Trắc nghiệm Toán 4 Bài 5: (có đáp án) ôn tập về đại lượng
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 5: (có đáp án) ôn tập về đại lượng

A
Admin
ToánLớp 490 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đơn vị đo khối lượng sau, đơn vị nào bé hơn ki-lô-gam?

Héc-tô-gam

Đề-ca-gam

Gam

Tất cả các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Ta có các đơn vị đo khối lượng viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

            tấn;  tạ;  yến;  ki-lô-gam;  héc-tô-gam;  đề-ca-gam;  gam

Các đơn vị đo khối lượng bé hơn ki-lô-gam là héc-tô-gam; đề-ca-gam; gam.

Vậy tất cả các đáp án A, B, C đều đúng.

Đáp án D

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 4 tạ =  ... yến

Xem đáp án

Ta có: 1 tạ = 10 yến nên 4 tạ = 10 yến × 4 = 40 yến.
Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 40.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

6 tấn = ... kg.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

60000

6000

600

60

Xem đáp án

Ta có: 1 tấn =1000 nên 6 tấn = 1000kg × 6 = 6000kg.

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là 6000.

Đáp án B

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:  5 giờ =  ... phút

Xem đáp án

Ta có 1 giờ = 60 phút nên 5 giờ = 60 phút × 5 = 300 phút.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 300.

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 15 thế kỉ = ...  năm

Xem đáp án

Ta có 1 thế kỉ = 100 năm, do đó 15 thế kỉ = 100 năm × 15 = 1500 năm.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 1500.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

3 phút 15 giây = … giây.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

315

215

195

45

Xem đáp án

Ta có 1 phút = 60 giây nên 3 phút = 180 giây.

3 phút 15 giây = 3 phút + 15 giây = 180 giây + 15 giây = 195 giây.

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm là 195.

Đáp án C

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

900 cm2 = ... dm2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7m2 86cm2 = ... cm2.

786

7086

78600

70086

Xem đáp án

Đáp án D

9. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>; <; =) thích hợp vào ô trống: 5 tấn 45kg ... 545kg

Xem đáp án

Ta có 1 tấn = 1000kg nên 5 tấn = 5000kg.

Do đó 5 tấn 45kg = 5000kg + 45kg = 5045kg

Mà 5045kg > 545kg

Do đó 5 tấn 45kg > 545kg.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là >.

Chú ý

Học sinh có thể đổi sai 5 tấn 45kg = 545kg, từ đó điền đáp án sai là dấu = .

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 25m2 ... 2250cm2

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khoảng thời gian sau, khoảng thời gian nào là dài nhất?

15 năm

336 tháng

0,25 thế kỉ

10 năm

Xem đáp án

Ta có:

1 năm = 12 tháng và 336:12 = 28 nên 336 tháng = 28 năm.

1 thế kỉ = 100 năm nên 1/4 thế kỉ = 100 năm : 4 = 25 năm.

Mà 10 năm < 15 năm < 25 năm < 28 năm

Do đó 10 năm < 15 năm < 0,25 thế kỉ < 336 tháng.

Vậy trong các khoảng thời gian đã cho, khoảng thời gian dài nhất là 336 tháng.

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 6km, chiều rộng là 3500m. Hỏi diện tích khu vườn đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

21km2

210km2

2100km2

21000 km2

Xem đáp án

Đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cuộc thi chạy 400m có ba bạn tham gia là Hà, Nam và Bình. Hà chạy mất 110giờ, Nam chạy mất 315 giây, Bình chạy hết 5 phút 5 giây. Hỏi bạn nào chạy nhanh nhất?

Bạn Hà

Bạn Nam

Bạn Bình

Xem đáp án

Ta có:

110 giờ  = 60 phút :10 = 6 phút = 360 giây

5 phút 5 giây = 5 phút +5 giây = 300 giây +5 giây = 305 giây

Ta thấy:  305 giây  < 315 giây  < 360 giây

Hay 5 phút 5 giây < 315 giây < 110 giờ

Vậy bạn Bình chạy nhanh nhất.

Đáp án C

14. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 25m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Người ta trồng khoai trên mảnh vườn đó, cứ 5 m2 thu được 20kg khoai.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu hoạch được ... tấn khoai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe tải bé chở 18 bao gạo, mỗi bao nặng 50kg. Một xe tải lớn chở 40 bao gạo, mỗi bao nặng 75kg. Hỏi xe tải lớn chở nhiều hơn xe tải xe bao nhiêu tạ gạo?

2100 tạ

3900 tạ

21 tạ

39 tạ

Xem đáp án

Xe tải bé chở được số ki-lô-gam gạo là:

             50×18=900(kg)

Xe tải lớn chở được số ki-lô-gam gạo là:

            75×40=3000(kg)

 Xe tải lớn chở nhiều hơn xe tải xe số gạo là:

             3000−900=2100(kg)

             2100kg=21 tạ

                                      Đáp số: 21 tạ.

Đáp án C