Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Bảng chia 3
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Bảng chia 3

A
Admin
ToánLớp 257 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

18 : 3 = 

Xem đáp án

18 : 3 = 6

Vì vậy số cần điền là 6

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

15 : 3 = 5

5 x 3 = 15

Số cần điền vào ô trống lần lượt là 5 và 15

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng 3 ?

3 : 3

6 : 3

9 : 3

12 : 3

Xem đáp án

3 : 3 = 1

6 : 3 = 2

9 : 3 = 3

12 : 3 = 4

Đáp án cần chọn là C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 9 viên bi chia đều 3 bạn. Mỗi bạn được số viên bi là:

3 viên

4 viên bi

6 viên bi

16 viên bi

Xem đáp án

Mỗi bạn được số viên bi là:

9 : 3 = 3 (viên bi)

Đáp số: 3 viên bi

Đáp án cần chọn là A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào sau đây có giá trị bằng 5 x 2

30 : 2

27 : 3

30 : 3

10 : 2

Xem đáp án

5 x 2 = 10

30 : 2 = 15

27 : 3 = 9

30 : 3 = 10

10 : 2 = 5

Đáp án cần chọn là C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức 9 : 3 + 87

Giá trị của phép tính đó là:

91

93

90

96

Xem đáp án

9 : 3 + 87 = 3 + 87 = 90

Đáp án cần chọn là C

7. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức 15 : 3 + x = 35

Giá trị của x là:  

Xem đáp án

15 : 3 + x = 35

5 + x = 35

              x = 35 – 5

              x = 30

Giá trị của x là 30

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác Lan nuôi 26 con thỏ. Bán đã bán được 8  con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào ba chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Số con thỏ ở mỗi chuồng là:

26 con

16 con

18 con

6 con

Xem đáp án

Bác Lan còn lại số thỏ là :

26 – 8 = 18 (con)

Số thỏ ở mỗi chuồng là :

18 : 3 = 6 (con)

Đáp số 6 con

Đáp án cần chọn là D

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

6l : 3 =  l

Xem đáp án

6l : 3 = 2l

Giá trị cần điền vào chỗ trống là 2

10. Tự luận
1 điểm

Chọn dấu (>;< ) hoặc (= ) rồi đặt vào chỗ trống:

3 x 5   30 : 3

Xem đáp án

Ta có:

Vậy dấu cần điền vào chỗ trống là >