Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Các số có ba chữ số
10 câu hỏi
Số 255 ứng với cách đọc là:
Hai trăm lăm lăm
Hai trăm lăm mươi lăm
Hai trăm năm lăm
Hai trăm năm mươi lăm
Số 255 đọc là Hai trăm năm mươi lăm
Đáp án cần chọn là D
Số sáu trăm linh một được viết là
61
6001
601
691
Số sáu trăm linh một được viết là 601
Đáp án cần chọn là C
So sánh
234 … 243
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là :
>
<
=
Hai số đều có hàng trăm là chữ số 2; hàng chục có 3<4 nên 234<243.
Dấu cần điền vào chỗ trống là “<”.
Đáp án cần chọn là B.
x là một số tròn chục và thỏa mãn 323<x<333
Giá trị của x là
323 < 330 < 333
Giá trị của x là 330
Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần.
242, 424, 422, 244
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 424, 422, 244, 242
Số 333 có bao nhiêu chữ số
2 chữ số
3 chữ số
4 chữ số
1 chữ số
Số 333 có 3 chữ số 3
Đáp án cần chọn là B
ố biểu diễn số ô vuông của hình trên là
Số biểu diễn số ô vuông của hình trên là 145
Số cần điền vào ô trống là 145
Điền số thích hợp vào chỗ trống.
Số gồm 6 trăm, 5 chục, 4 đơn vị là số: ...
Số gồm 6 trăm, 5 chục, 4 đơn vị là số 654
Số cần điền vào ô trống là 654
Điền số thích hợp vào chỗ trống
Số lớn nhất có 3 chữ số là ...
Số lớn nhất có 3 chữ số là 999
Số cần điền vào ô trống là 999
Điền số thích hợp vào chỗ trống.Trong kho đang có một số bao gạo và bằng số tròn trăm liền sau của số 567.
Vậy trong kho đang có số bao gạo là
Vậy trong kho đang có số bao gạo là 600
Số cần điền vào ô trống là 600

