Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Đơn vị, chục, trăm, nghìn
11 câu hỏi
Số 300 có bao nhiêu chữ số:
2 chữ số
B 3 chữ số
4 chữ số
1 chữ số
Số 300 có 3 chữ số : 3, 0, 0
Đáp án cần chọn là B
Số biểu diễn cho số ô vuông trên hình vẽ là:
Số biểu diễn số ô vuông trong hình là:300.
Số cần điền vào chỗ trống là 300
1 chục bằng:
10 đơn vị
1 đơn vị
10 trăm
10 nghìn
1 chục = 10 đơn vị
Đáp án cần chọn là A
Các số 100, 200, 300,… được gọi là các số:
Tròn chục
Tròn trăm
Tròn nghìn
Đơn vị
100, 200, 300 được gọi là các số tròn trăm
Đáp án cần chọn là B
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số gồm 6 trăm, 0 chục, 0 đơn vị là
Số gồm 6 trăm, 0 chục, 0 đơn vị là 600
Số cần điền vào ô trống là 600
Tích vào ô Đúng, Sai của mỗi câu sau:
a, 80 đơn vị bằng 8 chục
b, 80 đơn vị bằng 80 chục
a, 80 đơn vị bằng 8 chục – đúng
b, 80 đơn vị bằng 80 chục – sai
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số tròn trăm bé nhất là
Số tròn trăm bé nhất là 100
Số cần điền vào ô trống là 100
Một cửa hàng có (10 ) chục đôi giày. Cửa hàng đã bán được (5 ) chục đôi giày. Cửa hàng còn lại số đôi là:
5 đôi giày
50 chục đôi giày
50 đôi giày
15 chục đôi giày
Cửa hàng còn lại số chục đôi là:
10 – 5 = 5 ( chục)
5 chục đôi giày = 50 đôi giày
Đáp án cần chọn là C
Số bao gạo trong kho là số tròn trăm liền sau của số 200.
Số bao gạo trong kho là bao gạo
Số bao gạo trong kho là 300 bao gạo
Số cần điền vào ô trống là 300
Cho 500, cách đọc nào dưới đây là đúng
năm trăm
lăm trăm
năm mươi trăm
năm mươi không trăm
Số đã cho gồm 5 trăm, 0 chục, 0 đơn vị nên 500 đọc là 5 trăm
Đáp án cần chọn là A
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Ta có các số lần lượt là 700, 800, 900, 1000
Số cần điền vào ô trống là 1000
