Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Bảng chia 2
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 2 (có đáp án): Bảng chia 2

A
Admin
ToánLớp 264 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

16 : 2 = 

Xem đáp án

16 : 2 = 8

Vì vậy số cần điền là 8

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Xem đáp án

4 x 3 = 12

12 : 2 = 6

Số cần điền vào ô trống lần lượt là 12 và 6

3. Tự luận
1 điểm

Phép tính 10:2 = 5 đọc là “Mười chia năm bằng hai”.

Đúng hay sai ?

Xem đáp án

Phép tính 10:2=5

đọc là “Mười chia hai bằng năm”.

Đáp án cần chọn là Sai

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng 3 ?

2 : 2

4 : 2

6 : 2

8 : 2

Xem đáp án

2 : 2 = 1

4 : 2 = 2

6 : 2 = 3

8 : 2 = 4

Đáp án cần chọn là C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 8 viên bi chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được nhận số viên bi là:

3 viên

4 viên

6 viên

16 viên

Xem đáp án

Mỗi bạn nhận được số viên bi là:

8 : 2 = 4 (viên)

Đáp số 4 viên

Đáp án cần chọn là B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào dưới đây có giá trị bằng tích 3 x 2 :

18 : 2

14 : 2

12 : 2

10 : 2

Xem đáp án

3 x 2 = 6

18 : 2 = 9

14 : 2 = 7

12 : 2 = 6

10 : 2 = 5

Vậy đáp án cần chọn A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức 18:2 + 87. Giá trị của biểu thức đó là:

9l

88

98

96

Xem đáp án

18 : 2 + 87 = 9 + 87 = 96

Đáp án cần chọn là D

8. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức:  14:2 + x = 35 

Giá trị của x là 

Xem đáp án

14 : 2 + x = 35

7 + x = 35

x = 35 – 7

x = 28

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

2l : 2 =   1

Xem đáp án

2l : 2 = 1l

Giá trị cần điền vào chỗ trống là 1

10. Tự luận
1 điểm

Chọn dấu (>;< ) hoặc (= ) rồi đặt vào chỗ trống:

2 x 5  10 : 2

Xem đáp án

Ta có:

Vậy dấu cần điền vào chỗ trống là =