Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Số bị chia – Số chia – Thương
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Số bị chia – Số chia – Thương

A
Admin
ToánLớp 266 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Trong phép chia 8:4 = 2 có số chia là 4.

Đúng hay sai?

Xem đáp án

Trong phép chia 8 : 4 = 2 có số bị chia là 8, số chia là 4 và thương là 2

Đáp án cần chọn là Đúng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phép chia 8 : 4 = 2, thương của phép chia này là:

8 : 4

2

Cả A và B đều đúng

Xem đáp án

Thương của phép chia 8 : 4 = 2 là 2 hoặc 8 : 4

Đáp án cần chọn là C

3. Tự luận
1 điểm

Cho phép tính 6 : 3 =2

Phép tính có số bị chia là . Số chia là . Thương là 

Xem đáp án

Phép tính 6 : 3 = 2 có số bị chia là 6, số chia là 3, thương là 2

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

2 x 5 = 

Xem đáp án

2 x 5 =10

Số cần điền vào ô trống là 10

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính: 14 : 2 = ?

Số cần điền vào ? là:

7

8

12

6

Xem đáp án

14 : 2 = 7

Đáp án cần chọn là A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia có số bị chia là số chẵn liền sau 19, số chia là số chẵn liền sau số 0. Phép chia đó được viết là:

19 : 0

20 : 0

19 : 2

20 : 2

Xem đáp án

Số chẵn liền sau 19 là 20

Số chẵn liền sau 0 là 2

Phép chia đó được viết là:

20 : 2 nên đáp án cần chọn là D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép toán 16 : 2 =8

Đáp án nào dưới đây là đáp án sai?

16: 2 được gọi là thương

16 là số bị chia

8 là tích

2 là số chia

Xem đáp án

Trong phép toán 16 : 2 = 8

16: 2 hoặc 8 được gọi là thương, 16 là số bị chia, 2 là số chia

Đáp án cần chọn là C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ chia đều 20 quả táo vào 2 cái túi. Mỗi túi có số quả là:

20 quả

22 quả

10 quả

40 quả

Xem đáp án

Mỗi túi có số quả là :

20 : 2 = 10 ( quả)

Đáp số 10 quả

Đáp án cần chọn là C

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

 : 2 = 9

Xem đáp án

18 : 2 = 9

Số thích hợp cần điền vào ô trống là 18

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức: y + 8 = 18:2

Giá trị của (y ) là:

17

1

9

5

Xem đáp án

Giá trị của y là:

y = 18 : 2 – 8 = 9 – 8 = 1

Đáp án là B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh:  18:2 + 45 . . . 14:2 + 46

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

18 : 2 + 45 = 9 + 45 = 54

14 : 2 + 46 = 7 + 46 = 53

54 > 53 đáp án cần chọn là A