
0,8 V.
Chọn đáp án A
Trong một mạch khuếch đại không đảo, tín hiệu Uvào là sóng hình sin có biên độ 4 V, R2 = 500 Ω và R1 = 200 Ω. Điện áp ở đầu ra có giá trị

14 V.
5,6 V.
1,6 V.
10 V.
Chọn đáp án A
Mạch cộng không đảo 3 đầu vào có các điện áp vào U1 = 3 V, U2=6 V, U3=2 V. Các điện trở R1 = R2 =R3 = 100 Ω và Rf= Rg= 200 Ω. Điện áp ở đầu ra có giá trị

\(\frac{{22}}{3}\;{\rm{V}}.\)
\(17,5\;{\rm{V}}.\)
\(8,5\;{\rm{V}}.\)
\(\frac{{11}}{3}\;{\rm{V}}.\)
Chọn đáp án A
Một mạch so sánh đảo dùng khuếch đại thuật toán có nguồn cấp là +9 V và –9 V. Nếu đặt điện áp ngưỡng ở đầu không đảo là 2 V, điện áp vào ở đầu vào có giá trị là 1 V. Điện áp ra có giá trị là
+9 V.
-9 V.
+2 V.
-2 V.
Chọn đáp án A
Sử dụng mạch khuếch đại đảo như hình.
Cho biết R1 = 1 k Ω, R2 = 10 k Ω . Hệ số khuếch đại của mạch là
10.
1.
-10.
-1.
Chọn đáp án A
Cho mạch trừ như hình sau.

Cho biết các giá trị R1 = R3 = 2 kΩ, R2 = R4 =10 kΩ, Uvào 1 = 1 V, Uvào 2 = 5 V.Khi đó, điện áp Ura có giá trị
-20 V.
30 V.
32,2 V.
-17,8 V.
Chọn đáp án A
Cho mạch cộng không đảo như hình vẽ.

Cho biết các giá trị R1 = R2 = 1 kΩ, Rf = Rg= 10 kΩ, Uvào 1 = 1 V, Uvào 2 = 5 V.Khi đó, điện áp Ura cógiá trị
10 V.
1 V.
-10 V.
-1 V.
Chọn đáp án A
Tín hiệu số là
tín hiệu điện có biên độ biến thiên liên tục theo thời gian.
chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ biến đổi theo thời gian.
chuỗi các tín hiệu rời rạc, có biên độ không đổi trong một khoảng thời gian.
tín hiệu điện có biên độ và tần số không đổi theo thời gian.
Chọn đáp án C
Loại tín hiệu nào sau đây là tín hiệu số?
Tín hiệu âm thanh phát ra từ loa máy tính.
Tín hiệu âm thanh được lưu trên bộ nhớ máy tính.
Tín hiệu âm thanh lan truyền trong không khí.
Tín hiệu âm thanh phát ra từ điện thoại thông minh.
Chọn đáp án B
Bảng mô tả mối liên hệ logic giữa đầu vào và đầu ra gọi là
bảng logic.
bảng điều khiển.
bảng chân lí.
bảng biến thiên.
Chọn đáp án C
Cổng logic có một đầu vào và cho trạng thái logic ở đầu ra đảo ngược với trạng thái logic của đầu vào là cổng
AND.
OR.
XOR.
NOT.
Chọn đáp án D
Bảng chân lí sau mô tả liên hệ logic giữa các đầu vào – racủa cổng logic

AND.
OR.
NOT.
NAND.
Chọn đáp án D
Đặc điểm nào sau đây không phải của tín hiệu số?
Có thể nén bằng thuật toán.
Chống nhiễu tốt.
Cho phép nhiều người dùng đồng thời.
Khó lưu trữ và xử lí.
Chọn đáp án D
Đơn vị đo nào sau đây không dùng trong đo tốc độ bit?
bit/s.
kbit/s.
Mbit/s.
m/s.
Chọn đáp án D
Tại một thời điểm, trạng thái các đầu vào x1, x2 và đầu ra y như hình vẽ dưới đây. Cổng logic phù hợp là

AND.
OR.
NOR.
NOT.
Chọn đáp án B
Trong số các mạch logic sau, mạch nào không phải là mạch tổ hợp?
Mạch cộng số học.
Mạch so sánh hai số nhị phân 1 bit.
Mạch giải mã BCD sang thập phân.
Mạch đếm sự kiện hoặc biến cố.
Chọn đáp án D
Mạch logic nào sau đây không phải là mạch dãy (mạch tuần tự)?
Mạch ghi dịch.
Mạch đếm.
Mạch chia tần.
Mạch nhân số học.
Chọn đáp án D
Trên hai đường truyền tín hiệu số A và B. Đường truyền A có Tb = 125 ms, đường truyền B có Tb = 62,5 ms. Biểu thức đúng khi so sánh tốc độ bit của hai đường truyền là
RA = RB.
RA < RB.
RA > RB.
RA = 2RB.
Chọn đáp án B
Tốc bộ bit của tín hiệu số được biểu diễn theo giản đồ hình bên là

8 bit/s.
16 bit/s.
32 bit/s.
64 bit/s.
Chọn đáp án B
Tốc bộ bit của tín hiệu số được biểu diễn theo giản đồ hình bên là

8 bit/s.
16 bit/s.
32 bit/s.
64 bit/s.
Chọn đáp án A
Tốc bộ bit của tín hiệu số được biểu diễn theo giản đồ hình bên là

8 bit/s.
16 bit/s.
32 bit/s.
64 bit/s.
Chọn đáp án B
Giá trị của biểu thức logic khác với các biểu thức còn lại là mode
\(x + 1.\)
\(x + \bar x.\)
\(x.\bar x.\)
\(1 + \bar x.\)
Chọn đáp án C
Mạch logic như hình bên đang biểu diễn chobiểu thức logic

\(x + 1.\)
\(x + \bar x.\)
\(x.\bar x.\)
\(1 + \bar x.\)
Chọn đáp án C
Cho x = 1, giá trị của biểu thức logic khác với các biểu thức còn lại là
\(x + x.\)
x.1.
\(x.\bar x.\)
\(x + \bar x.\)
Chọn đáp án C
Bảng chân lí bên mô tả liên hệ logic giữa các đầu vào – racủa cổng logic

AND.
OR.
NOT.
NAND.
Chọn đáp án A
Bảng chân lí bên mô tả liên hệ logic giữa các đầu vào – ra của cổng logic

AND.
OR.
NOT.
NAND.
Chọn đáp án B
Cổng logic có thể được tạo ra từ sơ đồ mạch logic sau là

AND.
OR.
NOT.
NOR.
Chọn đáp án D
Cổng logic có thể được tạo ra từ sơ đồ mạch logic bên là

AND.
NAND.
NOT.
NOR.
Chọn đáp án B
Cổng logic có thể được tạo ra từsơ đồ mạch logic bên là

AND.
NAND.
NOT.
NOR.
Chọn đáp án C
Cổng logic có thể được tạo ratừ sơ đồ mạch logic bên là

AND.
NAND.
NOT.
NOR.
Chọn đáp án C
Mạch logic biểu diễn bởi sơ đồ bên sử dụng các cổng logic

AND và OR.
AND và NOT.
NOR và NAND.
AND và NOR.
Chọn đáp án A
Mạch logic bên sử dụng cáccổng logic

NOT, NAND và NOR.
NOT, AND và OR.
AND, NAND và NOR.
NAND, NOR và OR.
Chọn đáp án B
Mạch logic hình bên có biểu thứclogic là

\({x_1} \cdot {\bar x_2} + {x_2}.\)
\({x_1} \cdot {\bar x_2} \cdot {x_2}.\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {x_2}.\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {x_1}.\)
Chọn đáp án A
Mạch logic hình bên có biểu thứclogic là

\({x_1} \cdot {x_2} + {\bar x_3}.\)
\({x_1} \cdot {\bar x_2} \cdot {x_3}.\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {x_3}.\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {x_1}.\)
Chọn đáp án A
Mạch logic hình bên có biểu thức logic là

\({x_1} \cdot {x_2} + {\bar x_2}.\)
\({x_1} \cdot {\bar x_2} + {x_2}.\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {x_1}.\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {x_2}.\)
Chọn đáp án A
Mạch logic hình bên có biểu thức logic là

\({x_1} \cdot {x_2} + {\bar x_1}.\)
\({x_1} \cdot {\bar x_2} + {x_2}.\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {x_1}.\)
\(\overline {\left( {{x_1} \cdot {x_2}} \right)} + {x_1}.\)
Chọn đáp án D
Mạch logic hình bên có biểu thức logic là

\({x_1} \cdot {x_2} + {\bar x_2}.\)
\({x_1} \cdot {\bar x_2} + {x_2}.\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {\bar x_2}.\)
\(\overline {\left( {{x_1} \cdot {x_2}} \right)} + {x_1}.\)
Chọn đáp án C
Mạch logic hình bên có biểu thức logic là

\({{\rm{x}}_1} \cdot {{\rm{x}}_2} + {\bar x_2}.\)
\(\left( {{x_1} \cdot {x_2}} \right) + \left( {{{\bar x}_1} + {{\bar x}_2}} \right).\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {\bar x_2}.\)
\(\overline {\left( {{x_1} \cdot {x_2}} \right)} + {x_1} \cdot .\)
Chọn đáp án B
Mạch logic hình bên có biểu thứclogic là

\({x_1} \cdot {x_2} + {\bar x_2}.\)
\(\left( {{{\rm{x}}_1} \cdot {{\rm{x}}_2}} \right) + \left( {{{\overline {\rm{x}} }_1} + {{\bar x}_2}} \right).\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) + {\bar x_1} \cdot {\bar x_2}.\)
\(\overline {\left( {{x_1} \cdot {x_2}} \right)} + {x_1}.\)
chọn đáp án C
Mạch logic hình bên có biểu thứclogic là

\({x_1} \cdot {x_2} + {\bar x_2}.\)
\(\left( {{x_1} \cdot {x_2}} \right) + \left( {{{\bar x}_1} + {{\bar x}_2}} \right).\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) + {\bar x_2} \cdot {\bar x_2}.\)
\({{\rm{x}}_1} \cdot {{\rm{x}}_2} + {\bar x_1} \cdot {\bar x_2}.\)
Chọn đáp án D
Mạch logic hình bên có biểu thứclogic là

\({{\rm{x}}_1} \cdot {{\rm{x}}_2} + {\bar x_1} \cdot {{\rm{x}}_2}.\)
\(\left( {{x_1} \cdot {x_2}} \right) + \left( {{{\bar x}_1} + {{\bar x}_2}} \right).\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) + {\bar x_2} \cdot {\bar x_2}.\)
\({{\rm{x}}_1} \cdot {{\rm{x}}_2} + {\overline {\rm{x}} _1} \cdot {\overline {\rm{x}} _2}.\)
Chọn đáp án A
Mạch logic hình bên có biểu thức logic là

\(\left( {{{\rm{x}}_1} \cdot {{\rm{x}}_2}} \right) \cdot \left( {{{\rm{x}}_1} + {{\rm{x}}_2}} \right).\)
\(\left( {{x_1} \cdot {x_2}} \right) + \left( {{{\bar x}_1} + {{\bar x}_2}} \right).\)
\(\left( {{x_1} + {x_2}} \right) + {\bar x_2} \cdot {\bar x_2}.\)
\({x_1} \cdot {x_2} + {\bar x_1} \cdot {\bar x_2}.\)
Chọn đáp án A
Mạch logic hình bên có biểu thứclogic là

\(y = {x_1} \cdot {x_2} + {x_3}.\)
\(y = {x_1} \cdot {x_2} \cdot {x_3}.\)
\(y = \left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {x_3}.\)
\(y = {x_1} + {x_2} + {x_3}.\)
Chọn đáp án C
Mạch logic hình bên có biểu thứclogic là

\(y = {x_1} \cdot {x_2} + {x_3}.\)
\(y = {x_1} \cdot {x_2} \cdot {x_3}.\)
\(y = \left( {{x_1} + {x_2}} \right) \cdot {x_3}.\)
\(y = {x_1} + {x_2} + {x_3}.\)
Chọn đáp án A
Cho mạch tổ hợp như hình bên. Trạng thái các đầu ra y1,y2,y khi cácđầu vào x1 =0, x2 =1 là

\({{\rm{y}}_1} = 0,{{\rm{y}}_2} = 0,{\rm{y}} = 0.\)
\({{\rm{y}}_1} = 1,{{\rm{y}}_2} = 0,{\rm{y}} = 1.\)
\({{\rm{y}}_1} = 0,{{\rm{y}}_2} = 1,{\rm{y}} = 1.\)
\({{\rm{y}}_1} = 0,{{\rm{y}}_2} = 1,{\rm{y}} = 0.\)
Chọn đáp án A
Cho mạch tổ hợp như hình bên dưới.

Trạng thái các đầu ra y1,y2,y khi cácđầu vào x1 = 1, x2 = 0là
\({{\rm{y}}_1} = 0,{{\rm{y}}_2} = 0,{\rm{y}} = 0.\)
\({{\rm{y}}_1} = 0,{{\rm{y}}_2} = 0,{\rm{y}} = 1.\)
\({y_1} = 0,{y_2} = 1,y = 0.\)
\({{\rm{y}}_1} = 1,{{\rm{y}}_2} = 1,{\rm{y}} = 1.\)
Chọn đáp án D
Mạch logic của biểu thức \(y = {\bar x_1} \cdot {x_2} + {x_1} \cdot {\bar x_2}\)có mạch logic như hình nào sau đây?

Hình a.
Hình b.
Hình c.
Hình d.
Chọn đáp án D
Sơ đồ của hàm logic \(y = {x_1} \cdot {x_2} \cdot \left( {\overline {{x_1} + {{\bar x}_3}} } \right)\) được biểu diễn bởi hình nào sau đây?

Hình a.
Hình b.
Hình c.
Hình d.
Chọn đáp án A
Trạng thái đầu vào dữ liệu và xung điều khiển của FF-D như hình bên dưới.

Hiện tại đèn LED đang sáng (Q = 1). Trình tự chuyển trạng thái đầu vào dữ liệu và xung điều khiển để tắt đèn LED là
CLK↓ → D↓ → CLK↑.
CLK↓ → D↓ → D↑.
D↓ → D → CLK↓.
D↓ → CLK↓ → D↑.
Chọn đáp án A
Cho sơ đồ bộ đếm như hình bên dưới.

Nếu LED sáng tương ứng với bit 1 và LED tắt là bit 0 thì giá trị hiện tại của bộ đếm ở hệ nhị phân là
10.
01.
00.
11.
Chọn đáp án A
Trạng thái đầu vào dữ liệu và xung điều khiển của FF-D như hình bên dưới.

Hiện tại đèn LED đang tắt (Q = 0). Trình tự chuyển trạng thái đầu vào dữ liệu và xung điều khiển để bật đèn LED là
CLK↓ → D↓.
D↓ → D↑.
D↓ → CLK↓.
CLK↓ → CLK↑.
Chọn đáp án D
Theo cách nhìn tổng quan nhất, mỗi máy tính đa năng thường bao gồm ba thành phần cơ bản là
bộ nhớ chính, bộ xử lí trung tâm (CPU), khối vào - ra.
bộ xử lí, thiết bị ngoại vi, màn hình.
bộ xử lí trung tâm, màn hình, bộ nhớ.
bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài.
Chọn đáp án A
Loại bộ nhớ không được tích hợp trên một vi điều khiển là
bộ nhớ RAM.
bộ nhớ ROM.
bộ nhớ EEPROM.
thẻ đục lỗ.
Chọn đáp án D
Loại bộ nhớ không được tích hợp trên một vi điều khiển là
bộ nhớ SRAM.
bộ nhớ FLASH.
bộ nhớ EEPROM.
Ổ cứng SSD.
Chọn đáp án D
Đặc điểm nào sau đây không phải của vi điều khiển?
Là một máy tính chuyên dụng.
Có thể lập trình.
Là một vi mạch tích hợp.
Thiếu tính linh hoạt khi giải quyết các bài toán điều khiển phức tạp so với các IC logic.
Chọn đáp án D
Chức năng nào sau đây không phải của vi điều khiển?
Xử lí dữ liệu.
Lưu trữ dữ liệu.
Di chuyển dữ liệu.
In dữ liệu giấy.
Chọn đáp án D
Một thiết bị điện tử trong gia đình có thể cập nhật chương trình điều khiển, vậy thiết bị đó đã sử dụng mạch điện điều khiển nào sau đây?
Mạch điện chỉ sử dụng các cổng logic cơ bản.
Mạch điện chỉ sử dụng các IC chức năng cơ bản.
Mạch điện có sử dụng vi điều khiển.
Mạch điện chỉ sử dụng các IC logic cơ bản.
Chọn đáp án C
Theo cấu trúc các khối chức năng, vi điều khiển thường bao gồm ba khối chức năng cơ bản là:
bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi.
bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ, bộ xử lí số học và logic.
bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ, khối vào - ra (I/O).
bộ xử lí trung tâm, bộ xử lí số học và logic, khối vào - ra (I/O).
Chọn đáp án C
Theo sơ đồ khối chức năng của vi điều khiển cho bởi hình bên, chức năng điều khiển, tính toán số học và logic là nhiệm vụ của

bộ xử lí trung tâm.
bộ nhớ.
khối vào ra (I/O).
bus hệ thống.
Chọn đáp án A
Trong vi điều khiển, các thao tác tính toán số học (cộng, trừ, nhân, chia,...) và logic (AND, OR, NOT,...) được thực hiện bởi
bộ xử lí trung tâm.
bộ nhớ.
khối vào ra (I/O).
bộ nhớ RAM.
Chọn đáp án A
Trong vi điều khiển, khi CPU cần trao đổi dữ liệu hoặc điều khiển các thiết bị bên ngoài, quá trình này được thực hiện thông qua
bộ xử lí trung tâm.
bộ nhớ.
bus hệ thống.
khối vào ra (I/O).
Chọn đáp án D
Chương trình điều khiển (tập hợp các câu lệnh và dữ liệu) được lưu trữ trong
bộ xử lí trung tâm.
bộ nhớ.
khối vào ra (I/O).
bus hệ thống.
Chọn đáp án B
Trong vi điều khiển, để dữ liệu không bị biến mất khi ngắt nguồn điện, dữ liệu đó sẽ được lưu trữ trên
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM).
bộ nhớ EEPROM.
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên tĩnh (SRAM).
thanh ghi.
Chọn đáp án B
Trong vi điều khiển, khi cần đọc dữ liệu từ bộ nhớ, CPU định vị dữ liệu qua
dung lượng của bộ nhớ.
địa chỉ bộ nhớ.
xung nhịp của hệ thống.
bus dữ liệu.
Chọn đáp án B
Trong vi điều khiển, để ghi dữ liệu vào bộ nhớ, CPU định vị trí cần ghi qua
dung lượng của bộ nhớ.
độ lớn dữ liệu.
nội dung toán hạng.
địa chỉ bộ nhớ.
Chọn đáp án A
Để đọc dữ liệu từ cổng I/O, CPU định vị cổng I/O qua
địa chỉ cổng I/O.
địa chỉ bộ nhớ.
xung nhịp của hệ thống.
bus dữ liệu.
Chọn đáp án A
Để ghi dữ liệu ra cổng I/O, CPU cần định vị cổng I/O qua
địa chỉ cổng I/O.
địa chỉ bộ nhớ.
xung nhịp của hệ thống.
bus dữ liệu.
Chọn đáp án A
Tần số xung nhịp tác động thế nào tới tốc độ xử lí của CPU?
Tần số xung nhịp càng cao, thì tốc độ xử lí của CPU càng nhanh.
Tần số xung nhịp không liên quan đến tốc độ xử lí của CPU.
Tần số xung nhịp càng cao, tốc độ xử lí của CPU càng chậm.
Chu kì xung nhịp càng lớn, tốc độ xử lí của CPU càng nhanh.
Chọn đáp án A
Hầu hết các cổng I/O trên vi điều khiển đều khả trình (trạng thái vào – ra của cổng I/O lập trình được). Nếu một cổng I/O dùng để điều khiển đèn LED thì cần lập trình thiết lập trạng thái cổng I/O đó là
cổng vào.
cổng ra.
cổng logic.
cổng vào và ra.
Chọn đáp án B
Một cảm biến nhiệt độ đầu ra tương tự được kết nối với cổng I/O của vi điều khiển. Để đọc tín hiệu của cảm biến này thì cần lập trình xác lập trạng thái cổng I/O là
cổng vào.
cổng ra.
cổng logic.
cổng vào và ra.
Chọn đáp án A
Trong vi điều khiển, tập hợp các dây dẫn vật lí chuyên dùng để vận chuyển dữ liệu giữa các khối chức năng của vi điều khiển còn được gọi là
bus địa chỉ.
bus điều khiển.
bus đồng bộ.
bus dữ liệu.
Chọn đáp án D
Trong vi điều khiển, tập hợp các dây dẫn vật lí chuyên dùng để vận chuyển tín hiệu xác định địa chỉ bộ nhớ hay cổng I/O mà CPU muốn truy cập còn được gọi là
bus địa chỉ.
bus điều khiển.
bus đồng bộ.
bus dữ liệu.
Chọn đáp án A
Chương trình (các câu lệnh và dữ liệu) được nạp vào bộ nhớ của vi điều khiển thông qua
khối dao động.
khối nguồn.
khối hiển thị.
khối truyền thông.
Chọn đáp án D
Các khối chức năng của vi điều khiển được đóng gói trên một chip. Vì vậy, để vi điều khiển hoạt động, cần thiết phải có một mạch điện hỗ trợ bên ngoài. Mạch điện này thường được gọi là
bo mạch lập trình.
thiết bị ngoại vi.
bo mạch cảm biến.
bộ nhớ ngoài.
Chọn đáp án A
Khối chức năng có nhiệm vụ cung cấp nguồn điện phù hợp cho sự hoạt động của vi điều khiển cùng các thành phần còn lại của bo mạch lập trình còn được gọi là
khối chỉnh lưu.
khối ổn áp.
khối nguồn.
khối dao động.
Chọn đáp án C
Trên bo mạch lập trình vi điều khiển, khối chức năng có nhiệm vụ cấp nguồn cho vi điều khiển hoạt động ở điện áp 3,3 V hoặc 5 V một chiều (DC) là
khối dao động.
khối truyền thông.
khối VO.
khối nguồn.
Chọn đáp án D
Khối chức năng có nhiệm vụ hỗ trợ kết nối và trao đổi dữ liệu giữa vi điều khiển và máy tính cá nhân trên bo mạch lập trình là
khối dao động.
khối truyền thông.
khối I/O.
khối nguồn
Chọn đáp án B
Quá trình trao đổi dữ liệu giữa máy tính và vi điều khiển được thực hiện thông qua một khối chuyển đổi tín hiệu trung gian như hình bên. Trên bo mạch lập trình vi điều khiển, khối chức năng này còn được gọi là

khối dao động.
khối I/O.
khối nguồn.
khối truyền thông.
Chọn đáp án D
Trên bo mạch lập trình vi điều khiển, chuỗi xung điện dao động tuần hoàn cần thiết cho sự hoạt động của vi điều khiển được tạo ra bởi
khối dao động.
khối truyền thông.
khối I/O.
khối nguồn.
Chọn đáp án A
Mỗi loại vi điều khiển có một tập hợp xác định các lệnh mà CPU có thể thực hiện (còn gọi là tập lệnh máy). Để diễn giải các lệnh máy phức tạp này, khi viết chương trình cho vi điều khiển, người ta thường sử dụng loại ngôn ngữ lập trình nào sau đây?
Ngôn ngữ máy.
Ngôn ngữ hợp ngữ.
Ngôn ngữ lập trình bậc cao.
Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.
Chọn đáp án C
Chương trình máy tính có nhiệm vụ chuyển các câu lệnh bậc cao sang lệnh máy được gọi là
trình điều khiển.
trình quản lí ngắt.
trình biên dịch.
trình gỡ lỗi.
Chọn đáp án C
Một chương trình được lưu trữ trên bộ nhớ của vi điều khiển nhằm hỗ trợ quá trình khởi động và tải chương trình điều khiển đã được biên dịch trên máy tính vào bộ nhớ của vi điều khiển có tên gọi là
trình tải khởi động (BootLoader).
trình biên dịch.
trình gỡ lỗi.
trình quản lí ngắt.
Chọn đáp an A
Một công cụ hỗ trợ quá trình soạn thảo chương trình, gỡ lỗi, biên dịch lệnh máy, tải chương trình điều khiển vào bộ nhớ điều khiển được gọi là
ngôn ngữ lập trình bậc cao.
trình biên dịch.
trình gỡ lỗi (Debugging).
môi trường phát triển tích hợp (IDE).
Chọn đáp án D
Arduino là nền tảng phát triển các giải pháp lập trình vi điều khiển rất phổ biến hiện nay. IDE của Arduino có tên gọi là
Java.
Arduino IDE.
C, C++.
Eclipse
Chọn đáp án B
Arduino IDE hỗ trợ ngôn ngữ lập trình
Java.
Android.
C, C++.
Eclipse.
Chọn đáp án C
Theo cách phân loại dựa trên họ vi điều khiển, Atmega328P là vi điều khiển thuộc họ
PIC.
AVR.
8051.
ARM.
Chọn đáp án B
Theo cách phân loại dựa trên độ rộng dữ liệu xử lí, vi điều khiển ATmega328P thuộc loại
vi điều khiển 4-bit.
vi điều khiển 6-bit.
vi điều khiển 8-bit.
vi điều khiển 16-bit.
Chọn đáp án C
Bo mạch lập trình Arduino UNO-R3 sử dụng loại vi điều khiển
Atmega328P.
PIC16F877A.
8051.
intel core i7-8700.
Chọn đáp an A
Một vi điều khiển giả định có số đường dây địa chỉ là 8, bộ nhớ được đánh địa chỉ cho từng byte. Không gian bộ nhớ tối đa mà CPU có thể truy cập trực tiếp có dung lượng là
64 bytes.
128 bytes.
256 bytes.
512 bytes.
Chọn đáp án C
Xung nhịp hoạt động trên CPU của một vi điều khiển có giản đồ thời gian như hình dưới đây. Tần số xung nhịp hoạt động của CPU đó là

1 Hz.
1 kHz.
1 MHz.
1 GHz.
Chọn đáp án C
Một vi điều khiển có CPU hoạt động ở xung nhịp tần số 1 MHz. Biết rằng CPU cần 100 xung nhịp để thực hiện một câu lệnh, thời gian cần thiết để CPU hoàn thành một câu lệnh là
10-6 s.
10-5 s.
10-4 s.
10-3 s.
Chọn đáp án C
Một vi điều khiển có CPU hoạt động ở xung nhịp tần số 1 MHz. Biết rằng, cần 10-4s để CPU hoàn thành 1 câu lệnh. Số chu kì xung nhịp cần thiết để CPU đó hoàn thành 1 câu lệnh là
10.
100.
1000.
10000.
Chọn đáp án B
Hai vi điều khiển A, B cùng thực hiện một câu lệnh, trong đó: CPU A hoạt động ở tần số xung nhịp 8 MHz và cần 100 chu kì xung nhịp; CPU B hoạt động ở tần số xung nhịp 4 MHz và cần 50 chu kì xung nhịp. Khi so sánh tốc độ xử lí của hai vi điều khiển thì nhận định nào sau đây là đúng?
Hai vi điều khiển có tốc độ bằng nhau.
Vi điều khiển A nhanh hơn vi điều khiển B.
Vi điều khiển A chậm hơn vi điều khiển B.
Vi điều khiển A nhanh gấp đôi vi điều khiển B.
Chọn đáp án A
Hai vi điều khiển A, B cùng thực hiện một câu lệnh và số chu kì xung nhịp thực hiện lệnh là như nhau.
Giả sử rằng xung nhịp hoạt động của các CPU có giản đồ xung như hình bên dưới.

Khi so sánh tốc độ xử lí của hai vi điều khiển thì nhận định nào sau đây là đúng?
Hai vi điều khiển có tốc độ bằng nhau.
Vi điều khiển B nhanh gấp 4 lần vi điều khiển A.
Vi điều khiển A nhanh hơn vi điều khiển B.
Vi điều khiển A nhanh gấp 4 lần vi điều khiển B.
Chọn đáp án B
Khối vào – ra (I/O) được đóng gói và ra chân trên chip vi điều khiển gồm các cổng I/O (còn gọi là I/O Port). Mỗi cổng I/O sẽ có độ rộng (số dây vật li/số bit/số chân – pin) bằng độ rộng dữ liệu có thể xử lí trực tiếp của vi điều khiển. Một vi điều khiển 8-bit sẽ cho số lượng đường truyền/cổng là

4-bit.
8-bit.
16-bit.
32-bit.
Chọn đáp án B
Trên bo mạch lập trình Arduino UNO, ngoài chức năng vào ra số thì các chân A0 → A5 còn có chức năng chuyên biệt nào sau đây?

Chân dao động.
Chân nguồn điện.
Chân đầu vào tín hiệu tương tự.
Chân Reset.
Chọn đáp án C
Trên các phiên bản của bo mạch lập trình Arduino, chân kĩ thuật số luôn được kết nối với một mạch điện điều khiển đèn LED là
3.
9.
10.
13.
Chọn đáp án D
Chương trình sau làm cho chân 13 của bo mạch lập trình Arduino có mức logic là LOW (mức thấp). Nếu dùng đồng bộ vạn năng đo điện áp tại chân 13 thì điện áp hiển thị trên đồng hồ xấp xỉ là

0 V.
3,3 V.
5 V.
9 V.
Chọn đáp án A
Khi cho Arduino chạy chương trình A vẽ được giản đồ xung tại chân kĩ thuật số 13 của Arduino như hình bên dưới.

Tần số của xung tuần hoàn được tạo ra trên chân 13 là
0 Hz.
1 Hz.
5 Hz.
100 Hz.
Chọn đáp án B
Cho cả hai Arduino với mạch điện lắp đặt tương ứng cùng chạy chương trình PWM như hình dưới đây.

Với cùng loại đèn LED và hai bo mạch lập trình Arduino là như nhau. Nhận xét nào sau đây về độ sáng của hai đèn LED khi chạy chương trình PWM trên là đúng?
LED1 sáng hơn LED2.
LED1 sáng bằng LED2.
LED1 không sáng bằng LED2.
LED1 sáng, LED2 không sáng.
Chọn đáp án A
Cho hai bo mạch Arduino với mạch điện lắp đặt và chương trình tương ứng dưới đây.

Với cùng loại đèn LED và hai bo mạch lập trình Arduino là như nhau. Nhận xét nào sau đây đúng về độ sáng của hai đèn LED khi chạy chương trình như trên?
LED1 sáng hơn LED2.
LED1 sáng bằng LED2.
LED1 không sáng bằng LED2.
LED1 sáng, LED2 không sáng.
Chọn đáp án B
Bộ chuyển đổi tương tự – số ADC trên bo mạch lập trình Arduino UNO có độ phân giải 10-bit, điện áp tham chiếu VRF = 5 V. Giá trị ADC lớn nhất mà bộ chuyển đổi này đạt được là bao nhiêu?
128.
512.
1023.
2048.
Chọn đáp án C
Khi cho Arduino chạy đoạn chương trình A như dưới đây.

Mô tả nào sau đây đúng về trạng thái của LED1 khi thao tác nút nhấn?
Nhấn btn, LED sáng; nhả btn, LED tắt.
Nhấn btn, LED tắt; nhả btn, LED tắt.
Nhấn btn, LED sáng; nhả btn, LED sáng.
Nhấn btn, LED tắt; nhả btn, LED sáng.
Chọn đáp án D
Nếu tại một thời điểm, giá trị ADC đọc được trên chân A0 của Arduino UNO là 1023 thì điện áp đặt tới A0 là
0 V.
3,3 V.
5 V.
9 V.
Chọn đáp án C
Nếu tại một thời điểm, giá trị ADC đọc được trên chân A0 của Arduino UNO là 512 thì điện áp đặt tới AO là
0 V.
2,5 V.
3,3 V.
5 V.
Chọn đáp án B
Nếu tại một thời điểm, giá trị ADC đọc được trên chân A0 của Arduino UNO là 675 thì điện áp đặt tới AO là
0 V.
2,5 V.
3,3 V.
5 V.
Chọn đáp án C
Theo thông số trên bảng thông số kĩ thuật (DataSheet), một cảm biến nhiệt độ đầu ra tương tự có ghi 10mV/1°C. Đầu ra này được đưa tới chân A1 của bo mạch Arduino, nếu tại một thời điểm giá trị ADC đọc được tại A1 là 51 thì nhiệt độ đo được (lấy giá trị gần đúng) của cảm biến là
25°C.
35°C.
45°C.
55°C.
Chọn đáp án B
