Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
10 câu hỏi
Số 990 đọc là:
chín chín không
chín trăm chín mươi
chín chín mươi
chín trăm linh chín mươi
Số 990 đọc là “ Chín trăm chín mươi ”
Đáp án cần chọn là B
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số “một trăm chín mươi chín” viết là ...
Số "Một trăm chín mươi chín" viết là 199.
Số cần điền vào chỗ trống là 199
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
200; ; 400; ; ; 700
Điền các số vào ô trống t được dãy số:
200, 300, 400, 500, 600, 700
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
512, 521, 499, 1000
Các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 499, 512, 521, 1000
Số tròn chục liền trước của số 398 là:
300
390
397
399
Số tròn chục liền trước của số 398 là: 390
Đáp án cần chọn là B
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Số 999 gồm trăm chục đơn vị
Số 999 gồm 9 trăm 9 chục 9 đơn vị nên các số cần điền vào ô trống là 9
Một trang trại nuôi 325 con gà, số vịt nhiều hơn số gà là 63 con. Số vịt của trang trại đó là:
955 con vịt
388 con vịt
378 con vịtD. 488 con vịt
488 con vịt
Số vịt của trang trại đó là:
325 + 63 = 388 (con vịt)
Đáp số 388 con vịt
Đáp án cần chọn là B
Điền số thích hợp vào ô trống:
469 + 330 = 799
799 – 175 = 624
Các số cần điền vào ô trống là 799 và 624
Tính nhanh giá trị của biểu thức: 25+33+75+67
100
107
200
207
Tính nhanh : 25 + 33 + 75 + 67 = (25 + 75) + ( 33+ 67 ) = 200
Đáp án cần chọn là C
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Tổng của số liền trước và số liền sau của 333 là
Số liền trước của 333 là 332
Số liền sau của 333 là 334
Tổng của số liền trước và số liền sau của 333 là: 332 + 334 = 666
