Trắc nghiệm Toán 4 Bài 2: (có đáp án) phân số và phép chia số tự nhiên
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 2: (có đáp án) phân số và phép chia số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 468 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là …, mẫu số là …

Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ chấm từ trái sang phải lần lượt là

Số chia; số bị chia

Số bị chia; số chia

Số chia; thương

Số bị chia; thương

Xem đáp án

Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.

Vậy cụm từ còn thiếu điền vào ô trống lần lượt là số bị chia; số chia

Đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất:

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1

Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

Tất cả các đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.

- Phân số có tử số bằng mẫu số thì phân số đó bằng 1.

- Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1.

Vậy tất cả các đáp án A, B, C đều đúng.

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thương của phép chia 9 : 14 được viết dưới dạng phân số là

14/9

9/1

9/14

Không viết được

Xem đáp án

Thương của phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia.

Do đó ta có 9 : 14 = 9/14.

Vậy thương của phép chia 9:14 được viết dưới dạng phân số là 9/14

Đáp án C

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Thương của phép chia 16 : 29 được viết dưới dạng phân số là

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Viết theo mẫu: 24:8 = 3

Xem đáp án

Ta có: 

66:11=6611=6        

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống: tử số điền 66, mẫu số điền 11, ô trống cuối điền 6.

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Mọi số tự nhiên có thể viết thành phân số có tử số là số tự nhiên đó và mẫu số bằng 1.

Do đó ta có:  56 = 56/1.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 56

7. Tự luận
1 điểm

Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn 1?

1517; 1715; 1123; 1421

Xem đáp án

Ta có: Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.

Trong các phân số đã cho, chỉ có phân số 17/15 có tử số lớn hơn mẫu số.

Do đó phân số lớn hơn 1 là phân số 17/15

8. Tự luận
1 điểm

Cho các phân số sau: 34; 75; 88; 4552; 6669; 9988; 235235; 998991

Có bao nhiêu phân số bé hơn 1?

Xem đáp án

Ta có: Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1.

Trong các phân số đã cho, các phân số có tử số bé hơn mẫu số là 34; 4552; 6669

Hay ta có: 34  < 14552 < 1;  6669< 1.

Vậy có 3 phân số nhỏ hơn 1

9. Tự luận
1 điểm

Nối tính chất ở cột bên phải tương ứng với phân số ở cột bên trái

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Viết phân số sau dưới dạng thương

Xem đáp án

Ta có: 2449 = 24:49.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là 24;49.

11. Tự luận
1 điểm

Có bao nhiêu phân số nhỏ hơn 1 có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 (tử số khác 0)?

Xem đáp án

Ta thấy: 10=1+9=2+8=3+7=4+6=5+5.

Các phân số nhỏ hơn 1 có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 đó là các phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số như sau: 19; 28; 37; 46

Vậy có 4 phân số nhỏ hơn 1 có tổng của tử số và mẫu số bằng 10 (tử số khác 0).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ các chữ  số 3; 4; 7 ta có thể lập được bao nhiêu phân số lớn hơn 1 mà tử số và mẫu số của các phân số đó là các số có một chữ số

3 phân số

4 phân số

5 phân số

6 phân số

Xem đáp án

Đáp án A

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Từ ba chữ số 8; 2; 5 ta lập được tất cả ...  phân số bằng 1 mà tử số và mẫu số là các số có một chữ số