Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Tìm một thừa số của phép nhân
10 câu hỏi
Muốn tìm một thừa số ta lấy ………..chia cho …………kia.
Hai từ cần điền vào chỗ chấm để được kết luận đúng là:
Thừa số - Thừa số
Tích – Thương
Thương – thừa số
Tích – thừa số
Muốn tìm một thừa số ta lấy tích chia cho thừa số kia.
Hai từ cần điền là tích và thừa số.
Đáp án là D
Trong phép nhân 4 x 5 = 20, nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng ?
Thừa số của phép nhân này là 4, 5.
4 x 5 là tích của phép nhân này
20 được gọi là thương
4 x5 = 20 nên 20 : 5 = 4
Phép nhân 4 x 5 = 20 có:
+ thừa số là 4 và 5
+ tích là 4 x5 hoặc 20
Nên nhận xét C là sai
X x 3 = 12.
Giá trị của x là
4
6
9
15
X = 12 : 3 = 4
Giá trị của x là 4
Đáp án là A
Điền số thích hợp vào bảng sau:
Số cần điền vào ô trống là
Ta có 15 : 5 = 3
Số cần điền vào ô trống là 5
Có (16 ) quả cam trong túi, mẹ xếp vào mỗi đĩa (2 ) quả thì cần bao nhiêu đĩa ?
6 đĩa
8 đĩa
18 đĩa
9 đĩa
16 quả cam cần số đĩa là:
16 : 2 = 8 (đĩa)
Đáp số 8 đĩa
Đáp án cần chọn là B
Trong phép nhân có một thừa số là số chẵn liền sau số 0, tích là số liền sau của 17. Thừa số còn lại có giá trị là:
2
6
18
9
Số chẵn liền sau số 0 là 2
Số liền sau của 17 là 18.
Thừa số còn lại có giá trị là:
18 : 2 = 9
Đáp số 9
Đáp án cần chọn là D
X x 3 = 17 + 13
Giá trị của x là
X x 3 = 17 + 13
X x 3 = 30
X = 30 : 3
X = 10
3 x X = 27
Giá trị của X là:
x = 9
x = 24
x = 7
x = 8
Giá trị của X là: 27 : 3 = 9
Đáp án là A
X x 2 + 8 = 26
Giá trị của x là:
9
17
16
Không có giá trị nào của X
X x 2 + 8 = 26
X x 2 = 18
X = 18 : 2
X = 9
Đáp án cần chọn là A
Tìm y biết:
21 : 3 < y x 2 < 3 x 3
Giá trị của y là:
7
8
9
4
21 : 3 = 7
3 x 3 = 9
Nên y x 2 = 8 nên y = 4
Đáp án cần chọn là D


