Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Thừa số - Tích
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Thừa số - Tích

A
Admin
ToánLớp 294 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

2 x 8 = 16.

Thừa số của phép tính này là:

2

8

16

Cả A, B đều đúng

Xem đáp án

Trong phép tính 2 x 8 = 16 có hai thừa số là 2, 8 . tích là 16

Đáp án đúng nhất là D

2. Tự luận
1 điểm

3 x 3 = 9. Phép tính này có tích là 9. Đúng hay sai ?

Xem đáp án

3 x 3 = 9

Phép tính này có tích là 9

Đáp án cần chọn là Đúng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng 9 + 9 + 9 + 9 được viết thành tích là:

9 x 9

9 x 3

9 x 4

4 x 9

Xem đáp án

9 + 9 + 9 + 9 = 9 x 4

Đáp án cần chọn là C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đáp án nào dưới đây là đáp án đúng nhất?

6 x 2 = 6 + 2 = 8

2 x 3 = 2 + 3 + 3 = 8

2 x 5 = 5 + 5 = 10

2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

Xem đáp án

6 x 2 = 6 + 6 = 12

2 x 3 = 2 + 2 + 2 = 6

2 x 5 = 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

Đáp án D là đúng nhất

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép nhân có các thừa số lần lượt là 3  và 4 thì tích có giá trị là:

1

7

9

12

Xem đáp án

Ta có phép nhân: 3 x 4 = 12

Tích của phép nhân này là 12

Đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép nhân có thừa số là 3 và 5, tích là 15 được viết thành biểu thức là:

3 x 5 = 15

3 + 5 = 15

5 = 3 x 15

3 x 5 x 15

Xem đáp án

Phép nhân có thừa số là 3 và 5, tích là 15 được viết thành biểu thức là:

3 x 5 = 15

Đáp án cần chọn là A

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Phép nhân 3 x 6 = 18 có thừa số là  và , tích là 

Xem đáp án

Phép nhân 3 x 6 =18 có thừa số là 3 và 6, tích là 18

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Xem đáp án

Vì 9 x 4 = 36 và 36 + 27 = 63

Nên em điền các số lần lượt vào ô trống là 36 và 63

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tích biết rằng hai thừa số lần lượt là số lớn nhất có 1 chữ số và số chẵn liền sau số 0.Tích cần tìm là:

0

9

8

18

Xem đáp án

Số lớn nhất có 1 chữ số 9

Số chẵn liền sau số 0 là 2

Tích của hai số cần tìm là

9 x 2 = 18

Đáp án cần chọn là D