Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Bảng chia 5
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Bảng chia 5

A
Admin
ToánLớp 263 lượt thi
11 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

20 : 5 = 

Xem đáp án

20 : 5 = 4

Vì vậy số cần điền là 4

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

25 : 5 = 5

5 : 5 = 1

Số cần điền vào ô trống lần lượt là 5 và 1

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng 3 ?

10 : 5

20 : 5

15 : 5

30 : 5

Xem đáp án

10 : 5 = 2

20 : 5 = 4

15 : 5 = 3

30 : 5 = 6

Đáp án cần chọn là C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 35 viên bi chia đều 5 bạn. Mỗi bạn được số viên bi là:

30 viên

5 viên bi

6 viên bi

7 viên bi

Xem đáp án

Mỗi bạn được số viên bi là:

35 : 5 = 7 (viên bi)

Đáp số: 7 viên bi

Đáp án cần chọn là C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào sau đây có giá trị bằng 4 x 2

30 : 5

35 : 5

40 : 5

45 : 5

Xem đáp án

4 x 2 = 8

A. 30 : 5 = 6

B. 35 : 5 = 7

C. 40 : 5 = 8

D. 45 : 5 = 9

Đáp án cần chọn là C

6. Tự luận
1 điểm

Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

a, Thương của 40 và 5 là 8

b, Hiệu của 40 và 5 là 8

Xem đáp án

a, Thương của 40 và 5 là 8 ( đúng vì 40 : 5 =8)

b, Hiệu của 40 và 5 là 8 ( sai vì 40 – 5 = 35)

7. Tự luận
1 điểm

20 + 15 : 5 = ……

Số cần điền vào chỗ chấm là:

Xem đáp án

20 + 15 : 5 = 20 + 5 = 25

Số cần điền vào chỗ chấm là 25

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

55kg : 5 =  kg

Xem đáp án

55kg : 5 = 11kg

Giá trị cần điền vào chỗ trống là 11

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức 55 : 5 + 87

Giá trị của biểu thức là:

99

98

89

Tất cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

55 : 5 + 87 = 11 + 87 = 98

Đáp án cần chọn là B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Lan nuôi 54 con thỏ. Bán đã bán được 9  con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào năm chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Số con thỏ ở mỗi chuồng là:

45 con

40 con

9 con

Cả A, B, C đều sai

Xem đáp án

Bác Lan còn lại số thỏ là :

54 – 9 = 45 (con)

Số thỏ ở mỗi chuồng là :

45 : 5 = 9 (con)

Đáp số 9 con

Đáp án cần chọn là C

11. Tự luận
1 điểm

Chọn dấu (>;< ) hoặc (= ) rồi đặt vào chỗ trống:

50 : 5  40 : 4

Xem đáp án

Ta có:

Vậy dấu cần điền vào chỗ trống là >