Trắc nghiệm Toán 11 Bài 6: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 11 Bài 6: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
ToánLớp 1196 lượt thi
138 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.

Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.

Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với c (hoặc b trùng với c ).

Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c .

Xem đáp án

Đáp án C.

+) Đáp án A sai vì góc giữa hai đường thẳng có thể bằng hoặc bù với góc giữa hai véc tơ chỉ   phương.

+) Đáp án B sai vì có thể là góc 90o

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho.

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng (P) khi a và b song song (hoặc a trùng với b ).

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (Q) thì mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) .

Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng (P) thì a và b song song.

Xem đáp án

Đáp án B.

+) Đáp án A sai vì khi đường thẳng đó vg với mặt phẳng.

+) Đáp án C, D: Vẽ hình thấy có vô số đường thẳng và mặt phẳng thỏa mãn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn.

Góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (R) khi mặt phẳng (R) song song với mặt phẳng (Q) (hoặc (R) trùng với (Q) ).

Góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (R) thì mặt phẳng (R) song song với mặt phẳng (Q) .

Cả ba mệnh đề trên đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án B.

+) Đáp án A sai vì vì có thể là vuông.

+) Đáp án C sai vì chẳng hạn (Q)  và (R)  cắt nhau, (P)  là mặt phẳng phân giác.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh a , đường thẳng SA  vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a . Góc giữa mặt phẳng (SCD)  và mặt phẳng (ABCD)  là α. Khi đó tanαnhận giá trị nào trong các giá trị sau:

tanα=22

tanα=1

tanα=2

tanα=3

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh a , đường thẳng SA  vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a . Góc giữa mặt phẳng (SCD)  và mặt phẳng (ABCD) (ảnh 1)

Ta có: CD⊥ADCD⊥SA⇒CD⊥SAD⇒α=SDA^.

Mà △SDA vuông cân tại A nên SDA^=450

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Xét mặt phẳng (A'BD), trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Góc giữa mặt phẳng (A'BD) và các mặt phẳng chứa các mặt của hình lập phương bằng nhau.

Góc giữa mặt phẳng (A'BD) và các mặt phẳng chứa các mặt của hình lập phương bằng nhau.

Góc giữa mặt phẳng (A'BD) và các mặt phẳng chứa các mặt của hình lập phương bằng α mà tanα=12

Cả ba mệnh đề trên đều sai.

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' . Xét mặt phẳng (A'BD), trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? (ảnh 1)

Đáp án B, C vì giả sử ta xác định góc giữa (A'BD)  và (ABCD)  là góc A'IA^ với I  là trung điểm của BD  và  

cosAIA'^=AI2+A'I2−AA'22.AI.A'I=a222+a622−a22.a22.a62=2a24+6a24−a22a2124=4a22a212=13

⇒cosα=13⇒tanα≠12

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông và có một mặt bên vuông góc với đáy. Xét bốn mặt phẳng chứa bốn mặt bên và mặt phẳng chứa mặt đáy. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Có hai cặp mặt phẳng vuông góc nhau.

Có ba cặp mặt phẳng vuông góc nhau.

Có bốn cặp mặt phẳng vuông góc nhau.

Có năm cặp mặt phẳng vuông góc nhau.

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông và có một mặt bên vuông góc với đáy. Xét bốn mặt phẳng chứa bốn mặt bên và mặt phẳng chứa mặt đáy. (ảnh 1)

Giả sử hình chóp đó là S.ABCD . Ta có SAB⊥ABCD;SAB⊥SAD;SAD⊥ABCD

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH, hãy xác định góc giữa cặp vectơ ​AB→, DH→?

45o

90o

120o

60o

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình lập phương ABCD.EFGH, hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB , vecto DH? (ảnh 1)

AB→;DH→=DC→;DH→=900

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Nếu a và b cùng vuông góc với thì a // b .

Nếu a // b , c⊥a thì c⊥b

Nếu góc giữa a và c bằng góc giữa b và c thì a // b

Nếu a và b cùng nằm trong mặt phẳng α và c//α thì góc giữa a và c bằng góc giữa b và c .

Xem đáp án

Đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC, ASB^=BSC^=CSA^. Hãy xác định góc giữa SB và AC.

60o

120o

45o

90o

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, góc ASB = góc BSC = góc CSA. Hãy xác định góc giữa SB và AC. (ảnh 1)

Từ giả thiết suy ra các mặt của hình chóp đều là các tam giác đều. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SC, BC . Giả sử cạnh hình chóp đều là a  thì MN=NP=a2;MP⊥SA vì tam giác SAPcân tại P.

PM=a322−a22=3a24−a24=a22;cosMNP^=MN2+NP2−MP22.MN.NP=a24+a24−2a242.a2.a2

cosMNP^=0⇒SB,AC^=900

Cách 2: Lấy I  là trung điểm của AC  ta có: AC⊥SIB⇒AC⊥SB

Cách 3: SB→.AC→=SB→SC→−SA→=SB→.SC→−SB→.SA→=0

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC, ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là

120o

60o

90o

30o

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC, ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là (ảnh 1)

Gọi I là trung điểm của AB⇒AB⊥(IDC)⇒AB⊥CD

Ngoài ra ta cũng có thể sử dụng tích vô hướng để giải quyết bài toán này.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' . Giả sử tam giác AB'C, A'DC' là các tam giác nhọn. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D là góc nào sau đây?

AB'C^

DA'C^

BB'C^

DAC^

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' . Giả sử tam giác AB'C, A'DC' là các tam giác nhọn. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D là góc nào sau đây? (ảnh 1)Ta có: AC//A'C'⇒AC,A'D^=A'C',A'D^=DA'C'^ (góc nhọn).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mện đề sau, mệnh đề nào đúng?

Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai.

Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

Xem đáp án

Đáp án A.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của BC, CA và BD. Khi đó góc giữa AB và CD là:

JIK^

ABC^

IJK^

JKI^

Xem đáp án

Đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình thoi ABCD cạnh a và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng chứa hình thoi sao cho  SA = a và vuông góc với (ABC). Tính góc giữa SD và BC

60o

90o

45o

arctan2

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho một hình thoi ABCD cạnh a và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng chứa hình thoi sao cho  SA = a và vuông góc với (ABC). Tính góc giữa SD và BC (ảnh 1)

Ta có: AD//BC⇒SD,BC^=SD,AD^=ADS^=450

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của BC, AD và AC. Cho AB = 2a, CD = 2a2 và MN = a5. Tính góc φ=AB,CD^

135o

60o

90o

45o

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của BC, AD và AC. Cho AB = 2a, CD = 2a căn bậc hai 2 và MN = a căn bậc hai 5.  (ảnh 1)

Theo tính chất đường trung bình trong tam giác: IN//CD;IN=12CD=a2IM//AB;IM=12AB=a

⇒φ=AB,CD^=IM,IN^. Áp dụng định lý cosin ta có:

cosφ=IM2+IN2−MN22.IM.IN=−22=22⇒φ=450

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC, SA = a, tam giác ABC đều cạnh a. Tính góc giữa SB và (ABC)

arctan2

60o

45o

90o

Xem đáp án

Đáp án C.    

Cho hình chóp S.ABC có , SA vuông góc mp ABC, SA = a, tam giác ABC đều cạnh a. Tính góc giữa SB và (ABC) (ảnh 1)Ta có SA⊥ABC⇒AB là hình chiếu của trên mặt phẳn ABC⇒φ=ASB^=SD,AD^=450

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC, SA = a, tam giác ABC đều cạnh a . Tính tanSC,SAB^?

35

53

12

2

Xem đáp án

Đáp án A.

Hình câu 16.

Gọi I  là trung điểm của AB . Ta có: CI⊥ABCI⊥SA⇒CI⊥SAB

=> SI là hình chiếu của SC  trên mặt phẳng SAB⇒β=CSI^=SC,SAB^

⇒tanβ=CISI=CISA2+AI2=a32a2+a22=35

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (DBC). Tính cosφ?

3

13

33

12

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi phi là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (DBC). Tính cos phi? (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm CB và G  là trọng tâm tam giác BCD  nên ta có BC⊥AGM⇒φ=AMG^. Có DM=a32⇒GM=a36;AM=a32

⇒cosφ=GMAM=a36a32=13

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a; SA⊥ABCD và SA = a. Tính góc φ giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SBC)?

π4

π3

2π3

π6

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a; SA vuông góc mp ABCD và SA = a. Tính góc phi giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (SBC)? (ảnh 1)

Ta có giao tuyến BC⊥SBA⇒φ=SBA^  (góc nhọn). Mà ΔSBA vuông cân tại A  nên φ=450

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có cạnh đáy bằng a; SA⊥ABCD và SA = a. Tính góc φ giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SDC)?

2π3

π6

π4

π3

Xem đáp án

Đáp án D.

(Hình vẽ của câu 19)

Hai tam giác vuông SBC  và SDC  nên có chung chân đường cao M  kẻ từ B  và D

⇒β=MB,MD^. Ta đi tính góc BMD^

Trong tam giác vuông SBC  ta có:

1BM2=1SB2+1BC2=1a22+1a2=32a2⇒BM2=2a23. Tương tự DM2=2a23

Áp dụng định lý cosin cho ΔBMD ta có:

cosBMD^=MB2+MD2−BD22.MB.MD=4a24−2a22.a232=−12⇒BMD^=1200⇒β=1800−1200=600

Hay π3

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba tia Ox, Oy, Oz trong không gian sao cho xOy^=120∘, zOy^=90∘, xOz^=60∘. Trên ba tia ấy lần lượt lấy các điểm A, B, C sao cho OA = OB = OC  = a. Gọi α, β lần lượt là góc giữa mặt phẳng (ABC)  với mặt phẳng (OBC) và mặt phẳng (OAC). Tính tanα⋅tanβ?

12

2

32

1

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho ba tia Ox, Oy, Oz trong không gian sao cho góc xoy = 120 độ, góc zoy = 90 độ, xoz = 60 độ. Trên ba tia ấy lần lượt lấy các điểm A, B, C sao cho OA = OB = OC  = a. (ảnh 1)

ΔOAB đều => AC = a. Tam giác OBC vuông BC=a2. Áp dụng định lý cosin cho ΔOAB

⇒AB=a3⇒ΔABC có AB2=AC2+BC2⇒ΔABC vuông tại C

Gọi H là trung điểm của AB => H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC⇒OH⊥ABC

⇒α=OIH^;β=OJH^ (với I, J lần lượt là trung điểm của BC và AC).

⇒tanα.tanβ=OHHI.OHHJ=OH2HI.HJ=a22a2.a22=12

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a; SA⊥ABCD và SA=a3. Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC.

60o

30o

45o

90o

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a; sa vuông góc mp abcd và sa = a căn bậc hai 3. Tính góc giữa hai đường thẳng SD và BC. (ảnh 1)

Vì BC//AD,SAD^=900⇒SD,BC^=SDA^⇒tanSDA^=SASD=3⇒SD,BC=600

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a; SA⊥ABCD và SA=a3. Gọi I  và J  lần lượt là trung điểm của SA  và SC . Tính góc giữa hai đường thẳng IJ và BD

90o

60o

arctan13

45o

Xem đáp án

Đáp án A.

(Hình vẽ như câu 22)

Ta có IJ//AC,IJ,BD^=AOB^=900

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có CD=43AB. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của BC, AC, DB. Biết IK=56AB.Tính góc giữa hai đường thẳng CD  và IJ

90o

60o

45o

30o

Xem đáp án

Đáp án A

Cho tứ diện ABCD có CD = 4/3AB. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của BC, AC, DB. Biết IK =5/6AB.Tính góc giữa hai đường thẳng CD  và IJ (ảnh 1)

Đặt AB = a. Ta có: IJ=AB2=a2

IK=CD2=23AB=2a3;JK=56AB=5a6

Ta có: IJ2+IK2=a24+4a29=25aa16=JK2

Vậy tam giác IJK vuông tại I

Ta có IK//CD⇒AB,CD^=JIK^=900

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và C'D'

90o

45o

60o

30o

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC. Tính góc giữa hai đường thẳng MN và C'D' (ảnh 1)

Ta có: AB//C'D'⇒MN,C'D'^=MN,AB^=BMN^=450

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính góc giữa hai đường thẳng BD  và AD'

90o

45o

60o

30o

Xem đáp án

Đáp án C.

(Hình vẽ câu 25)

Có B'D'//BD⇒BD,AD'^=B'D',AD'^=AD'B'^=600 vì ΔAB'D' đều cạnh a2

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng MN  và AP

90o

45o

60o

30o

Xem đáp án

Đáp án B.

(Hình vẽ câu 25)

MN//AC⇒MN,AP^=AC,AP^=CAP^ (góc nhọn). Ta có: AC=a2

Trong tam giác vuông CC'P có CP=a52. Trong tam giác vuông APA' có AP=3a2

Áp dụng định lý cosin cho ΔCAP ta có: cosCAP^=12⇒MN,AP^=450

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng DN  và A'P

90o

45o

60o

30o

Xem đáp án

Đáp án A.

(Hình vẽ câu 25)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a . Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, C'D'. Tính góc giữa hai đường thẳng DN  và A'P (ảnh 1)

Gọi N'  là trung điểm của B'C' . Ta có ND//N'D'⇒ND,A'P^=N'D',A'P^

Có △N'C'D'=△PD'A'⇒C'D'N'^=D'A'P'^

Mà C'D'N'^+A'D'N'^=900

⇒D'A'P^+A'D'N'^=900

⇒DIA'^=900 hay DN,A'P^=900

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; SA⊥ABCD và SA=a6. Tính cosin góc tạo bởi SC  và mặt phẳng (SAB)

13

16

18

37

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; sa vuông góc mp abcd và sa = a căn bậc hai 6. Tính cosin góc tạo bởi SC  và mặt phẳng (SAB) (ảnh 1)

Ta có: CB⊥SAB⇒SB là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (SAB)

⇒SC,SAB^=SC,SB^=CSB^

Do tam giác CSB vuông tại B nên:

sinCSB^=BCSC=BCSA2+AC2=aa8=18

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD  là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD)  cà SA=a6. Tính sin của góc tạo bởi AC và mặt phẳng (SBC)

13

16

17

37

Xem đáp án

Đáp án D.

(Hình vẽ giống câu 29)

Kẻ AH⊥SB⇒BC⊥AH⇒AH⊥SBC⇒AH là hình chiếu của AC lên mặt phẳng SBC⇒AC,SBC^=AC,HC^=ACH^

Tam giác SAB  vuông ⇒AH=SA.ABSB=a6.aa7=a67

Vì tam giác AHC vuông tại H⇒sinACH^=AHAC=37

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'có đáy ABC cân đỉnh A, ABC^=α, BC' tạo đáy góc β . Gọi I là trung điểm của AA', biết BIC^=900. Tính tan2α+tan2β

12

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án DCho lăng trụ đứng ABC.A'B'C 'có đáy ABC cân đỉnh A, góc ABC = anpha, BC' tạo đáy góc beta . Gọi I  là trung điểm của AA' (ảnh 1)

Ta có: tanβ=BB'B'C'. △AHB vuông tại H

( H là trung điểm của BC)

⇒tanα=AHBH=2AHBC

⇒tan2α+tan2β=4AI2+AH2BC2 (*)

Mà tam giasc AIH vuông tại  nên AI2+AH2=IH2

△BIC vuông tại I⇒IH=BC2⇒BC2=4IH2 Thay vào (*)

Ta có: tan2α+tan2β=1

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA là đường cao và đáy là tam giác ABC vuông tại B. Cho BSC^=450, gọi ASB^=α. Tìm sinα để góc giữa hai mặt phẳng (ASC) và (BSC) bằng 60o

sinα=155

sinα=22

sinα=329

sinα=15

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình chóp S.ABC có SA là đường cao và đáy là tam giác ABC vuông tại B. Cho góc BSC = 45 độ, gọi góc asb = anpha (ảnh 1)

Dựng BJ⊥SC (1), BI⊥AC⇒SA⊥BI

⇒BI⊥SAC⇒BI⊥SC

Từ (1) và 2⇒SC⊥BIJ⇒IJ⊥SC

=> Góc giữa hai mặt phẳng (ASC) và (BSC) là BJI^=600

Do △BIJ vuông tại  nên BJI^=600

⇒BI=32BJ⇒1BI2=43.1BJ2 (3)

Tam giác SBC có BSC^=450⇒ΔSBC vuông cân tại B. Trong tam giác SJB vuông tại J có JSB^=450⇒SB=2BJ⇒1BJ2=2BC2

Từ (3) và 4⇒1BC21sin2α+1=43.2BC2

Giải phương trình ta được sinα=155

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng (P) và hai điểm A, B không nằm trong (P). Đặt d1=dA;P và d2=dB;P. Trong các kết luận sau thì kết luận nào đúng?

d1d2=1 khi và chỉ khi AB // (P)

d1d2≠1 khi và chỉ khi đoạn thẳng AB cắt (P)

d1d2≠1 khi đoạn thẳng AB cắt (P)

Nếu đường thẳng AB cắt (P) tại điểm I thì IAIB=d1d2

Xem đáp án

Chọn D.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc. Giả sử AB = 1, AC = 2, AD = 3. Khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng:

75

57

67

711

Xem đáp án

Chọn C.

Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc. Giả sử AB = 1, AC = 2, AD = 3. Khi đó khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng: (ảnh 1)Vì 1d2=112+122+132=4936⇒d=67

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, AD = b, AA' = c. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB' và AC' là:

bcb2+c2

aba2+b2

bca2+b2

12a2+b2

Xem đáp án

Chọn B.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = a, AD = b, AA' = c. Khoảng cách giữa hai đường thẳng BB' và AC' là: (ảnh 1)

dBB';AC'=dBB';ACC'A'=dB;ACC'A'=BH=aba2+b2

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính theo a khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

a77

a721

a217

a73

Xem đáp án

Chọn C.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.  (ảnh 1)

Gọi I là trung điểm của AB, ta có SI⊥AB và SAB⊥ABC​D⇒SI⊥ABC​D

Gọi E là trung điểm của CD, trong mặt phẳng (SIE) dựng IH⊥SEH∈SE thì IH⊥SC​D⇒dI;SC​D=IH

Ta có SI=a32, IE=a

⇒dA;SCD=dI;SC​D=IH=SI.IESI2+IE2=a217

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BD) bằng a3

Độ dài AC'=a3

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (CDD'C') bằng a2

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCC'B') bằng 3a2

Xem đáp án

Chọn B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi A' là hình chiếu của A trên mặt phẳng (BCD). Độ dài cạnh AA' là:

a63

a64

a32

a63

Xem đáp án

Chọn A.

 

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi A' là hình chiếu của A trên mặt phẳng (BCD). Độ dài cạnh AA' là: (ảnh 1)Ta có BA'=a33; AA'=AB2−BA'2=a2−3a29=a63

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AC = a, BD = 3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Biết AC⊥BD. Tính MN

a63

2a33

3a22

a102

Xem đáp án

Chọn D.

Cho tứ diện ABCD có AC = a, BD = 3a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Biết AC vuông góc BD. Tính MN (ảnh 1)

 

Lấy P  là trung điểm của AB . Khi đó: PM//BD, PN//AC

Vì AC⊥B​D⇒PM⊥PN và PM=3a2;PN=a2

⇒MN=PM2+PN2=9a24+a24=a102

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh a. Tính tích AB.EG?

a23

a2

a22

2a2

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có AB=a, EG=a2⇒AB.EG=a22

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = 6, CD = 3. Góc giữa AB và CD bằng 60o. Điểm M nằm trên đoạn BC sao cho BM = 2MC. Mặt phẳng (P) qua M  song song với AB và CD cắt AC, AD và BD lần lượt tại N, P, Q. Tính diện tích MNPQ?

22

23

3

32

Xem đáp án

Chọn B.

Cho tứ diện ABCD có AB = 6, CD = 3. Góc giữa AB và CD bằng 60 độ. Điểm M nằm trên đoạn BC sao cho BM = 2MC. Mặt phẳng (P) qua M  song song với AB và CD (ảnh 1)

Giao tuyến của (P) với (ABC) là MN//AB

Tương tự NP // MQ // CD. Suy ra tứ giác ABCD là hình bình hành và NM;NP^=60o

Có MNAB=MCCB=13⇒MN=13AB=2; NPCD=ANAC=BMBC=23⇒NP=23CD=23.3=2

⇒SMNPQ=MN.NP.sinMNP^=2.2.32=23

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB⊥CD, AB = CD = 6, .là điểm thuộc cạnh BC sao cho MC = xBC (0 < x < 1) Mặt phẳng (P) song song với AB và CD lần lượt cắt BC, AC, AD, BD tại M, N, P, Q. Diện tích lớn nhất của tứ giác MNPQ là:

9

6

10

12

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có MNAB=CMCB=x⇒MN=xAB=6x

NPCD=ANAC=BMBC=BC−CMBC=1−CMBC=1−x⇒NP=61−x⇒SMNPQ=36x1−x=9−3614−x+x2=9−3612−x2≤9⇒maxSMNPQ=9

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có DA⊥ABC, AC = AD = 4, AB = 3, CD = 5. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD)

125

1234

634

343

Xem đáp án

Chọn B.

Cho tứ diện ABCD có DA vuông góc mp ABC, AC = AD = 4, AB = 3, CD = 5. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) (ảnh 1)

Vì AB2+AC2=BC2 nên ΔABC vuông tại A

Cách 1: Sử dụng tính chất tam giác vuông

Dựng AI⊥BC⇒AI.BC=AB.AC⇒AI=AB.ACBC=3.45=125

Dựng AH⊥DI⇒AH⊥BCD⇒AH=dA;BCD

1AH2=1AD2+1AI2=116+114425=116+25144=34144⇒AH=14434=1234

Cách 2: Vì tứ diện  vuông tại  nên áp dụng tính chất của tứ diện vuông ta có:

1AH2=1AB2+1AC2+1AD2=19+116+116⇒AH=1234

Nhận xét: Trong 2 cách trên thì cách 2 nhanh hơn nhiều khi sử dụng tính chất tứ diện vuông.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC, SA = 3a, AB = BC = 2a, ABC^=120o. Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

a

2a

a32

3a2

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABC có sa vuông góc mp abc, SA = 3a, AB = BC = 2a, góc ABC = 120 độ. Tính khoảng cách từ A đến (SBC) (ảnh 1)

Kẻ AH⊥BC và AK⊥SH

Ta có: BC⊥AH và

BC⊥SA⇒BC⊥SAH⇒AK⊥SBC⇒AK=dA;SBC

Trong tam giác vuông BAH ta có: AH=AB.sin60°=a3

Trong tam giác vuông SAH ta có: 

AK=AS.AHSH=3a.a39a2+3a2=32a⇒dA;SBC=32a.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA⊥ABC và SA = a. Tính khoảng cách từ A đến (SBC) theo a

a37

3a7

a37

3a7

Xem đáp án

Đáp án A. 

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, sa vuông góc mp abc và SA = a. Tính khoảng cách từ A đến (SBC) theo a (ảnh 1)

Gọi M là trung điểm BC. Do ΔABC đều nên AM⊥BC⇒BC⊥SAM

Dựng AH⊥SM⇒AH⊥SBC⇒AH=dA;SBC

Trong tam giác vuông SAM ta có: 

Nhận xét: Ta cũng có thể sử dụng tính chất tứ diện vuông bằng cách sử dụng thêm D thuộc tia BC sao cho CAD^=90°

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = a, CD = 2a, cạnh SD vuông góc với (ABCD), SD = a. Tính dA;SBC

a33

a3

a66

a63

Xem đáp án

Đáp án C. 

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = a, CD = 2a, cạnh SD vuông góc với (ABCD), SD = a.  (ảnh 1)

Kẻ dài AD cắt BC tại I

Ta có: AB là đường trung bình của ΔIDC⇒DI=2a.

dA;SBC=dA;SIC=12dD;SIC

Áp dụng tính chất tứ diện vuông cho tứ diện SIC ta có:

1d2D;SIC=1a2+14a2+14a2=64a2⇒dD;SIC=2a6⇒dA;SBC=a6=a66.

 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a, S​A⊥ABCD, SA = a. Tính khoảng cách từ trung điểm I của SC đến (SBD).

a33

a3

a32

2a3

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = 2a, SA vuông góc mp abcd, SA = a. Tính khoảng cách từ trung điểm I của SC đến (SBD). (ảnh 1)

Kẻ AH⊥BD và AK⊥SH

Ta có BD⊥SH và BD⊥SA nên BD⊥SAH⇒DB⊥AK

Ta có: AK+SH và BD⊥AK nên AK⊥SBD

ΔABD vuông ⇒AH=AD.ABBD=2a5

ΔSAH vuông ⇒AK=SA.AHSH=a.2a5a2+4a25=2a3

Gọi O=AC∩BD, SO cắt AI tại G => G là trọng tâm ΔSAC

⇒dI;SBDdA;SBD=GIGA=12⇒dI;SBD=12AK=a3

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA⊥ABC​D, SA = a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD.

a

a2

a3

2a

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng sa vuông góc mp abcd, SA = a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD. (ảnh 1)

dSB;CD=dCD;SAB=dC;SAB=a.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA⊥ABC​D, SA = a. Gọi M là trung điểm của CD. Khoảng cách từ M đến (SAB) nhận giá trị nào sau đây?

a22

a

a2

2a

Xem đáp án

Đáp án B.

( Hình vẽ câu 16 )

dM;SAB=dC;SAB=a.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC trong đó SA, AB, BC đôi một vuông góc và SA = AB = BC = 1. Tính độ dài SC

2

3

2

32

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình chóp S.ABC trong đó SA, AB, BC đôi một vuông góc và SA = AB = BC = 1. Tính độ dài SC (ảnh 1)

Ta có SA⊥ABSA⊥BC⇒SA⊥ABCD⇒SA⊥AC⇒AC=2⇒SC=SA2+AC2=3.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có DA = DB = DC và BCD^=60o,  ADC^=90o, A​DB^=120o. Trong các mặt của tứ diện đó:

Tam giác ABD có diện tích lớn nhất.

Tam giác ACD có diện tích lớn nhất.

Tam giác BCD có diện tích lớn nhất.

Tam giác ABC có diện tích lớn nhất.

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho tứ diện ABCD có DA = DB = DC và góc BCD = 60 độ, góc adc = 90 độ, góc adb = 120 độ. Trong các mặt của tứ diện đó: (ảnh 1)

Gỉa sử DA=DB=DC=a⇒BC=a,AC=a2,AB=a3

SABD=12DA.DBsin120°=12a2.32=a234SBCD=12DB.DCsin60°=a234SACD=12DA.DC=12a2

Tam giác ABC có AC2+BC2=AB2 (cùng bằng 3a2) ⇒ΔABC vuông tại C

⇒SABC=12AC.BC=12a2.a=a222

So sánh 4 kết quả trên ta thấy a22 là lớn nhất nên chọn D.

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có hai cặp cạnh đối diện vuông góc. Cắt tứ diện đó bằng một mặt phẳng song song với một cặp cạnh đối diện còn lại của tứ diện. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Thiết diện là hình thang.

Thiết diện là hình bình hành.

Thiết diện là hình chữ nhật.

Thiết diện là hình vuông.

Xem đáp án

Đáp án C.

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ABC​D, SA=a3. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC)

a2

a32

3a2

a3

Xem đáp án

Đáp án B. 

Dựng AH⊥SB

Ta có: 

AH⊥SBAH⊥BCvì BC⊥SAB⇒AH⊥SBC⇒dA;SBC=AH

Áp dụng tính chất cho tam giác vuông SAB ta có: AH=SA.ABSB=SA.ABSA2+AB2=a32

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nữa lục giác đều với đáy lớn AD = 2a, SA⊥ABC​D và SA=a3. Tính khoảng cách từ A  đến (SBC)

a

a32

a35

a37

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nữa lục giác đều với đáy lớn AD = 2a, AD = 2a, sa vuông góc (abcd) và sa = a căn bậc hai 3.  (ảnh 1)

Trong mặt phẳng (ABCD), dựng AH⊥BC tại ⇒BC⊥SAH

Trong mặt phẳng (SAH). dựng AP⊥SH⇒AP⊥SBC tại P⇒dA;SBC=AP

Mà AH=AB2−BH2=a32⇒1AP2=1AS2+1AH2=a35

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi a, b, c tương ứng là độ dài của các cạnh OA, OB, OC. Gọi h là khoảng cách từ O đến (ABC) thì h có giá trị là:

h=1a+1b+1c

h=1a2+1b2+1c2

h=a2b2+b2c2+c2a2a2b2c2

h=abca2b2+b2c2+c2a2

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: 1h2=1a2+1b2+1c2=b2c2+c2a2+a2b2a2b2c2⇒h=abca2b2+b2c2+c2a2.

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, đường chéo AC = a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy; góc giữa SC và (ABCD) bằng 60o . Gọi I là trung điểm của AB. Tính khoảng cách từ I đến (SBC).

3a1326

a34

a1326

3a1316

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, cạnh a, đường chéo AC = a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy; (ảnh 1)

Ta có: SI⊥AB,SAB⊥ABCD⇒SI⊥ABCD

Gọi E là trung điểm của BC, F là trung điểm của BE

Ta có: 

AE⊥BC,IF//AE⇒IF⊥BC

BC⊥IF,BC⊥SI⇒BC⊥SBC

Trong mặt phẳng (SIF), dựng IH⊥SF và H∈SF

Ta có IH⊥SF,IH⊥BC⇒IH⊥SBC

Do đó dI;SBC=IH. Góc giữa SC và ABCD là SCI^ nên  

SCI^=60°,CI=a32⇒SI=CI.tanSCI^=3a2

AE=a32⇒IF=AE2=a34

Từ đó 1IH2=1IS2+1IF2=49a2+163a2=529a2⇒IH=3a52

⇒dI;SBC=IH=3a52=3a1326

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = 2a, CD = a; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60o. Gọi I là trung điểm của AD, hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng vuông góc với (ABCD). Tính theo a khoảng cách từ A đến (SBC).

a155

3a1510

2a1510

2a155

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB = AD = 2a, CD = a; góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 độ. Gọi I là trung điểm của AD (ảnh 1)

Ta có SBI⊥ABCDSCI⊥ABCD⇒SI⊥ABCD

Trong mặt phẳng (ABCD), dựng IK⊥BC,K∈BC

Trong mặt phẳng (SIK), dựng IH⊥SK,H∈SK

Từ IH⊥SBC⇒dI;SBC=IB

SIBC=SABCD−SDIC−SABI=3a2−a22−a2=3a22BC=2a2+a2=a5⇒IK=2SIBCBC=3a55

 

Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) là SKI^. Nên SKI^=60°⇒SI=IK.tanSKI^=3a155

Ta có: 1IH2=1IS2+1IK2=527a2+59a2=2027a2⇒dI;SBC=IH=3a1510

Trong mặt phẳng (ABCD), gọi E là giao điểm của AD và BC thì E=AI∩SBC

⇒dA;SBC=43dI;SBC=2a155

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị của k thích hợp đẻ điền vào đẳng thức vectơ : MN→=kAC→+BD→

k=12

k=13

k=3

k=2

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị của k thích hợp đẻ điền vào đẳng thức vectơ :  (ảnh 1) (quy tắc trung điểm)Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị của k thích hợp đẻ điền vào đẳng thức vectơ :  (ảnh 2)

Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị của k thích hợp đẻ điền vào đẳng thức vectơ :  (ảnh 3) (vì M là trung điểm AB)

Cho tứ diện ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Tìm giá trị của k thích hợp đẻ điền vào đẳng thức vectơ :  (ảnh 4)

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vectơ a→,b→,c→. Điều kiện nào sau đây khẳng định a→,b→,c→ đồng phẳng?

Tồn tại ba số thực m, n, p thoả mãn m+n+p=0 và ma→+nb→+pc→=0

Tồn tại ba số thực m, n, p thoả mãn m+n+p≠0 và ma→+nb→+pc→=0

Tồn tại ba số thực m, n, p thoả mãn ma→+nb→+pc→=0

Giá của a→,b→,c→ đồng quy.

Xem đáp án

Đáp án B.

Theo giả thuyết Cho ba vectơ a, b, c. Điều kiện nào sau đây khẳng định vecto a, vecto b, vecto c đồng phẳng? (ảnh 1) nên tồn tại ít nhất một số khác 0.

Giả sử Cho ba vectơ a, b, c. Điều kiện nào sau đây khẳng định vecto a, vecto b, vecto c đồng phẳng? (ảnh 2). Từ Cho ba vectơ a, b, c. Điều kiện nào sau đây khẳng định vecto a, vecto b, vecto c đồng phẳng? (ảnh 3) Cho ba vectơ a, b, c. Điều kiện nào sau đây khẳng định vecto a, vecto b, vecto c đồng phẳng? (ảnh 4)

Cho ba vectơ a, b, c. Điều kiện nào sau đây khẳng định vecto a, vecto b, vecto c đồng phẳng? (ảnh 5) đồng phẳng (theo định lí về sự đồng phẳng của ba vectơ).

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'D  có AA'→=a→,AB→=b→,AC→=c→.. Hãy phân tích ( biểu thị) vectơ B'C→ qua các vectơ a→,b→,c→.

B'C→=a→+b→+c→.

B'C→=a→+b→+c→.

B'C→=a→+b→+c→.

B'C→=a→+b→+c→.

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'D  có vecto aa' = vecto a, vecto ab = vecto b, vecto ac = vecto c. Hãy phân tích ( biểu thị)  (ảnh 1)Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'D  có vecto aa' = vecto a, vecto ab = vecto b, vecto ac = vecto c. Hãy phân tích ( biểu thị)  (ảnh 2) ( quy tắc hình bình hành)Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'D  có vecto aa' = vecto a, vecto ab = vecto b, vecto ac = vecto c. Hãy phân tích ( biểu thị)  (ảnh 3)

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

Nếu AB→=12BC→ thì B là trung điểm của đoạn AC

Từ AB→=−3AC→ ta suy ra CB→=AC→

Vì AB→=3AC→+5AD→ nên bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc một mặt phẳng.

Từ AB→=3AC→ ta suy ra BA→=−3CA→

Xem đáp án

Đáp án C.

A. Sai vì Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Nếu vecto AB = 1/2 vecto BC thì B là trung điểm của đoạn ac (ảnh 1) A là trung điểm của BC.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Nếu vecto AB = 1/2 vecto BC thì B là trung điểm của đoạn ac (ảnh 2)

B. Sai vì Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Nếu vecto AB = 1/2 vecto BC thì B là trung điểm của đoạn ac (ảnh 3)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Nếu vecto AB = 1/2 vecto BC thì B là trung điểm của đoạn ac (ảnh 4)

C. Đúng theo định lí sự đồng phẳng của 3 vectơ.

D. Sai vì Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng? A. Nếu vecto AB = 1/2 vecto BC thì B là trung điểm của đoạn ac (ảnh 5) (nhân 2 vế cho -1)

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:

Ba vectơ a→,b→,c→ đồng phẳng nếu có hai trong ba vectơ đó cùng phương

Ba vectơ a→,b→,c→ đồng phẳng nếu có một trong ba vectơ đó bằng vectơ 0→

Vectơ x→=a→+b→+c→ luôn luôn đồng phẳng với hai vectơ a→ và b→

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' ba vectơ AB'→,C'A'→,DA'→ đồng phẳng.

Xem đáp án

Đáp án C.

Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây: A. Ba vectơ a, b, c đồng phẳng nếu có hai trong ba vectơ đó cùng phương (ảnh 1)

A. Đúng vì theo định nghĩa đồng phẳng

B. Đúng vì theo định nghĩa đồng phẳng

C. Sai

 D. Đúng vì Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây: A. Ba vectơ a, b, c đồng phẳng nếu có hai trong ba vectơ đó cùng phương (ảnh 2)

Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây: A. Ba vectơ a, b, c đồng phẳng nếu có hai trong ba vectơ đó cùng phương (ảnh 3)Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây: A. Ba vectơ a, b, c đồng phẳng nếu có hai trong ba vectơ đó cùng phương (ảnh 4) đồng phẳng.

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các kết luận sau đây, kết luận nào đúng?

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh a. Ta có AB→.EG→ bằng:

a2.

a2.

a3.

a22.

Xem đáp án

Đáp án A.

Trong các kết luận sau đây, kết luận nào đúng?  Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh a. Ta có vecto AB . vecto EG bằng: (ảnh 1)Trong các kết luận sau đây, kết luận nào đúng?  Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh a. Ta có vecto AB . vecto EG bằng: (ảnh 2)Trong các kết luận sau đây, kết luận nào đúng?  Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh a. Ta có vecto AB . vecto EG bằng: (ảnh 3)Trong các kết luận sau đây, kết luận nào đúng?  Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh a. Ta có vecto AB . vecto EG bằng: (ảnh 4)

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Nếu SA→+SB→+2SC→+2SD→=6SO→ thì ABCD là hình thang.

Nếu ABCD là hình bình hành thì SA→+SB→+SC→+SD→=4SO→

Nếu ABCD là hình thang thì SA→+SB→+2SC→+2SD→=6SO→

Nếu SA→+SB→+SC→+SD→=4SO→ thì ABCD là hình bình hành.

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 1)

A. Đúng vì Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 2)Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 3)

Vì O, A, C và O, B, D thẳng hàng nên đặt:Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 4)

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 5)

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 6) không cùng phương nên Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 7)Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 8)

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? (ảnh 9)

B. Đúng. HS tự biến đổi bằng cách thêm điểm O vào vế trái.

C. Sai vì nếu ABCD là hình thang cân có 2 đáy là AD, BC thì sẽ sai.

D. Đúng. Tương tự  đáp án A với k = -1 và m = -1 => O là trung điểm hai đường chéo.

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai?

Từ hệ thức AB→=2AC→−8AD→ ta suy ra ba vectơ AB→,AC→,AD→ đồng phẳng.

Vì NM→+NP→=0→ nên N là đoạn trung điểm của đoạn MP

Vì I là trung điểm của đoạn AB nên từ một điểm O bất kì ta có OI→=12OA→+OB→.

Vì AB→+BC→+CD→+DA→=0→ nên bốn điểm A,B,C,D cùng thuộc một mặt phẳng.

Xem đáp án

Đáp án D

A. Đúng theo định nghĩa sự đồng phẳng của ba vectơ

B. Đúng.

C. Đúng vì Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai? A. Từ hệ thức vecto AB = 2 vecto AC - 8 vecto AD ta suy ra ba (ảnh 1) mà  (I là trung điểm của AB)

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai? A. Từ hệ thức vecto AB = 2 vecto AC - 8 vecto AD ta suy ra ba (ảnh 2)

D. Sai vì không đúng theo định nghĩa sự đồng phẳng.

66. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tâm O. Đặt AB→=a→;BC→=b→. M là điểm xác định bởi OM→=12a→−b→. Khẳng định nào sau đây đúng?

M là trung điểm của BB'

M là tâm hình bình hành BCC'B'

M là tâm hình bình hành ABB'A'

M là trung điểm của CC'

Xem đáp án

Đáp án A.

M là trung điểm BB' Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tâm O. Đặt vecto AB = a, vecto BC = b. M là điểm xác định bởi vecto OM = 1/2 (vecto a - vecto b). Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1) (qt trung điểm).

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữ cặp vectơ AB→ và DH→?

45°

90°

120°

60°

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữ cặp vectơ AB và vectơ DH? (ảnh 1)

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai hình vuông ABCD và A'B'C'D' có cạnh chung AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau, lần lượt có tâm O và O'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và OO'→?

60°

45°

120°

90°

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: OO' // DD' mà Trong không gian cho hai hình vuông ABCD và A'B'C'D' có cạnh chung AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau, lần lượt có tâm O và O'. (ảnh 1) nên Trong không gian cho hai hình vuông ABCD và A'B'C'D' có cạnh chung AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau, lần lượt có tâm O và O'. (ảnh 2)

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và ASB^=BSC^=CSA^. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SB→ và AC→?

60°

120°

45°

90°

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và góc asb = góc bsc = góc csa. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ sb và ac? (ảnh 1)

Ta có: Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và góc asb = góc bsc = góc csa. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ sb và ac? (ảnh 2)

Do đó tam giác ABC đều. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Vì hình chóp S.ABC có SA = SB = SC nên hình chiếu của S trùng với G hay Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và góc asb = góc bsc = góc csa. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ sb và ac? (ảnh 3)

 Ta có Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và góc asb = góc bsc = góc csa. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ sb và ac? (ảnh 4)

Vậy góc giữa cặp vectơ Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và góc asb = góc bsc = góc csa. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ sb và ac? (ảnh 5)Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và góc asb = góc bsc = góc csa. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ sb và ac? (ảnh 6) bằng 90°

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là?

120°

60°

90°

30°

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là? (ảnh 1)

Gọi I là trung điểm của AB. Vì tam giác ABC và tam giác ABD là các tam giác đều nên   Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là? (ảnh 2)

Suy ra Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là? (ảnh 3)

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạch đều bằng A. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ, CD) bằng:

90°

45°

30°

60°

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạch đều bằng A. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ, CD) bằng: (ảnh 1)

Gọi O là tâm của hình thoi ABCD. Ta có OJ // CD. Nên góc giữa IJ và CD bằng góc giữa IJ và OJ .

Xét tam giác JOJ có: Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạch đều bằng A. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ, CD) bằng: (ảnh 2)

Nên tam giác OIJ đều. Vậy góc giữa IJ và CD bằng có giữa IJ và OJ bằng góc Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạch đều bằng A. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc (IJ, CD) bằng: (ảnh 3)

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Giả sử tam giác AB'C và A'DC' đều có 3 góc nhọn. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D là góc nào sau đây?

AB'C^.

DA'C'^.

BB'D^.

BDB'^.

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Giả sử tam giác AB'C và A'DC' đều có 3 góc nhọn. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D là góc nào sau đây? (ảnh 1)

Ta có: AC // A'C' nên góc giữa hai đường thẳng AC và A'D là góc giữa hai đường thẳng A'C' và A'D bằng góc nhọn Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Giả sử tam giác AB'C và A'DC' đều có 3 góc nhọn. Góc giữa hai đường thẳng AC và A'D là góc nào sau đây? (ảnh 2) (vì tam giác A'DC' đều có 3 góc nhọn).

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề đúng là?

Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai.

Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Hai đường thẳng phân biệt vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

Xem đáp án

Đáp án A.

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và ASB^=BSC^=CSA^. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ SC→ và AB→?

120°

45°

60°

90°

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và góc asb = góc bsc = góc csa. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ sc và vecto ab? (ảnh 1)

Ta có:

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và góc asb = góc bsc = góc csa. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ sc và vecto ab? (ảnh 2)

Vì SA = SB = SC và Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và góc asb = góc bsc = góc csa. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ sc và vecto ab? (ảnh 3). Do đó Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và góc asb = góc bsc = góc csa. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ sc và vecto ab? (ảnh 4)

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. Số đo của góc (MN, SC) bằng:

45°

30°

90°

60°

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. (ảnh 1)

Ta có: Cho hình chóp S.ABC có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. (ảnh 2)vuông tại S.

Khi đó: Cho hình chóp S.ABC có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD. (ảnh 3)

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Chọn khẳng định sai?

Góc giữa AC và B1D1 bằng 90o

Góc giữa B1D1 và AA1 bằng 60o

Góc giữa AD và B1C bằng 45o

Góc giữa BD và A1C1 bằng 90o

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Chọn khẳng định sai?  A. Góc giữa AC và B1D1 bằng 90 độ (ảnh 1)Ta có: Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Chọn khẳng định sai?  A. Góc giữa AC và B1D1 bằng 90 độ (ảnh 2) (vì Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Chọn khẳng định sai?  A. Góc giữa AC và B1D1 bằng 90 độ (ảnh 3)Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Chọn khẳng định sai?  A. Góc giữa AC và B1D1 bằng 90 độ (ảnh 4)).Do đó: Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Chọn khẳng định sai?  A. Góc giữa AC và B1D1 bằng 90 độ (ảnh 5)

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị vvecto B1M. vecto BD1 là: (ảnh 1) có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị vvecto B1M. vecto BD1 là: (ảnh 2) là:

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị vvecto B1M. vecto BD1 là: (ảnh 5)

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị vvecto B1M. vecto BD1 là: (ảnh 6)

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị vvecto B1M. vecto BD1 là: (ảnh 7)

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị vvecto B1M. vecto BD1 là: (ảnh 8)

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị vvecto B1M. vecto BD1 là: (ảnh 3)

Ta có: Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh a. Gọi M là trung điểm AD. Giá trị vvecto B1M. vecto BD1 là: (ảnh 4)

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với đường thẳng b thì a vuông góc với c

Cho ba đường thẳng a, b, c vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng d vuông góc với a thì d song song với b hoặc c

Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và đường thẳng b song song với đường thẳng c thì a vuông góc với c

Cho hai đường thẳng a và b song song với nhau. Một đường thẳng c vuông góc với a thì c vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (a, b)

Xem đáp án

Đáp án C.

79. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và EG→?

90°

60°

45°

120°

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: EG // AC (Do ACGE là hình chữ nhật) Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ  AB và vecto EG? (ảnh 1)

80. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CD, α là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng?

Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CD, anpha là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 6)

Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CD, anpha là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 7)

Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CD, anpha là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 8)

Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CD, anpha là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 9)

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CD, anpha là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 1)

Gọi O là trọng tâm của Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CD, anpha là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 2). Trên đường thẳng d qua C và song song với BM lấy điểm N sao cho BMCN là hình chữ nhật, từ đó suy ra: Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CD, anpha là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 3)

Có: Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CD, anpha là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 4)

Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a. Gọi M là trung điểm của CD, anpha là góc giữa AC và BM. Chọn khẳng định đúng? (ảnh 5)

81. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cho trị tuyệt đối vecto a = 3, trị tuyệt đối vecto b = 5  góc giữa vecto a, vecto b bằng 120 độ. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? (ảnh 1) góc giữa Cho trị tuyệt đối vecto a = 3, trị tuyệt đối vecto b = 5  góc giữa vecto a, vecto b bằng 120 độ. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? (ảnh 2) bằng Cho trị tuyệt đối vecto a = 3, trị tuyệt đối vecto b = 5  góc giữa vecto a, vecto b bằng 120 độ. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? (ảnh 3) Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

Cho trị tuyệt đối vecto a = 3, trị tuyệt đối vecto b = 5 góc giữa vecto a, vecto b bằng 120 độ. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? (ảnh 5)

Cho trị tuyệt đối vecto a = 3, trị tuyệt đối vecto b = 5 góc giữa vecto a, vecto b bằng 120 độ. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? (ảnh 6)

Cho trị tuyệt đối vecto a = 3, trị tuyệt đối vecto b = 5 góc giữa vecto a, vecto b bằng 120 độ. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? (ảnh 7)

Cho trị tuyệt đối vecto a = 3, trị tuyệt đối vecto b = 5 góc giữa vecto a, vecto b bằng 120 độ. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? (ảnh 8)

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: Cho trị tuyệt đối vecto a = 3, trị tuyệt đối vecto b = 5  góc giữa vecto a, vecto b bằng 120 độ. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? (ảnh 4)

82. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 1). Hãy xác định góc giữa cặp vectơ Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 2)Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 3)?

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 10)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 11)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 12)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 13)

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 4)

Đặt cạnh của hình lập phương là a. Gọi I là trung điểm của EG. Qua A kẻ đường thẳng d // FI. Qua I kẻ đường thẳng d' // FA. Suy ra d cắt d' tại J.

Từ đó suy ra Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 5).

Mặt khác:

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 6)

Cách 2: Ta có: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 7)

Mà tam giác AFC đều (vì Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 8)). Suy ra Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AF và vecto EG? (ảnh 9)

83. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba điểm A, B, C bất kỳ, chọn đẳng thức đúng?

Trong không gian cho ba điểm A, B, C bất kỳ, chọn đẳng thức đúng? A. 2 vecto ab . vecto ac = ab^2 + ac^2 - bc^2 (ảnh 2)

Trong không gian cho ba điểm A, B, C bất kỳ, chọn đẳng thức đúng? A. 2 vecto ab . vecto ac = ab^2 + ac^2 - bc^2 (ảnh 3)

Trong không gian cho ba điểm A, B, C bất kỳ, chọn đẳng thức đúng? A. 2 vecto ab . vecto ac = ab^2 + ac^2 - bc^2 (ảnh 4)

Trong không gian cho ba điểm A, B, C bất kỳ, chọn đẳng thức đúng? A. 2 vecto ab . vecto ac = ab^2 + ac^2 - bc^2 (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án A.

Trong không gian cho ba điểm A, B, C bất kỳ, chọn đẳng thức đúng? A. 2 vecto ab . vecto ac = ab^2 + ac^2 - bc^2 (ảnh 1)

84. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính vecto AB. vecto EG (ảnh 1)

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính vecto AB. vecto EG (ảnh 5)

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính vecto AB. vecto EG (ảnh 6)

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính vecto AB. vecto EG (ảnh 7)

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính vecto AB. vecto EG (ảnh 8)

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính vecto AB. vecto EG (ảnh 2)

Ta có: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính vecto AB. vecto EG (ảnh 3)

 mặt khác   Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính vecto AB. vecto EG (ảnh 4)

85. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD lần lượt cắt BC, DB, AD, AC tại M, N, P, Q. Diện tích lớn nhất của tứ giác bằng bao nhiêu?

9

11

10

8

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 1)

Xét tứ giác MNPQ có Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 2) là hình bình hành. Mặt khác,Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 3). Do đó, MNPQ là hình chữ nhật.

Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 4) nên Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 5).

Theo giả thiết Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 6)

Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 7) nên Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 8)

Diện tích hình chữ nhật MNPQ là: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 9)

Ta có Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 10) khi Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD, AB = CD = 6. M là điểm thuộc BC sao cho MC = x.BC (0 < x < 1). Mặt phẳng (P) song song với AB và CD (ảnh 11). Vậy diện tích tứ giác MNPQ lớn nhất bằng 9 khi M là trung điểm của BC

86. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = CD. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD, DA. Góc giữa IE và JF là:

Cho tứ diện ABCD có AB = CD. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD, DA. Góc giữa IE và JF là: (ảnh 4)

Cho tứ diện ABCD có AB = CD. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD, DA. Góc giữa IE và JF là: (ảnh 5)

Cho tứ diện ABCD có AB = CD. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD, DA. Góc giữa IE và JF là: (ảnh 6)

Cho tứ diện ABCD có AB = CD. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD, DA. Góc giữa IE và JF là: (ảnh 7)

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho tứ diện ABCD có AB = CD. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD, DA. Góc giữa IE và JF là: (ảnh 1)

 

Tứ giác IJEF là hình bình hành. Mặt khác Cho tứ diện ABCD có AB = CD. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD, DA. Góc giữa IE và JF là: (ảnh 2) mà AB = CD nên IJ = JE. Do đó IJEF là hình thoi. Suy ra Cho tứ diện ABCD có AB = CD. Gọi I, J, E, F lần lượt là trung điểm của AC, BC, BD, DA. Góc giữa IE và JF là: (ảnh 3)

87. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

Xem đáp án

Đáp án D.

Theo nhận xét phần 2 đường thẳng vuông góc trong SGK thì đáp án D đúng.

88. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vec tơ Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, trị tuyệt đối vecto a - vecto b = 4.  (ảnh 1) thỏa mãn Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, trị tuyệt đối vecto a - vecto b = 4.  (ảnh 2), Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, trị tuyệt đối vecto a - vecto b = 4.  (ảnh 3)Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, trị tuyệt đối vecto a - vecto b = 4.  (ảnh 4). Gọi α là góc giữa hai véc tơ a→ và b→. Chọn khẳng định đúng:

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, trị tuyệt đối vecto a - vecto b = 4. (ảnh 7)

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, trị tuyệt đối vecto a - vecto b = 4. (ảnh 8)

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, trị tuyệt đối vecto a - vecto b = 4. (ảnh 9)

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, trị tuyệt đối vecto a - vecto b = 4. (ảnh 10)

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, trị tuyệt đối vecto a - vecto b = 4.  (ảnh 5). Do đó: Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, trị tuyệt đối vecto a - vecto b = 4.  (ảnh 6)

89. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Tìm giá trị của k  thích hợp thỏa mãn: Cho tứ diện ABCD. Tìm giá trị của k  thích hợp thỏa mãn: vecto ab. vecto cd + vecto ac . vecto db + vecto ad . vecto bc = k (ảnh 1)

k = 1

k = 2

k = 0

k = 4

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có:

Cho tứ diện ABCD. Tìm giá trị của k  thích hợp thỏa mãn: vecto ab. vecto cd + vecto ac . vecto db + vecto ad . vecto bc = k (ảnh 2)Cho tứ diện ABCD. Tìm giá trị của k  thích hợp thỏa mãn: vecto ab. vecto cd + vecto ac . vecto db + vecto ad . vecto bc = k (ảnh 3)

90. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm điểm M sao cho giá trị của biểu thức Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm điểm M sao cho giá trị của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. (ảnh 1) đạt giá trị nhỏ nhất.

M là trọng tâm tam giác ABC

M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

M là trực tâm tam giác ABC

M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Xem đáp án

Đáp án A.

Gội G là trọng tâm tam giác ABC => G  là cố định và Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm điểm M sao cho giá trị của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. (ảnh 2)

Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm điểm M sao cho giá trị của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. (ảnh 3)Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm điểm M sao cho giá trị của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. (ảnh 4)

Dấu bằng xảy ra Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm điểm M sao cho giá trị của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. (ảnh 5).

Vậy Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm điểm M sao cho giá trị của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. (ảnh 6) với Trong không gian cho tam giác ABC. Tìm điểm M sao cho giá trị của biểu thức P = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. (ảnh 7) là trọng tâm tam giác ABC

91. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vec tơ Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 26, trị tuyệt đối vecto b = 28, trị tuyệt đối vecto a + vecto b = 48. (ảnh 1) thỏa mãn Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 26, trị tuyệt đối vecto b = 28, trị tuyệt đối vecto a + vecto b = 48. (ảnh 2); Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 26, trị tuyệt đối vecto b = 28, trị tuyệt đối vecto a + vecto b = 48. (ảnh 3)Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 26, trị tuyệt đối vecto b = 28, trị tuyệt đối vecto a + vecto b = 48. (ảnh 4). Độ dài của vec tơ Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 26, trị tuyệt đối vecto b = 28, trị tuyệt đối vecto a + vecto b = 48. (ảnh 5) là:

25

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 26, trị tuyệt đối vecto b = 28, trị tuyệt đối vecto a + vecto b = 48. (ảnh 8)

9

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 26, trị tuyệt đối vecto b = 28, trị tuyệt đối vecto a + vecto b = 48. (ảnh 9)

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 26, trị tuyệt đối vecto b = 28, trị tuyệt đối vecto a + vecto b = 48. (ảnh 6)Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 26, trị tuyệt đối vecto b = 28, trị tuyệt đối vecto a + vecto b = 48. (ảnh 7)

92. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vec tơ Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 1)  thỏa mãn Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 2); Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 3) Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 4). Xét hai véc tơ Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 5); Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 6). Gọi α là góc giữa hai véc tơ x→ và y→. Chọn khẳng định đúng:

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 10)

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 11)

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 12)

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 13)

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có:

Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 7)Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 8)Cho hai vec tơ a, b thỏa mãn trị tuyệt đối vecto a = 4, trị tuyệt đối vecto b = 3, vecto a. vecto b = 10. Xét hai véc tơ ; . (ảnh 9)

93. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho tam giác ABC có diện tích S. Tìm giá trị của k thích hợp thỏa mãn: Trong không gian cho tam giác ABC có diện tích S. Tìm giá trị của k thích hợp thỏa mãn: S = 1/2 căn bậc hai (ảnh 1)

k = 14

k = 0

k = 12

k = 1

Xem đáp án

Đáp án C.

Trong không gian cho tam giác ABC có diện tích S. Tìm giá trị của k thích hợp thỏa mãn: S = 1/2 căn bậc hai (ảnh 2)

94. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng d và điểm O. Qua O có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với d

Vô số

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án A.

95. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = bCho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 1)  . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SC tại điểm I nằm giữa S và C. Diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P) là:

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 8)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 9)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 10)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 11)

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 2)

Kẻ Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 3). Thiết diện là tam giác AIB. Ta có

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 4)

Gọi J là trung điểm của AB. Dễ thấy tam giác AIB cân tại I, suy ra Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 5)Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 6) 

Do đó: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b ( a> b căn bậc hai 2) . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (ảnh 7)

96. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có cạnh AB, BC, BD vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng:

Góc giữa CD và (ABD) là góc CBD^

Góc giữa AC và (CBD) là góc ACB^

Góc giữa AD và (ABC) là góc ADB^

Góc giữa AC và (ABD) là góc CBA^

Xem đáp án

Đáp án B.

97. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại B. Vẽ Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại B. Vẽ SH vuông góc mp ABC, H thuộc mp abc Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 1), Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại B. Vẽ SH vuông góc mp ABC, H thuộc mp abc Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 2). Khẳng định nào sau đây đúng:

H trùng với trung điểm của AC

H là trọng tâm tam giác ABC

H là trực tâm tam giác ABC

H trùng với trung điểm của BC

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có tam giác ABC  vuộng tại B  nên trung điểm H  của AC  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Gọi d là trung trực của tam giác Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại B. Vẽ SH vuông góc mp ABC, H thuộc mp abc Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 3) tại H

Mặt khác: SA = SB = SC nên điểm Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại B. Vẽ SH vuông góc mp ABC, H thuộc mp abc Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 4)

98. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. Biết tam giác SBC là tam giác đều. Tính số đo của góc giữa SA và mặt phẳng (ABC)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. (ảnh 7)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. (ảnh 8)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. (ảnh 9)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. (ảnh 10)

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. (ảnh 1)

Do H là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC) nên Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. (ảnh 2)

vậy AH là hình chiếu của SH lên mp Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. (ảnh 3)

Ta có: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. (ảnh 4)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. (ảnh 5)

Vậy tam giác SAH vuông cân tại Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC. (ảnh 6)

.

99. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây là sai?

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho ) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu B sai vì: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì có thể cắt nhau, chéo nhau.

100. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, BSC^=120∘, CSA^=60∘. Vẽ Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, góc bsc = 120 độ, góc csa = 60 độ. Vẽ sh vuông góc mp abc, h thuộc mp abc . Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 1), Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, góc bsc = 120 độ, góc csa = 60 độ. Vẽ sh vuông góc mp abc, h thuộc mp abc . Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 2). Khẳng định nào sau đây đúng:

H trùng với trung điểm của AB

H là trọng tâm tam giác ABC

H trùng với trung điểm của BC

H trùng với trung điểm của AC

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, góc bsc = 120 độ, góc csa = 60 độ. Vẽ sh vuông góc mp abc, h thuộc mp abc . Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 3)

Gọi SA = SB = SC = a

Ta có: tam giác SAC đều => AC = SA = a.

Tam giác SAB vuông cân tại Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, góc bsc = 120 độ, góc csa = 60 độ. Vẽ sh vuông góc mp abc, h thuộc mp abc . Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 4)

vuông tại A . Gọi I là trung điểm của BC thì I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Gọi d là trục của tam giác ABC thì d đi qua I và Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, góc bsc = 120 độ, góc csa = 60 độ. Vẽ sh vuông góc mp abc, h thuộc mp abc . Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 5)

Mặt khác: SA = SB = SC nên Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, góc bsc = 120 độ, góc csa = 60 độ. Vẽ sh vuông góc mp abc, h thuộc mp abc . Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 6).

Vậy Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC, góc bsc = 120 độ, góc csa = 60 độ. Vẽ sh vuông góc mp abc, h thuộc mp abc . Khẳng định nào sau đây đúng: (ảnh 7) nên I là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC).

101. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và  SA⊥(ABCD). Khẳng định nào sau đây sai:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA vuông góc mp ABCD . Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 7)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA vuông góc mp ABCD . Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 8)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA vuông góc mp ABCD . Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 9)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA vuông góc mp ABCD . Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 10)

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA vuông góc mp ABCD . Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 1)

Ta có Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA vuông góc mp ABCD . Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 2). Do tứ giác ABCD là hình thoi nên Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA vuông góc mp ABCD . Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 3), mà   Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA vuông góc mp ABCD . Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 4) nên Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA vuông góc mp ABCD . Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 5) hay Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SA vuông góc mp ABCD . Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 6).  AD không vuông góc với SC.

102. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, O là trung điểm của đường cao AH của tam giác ABC và Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, O là trung điểm của đường cao AH của tam giác ABC và SO vuông góc mp ABC (ảnh 1). Gọi I là điểm tùy ý trên OH ( không trùng với O và H). Xét mặt phẳng (P) đi qua I và vuông góc với OH. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P) là:

Hình thang cân.

Hình thang vuông.

Hình bình hành.

Tam giác vuông.

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, O là trung điểm của đường cao AH của tam giác ABC và SO vuông góc mp ABC (ảnh 2)

Mặt phẳng (P) vuông góc với OH nên (P) song song với SO. Suy ra Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, O là trung điểm của đường cao AH của tam giác ABC và SO vuông góc mp ABC (ảnh 3) theo giao tuyến là đường thẳng qua I và song song với SO cắt SH tại K.

Từ giả thiết suy ra (P) // BC, do đó (P) sẽ cắt (ABC), (SBC) lần lượt là các đường thẳng qua I và K song song với BC cắt AB, AC, SB, SC lần lượt tại M, N, P, Q. Do đó thiết diện là tứ giác MNPQ.

Ta có MN và PQ cùng song song với BC suy ra I là trung điểm của MN và K là trung điểm của PQ, lại có  tam giác ABC đều và tam giác SBC cân tại S suy ra IK  vuông góc với MN và PQ nên MNPQ là hình thang cân.

103. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và SA vuông góc mp ABCD. Gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 1). Gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào sau đây sai:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và SA vuông góc mp ABCD. Gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 5)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và SA vuông góc mp ABCD. Gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 6)

SA = SB = SC

(SAC) là mặt phẳng trung trực của BD

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và SA vuông góc mp ABCD. Gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 2)

Ta có Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và SA vuông góc mp ABCD. Gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 3) và O là trung điểm của BD => (SAC) là mặt phẳng trung trực của đoạn BD. Ta có OI song song SA suy ra Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O và SA vuông góc mp ABCD. Gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào sau đây sai: (ảnh 4). Vậy SA = SB = SC là khẳng đính sai.

104. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 1)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 2). Gọi α là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 7)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 8)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 9)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 10)

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 3)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 4) là hình chiếu vuông góc của SC lên (ABCD). Suy ra góc giữa SC và (ABCD) bằng góc giữa Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 5)

Xét tam giác SAC vuông tại A có: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 6)

105. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có các mặt bên tạo với đáy một góc bằng nhau. Hình chiếu H của S lên mặt phẳng (ABC) là:

Trọng tâm tam giác ABC

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Trực tâm tam giác ABC

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của S lên các cạnh của AB, AC, BC. Theo định lý ba đường vuông góc ta có M, N, Plần lượt là hình chiếu của H lên các cạnh AB, AC, BC.

Cho hình chóp S.ABC có các mặt bên tạo với đáy một góc bằng nhau. Hình chiếu H của S lên mặt phẳng (ABC) là: (ảnh 2)

=> H là tâm đường tròn nội tiếp của Cho hình chóp S.ABC có các mặt bên tạo với đáy một góc bằng nhau. Hình chiếu H của S lên mặt phẳng (ABC) là: (ảnh 3)

106. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai?

Nếu Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 2)Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 3) thì a // b

Nếu Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 4)Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 5) thì Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 6)

Nếu a // b và Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 7)thì Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 8)

Nếu Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 9), Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 10) và a cắt c thì b vuông góc với mặt phẳng chứa a và c.

Xem đáp án

Đáp án A.

Nếu Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian. Mệnh đề nào sau đây là sai? (ảnh 1) thì a và c có thể trùng nhau nên đáp án A sai.

107. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc mp ABC và AB vuông góc BC.  Số các mặt của hình chóp S.ABC là tam giác vuông là (ảnh 1)Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc mp ABC và AB vuông góc BC.  Số các mặt của hình chóp S.ABC là tam giác vuông là (ảnh 2).  Số các mặt của hình chóp S.ABC là tam giác vuông là

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc mp ABC và AB vuông góc BC.  Số các mặt của hình chóp S.ABC là tam giác vuông là (ảnh 3) là tam giác vuông tại B.

Ta có Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc mp ABC và AB vuông góc BC.  Số các mặt của hình chóp S.ABC là tam giác vuông là (ảnh 4) là các tam giác vuông tại A.

Mặt khác Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc mp ABC và AB vuông góc BC.  Số các mặt của hình chóp S.ABC là tam giác vuông là (ảnh 5) là tam giác vuông tại B.

Vậy bốn mặt của tứ diện đều là tam giác vuông nên đáp án D đúng.

108. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Gọi AE, AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và SAD. (ảnh 1). Gọi AE, AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và SAD. Khẳng định nào sau đây đúng:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Gọi AE, AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và SAD. (ảnh 6)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Gọi AE, AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và SAD. (ảnh 7)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Gọi AE, AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và SAD. (ảnh 8)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Gọi AE, AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và SAD. (ảnh 9)

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Gọi AE, AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và SAD. (ảnh 2)

Vậy: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Gọi AE, AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và SAD. (ảnh 3)

Tương tự: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Gọi AE, AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và SAD. (ảnh 4)

Từ (1); (2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Gọi AE, AF lần lượt là các đường cao của tam giác SAB và SAD. (ảnh 5). Vậy đáp án D đúng.

109. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp  ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi, BAD^=60∘ và A'A = A'B = A'D. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Hình chiếu của A' lên mặt phẳng (ABCD) là:

Trung điểm của AO

Trọng tâm tam giác ABD

Điểm O

Trọng tâm tam giác BCD

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình hộp  ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi, góc BAD = 60 độ và A'A = A'B = A'D. Gọi O là giao điểm của AC và BD. (ảnh 1)

Vì A'A = A'B = A'D => Hình chiếu của A' trên (ABCD) trùng với H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD (1).

Mà tứ giác ABCD là hình thoi và Cho hình hộp  ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi, góc BAD = 60 độ và A'A = A'B = A'D. Gọi O là giao điểm của AC và BD. (ảnh 2) nên là tam giác ABD tam giác đều  (2).

Từ (1) và (2) suy ra H là trọng tâm của Cho hình hộp  ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình thoi, góc BAD = 60 độ và A'A = A'B = A'D. Gọi O là giao điểm của AC và BD. (ảnh 3)

110. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 1), Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 2). Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. Diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (P) là:

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 11)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 12)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 13)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 14)

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 3)

Gọi M  là trung điểm của BC  thì Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 4) (1).

Hiển nhiên Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 5)

Mà  Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 6)

Từ (1) và (2) suy ra: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 7)

Khi đó, thiết diện của hình chop S.ABC  được cắt bởi (P)  chính là Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 8)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 9) vuông tại A nên: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và SA vuông góc mp abc, sa = a căn bậc hai 3/2. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với BC. (ảnh 10)

111. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 1)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 2). Gọi Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 3) là góc giữa SC và (ABCD). Chọn khẳng định đúng:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 9)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 10)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 11)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 12)

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 4)

Tứ giác ABCD là hình vuông cạnh a  nên Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 5)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 6) AC là hình chiếu vuông góc của SC lên (ABCD)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 7) là góc giữa SC lên (ABCD)

Tam giác SAC vuông tại A nên:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc mp ABCD và SA = a căn bậc hai 6/3. Gọi anpha là góc giữa SC và (ABCD) (ảnh 8)

112. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.  Gọi Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.  Gọi anpha là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 1) là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng:

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi anpha là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 7)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi anpha là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 8)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi anpha là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 9)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi anpha là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 10)

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.  Gọi anpha là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 2)

Gọi   Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.  Gọi anpha là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 3)

Mà   Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.  Gọi anpha là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 4)

=> IH là hình chiếu vuông góc của AC' lên (A'BCD')Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.  Gọi anpha là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 5) là góc giữa AC' lên (A'BCD')

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'.  Gọi anpha là góc giữa AC' và (A'BCD'). Chọn khẳng định đúng: (ảnh 6)

113. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện S.ABC thỏa mãn SA = SB = SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Đối với tam giác ABC ta có điểm H là

Trực tâm.

Tâm đường tròn nội tiếp.

Trọng tâm.

Tâm đường tròn ngoại tiếp.

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho tứ diện S.ABC thỏa mãn SA = SB = SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Đối với tam giác ABC ta có điểm H là (ảnh 1)Cho tứ diện S.ABC thỏa mãn SA = SB = SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Đối với tam giác ABC ta có điểm H là (ảnh 2)

Xét ba tam giác vuông Cho tứ diện S.ABC thỏa mãn SA = SB = SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Đối với tam giác ABC ta có điểm H là (ảnh 3) có:

Cho tứ diện S.ABC thỏa mãn SA = SB = SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Đối với tam giác ABC ta có điểm H là (ảnh 4)Cho tứ diện S.ABC thỏa mãn SA = SB = SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Đối với tam giác ABC ta có điểm H là (ảnh 5)Cho tứ diện S.ABC thỏa mãn SA = SB = SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Đối với tam giác ABC ta có điểm H là (ảnh 6)

=> H là tâm đường tròn ngoại tiếp Cho tứ diện S.ABC thỏa mãn SA = SB = SC. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC). Đối với tam giác ABC ta có điểm H là (ảnh 7)

114. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 1). M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (P) là mặt phẳng qua M và vuông góc với BC. Thiết diện của (P) và tứ diện SABC có diện tích bằng?

Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 8)

Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 9)

Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 10)

Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 11)

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 2)

Gọi N là trung điểm của BC   Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 3)

Theo bài ra:   Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 4)

Kẻ MI // AN, MK // SA

=>  Thiết diện của (P) và tứ diện SABC là tam giác KMI

Tam giác ABC và tam giác SBC là hai tam giác đều cạnh a

Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 5) là tam giác đều cạnh Cho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 6) là tam giác đều cạnhCho tứ diện ABCD có hai mặt (ABC) và (SBC) là hai tam giác đều cạnh a, sa = a căn bậc hai 3/2. M là điểm trên AB sao cho AM = b (0 < b < a). (ảnh 7)

115. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Nếu a // (P) và Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (ảnh 4) thì b // (P)

Nếu a // (P) và Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (ảnh 5) thì Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (ảnh 6)

Nếu a // (P) và Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (ảnh 7) thì Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (ảnh 8)

Nếu Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (ảnh 9)Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (ảnh 10) thì b // (P)

Xem đáp án

Đáp án B.

Câu A: sai vì b có thể vuông góc với a.

Câu B đúng bởi: Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (ảnh 1) sao cho a' // a,

Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (ảnh 2). Khi đó: Cho hai đường thẳng a, b và mặt phẳng (P). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (ảnh 3)

Câu C và câu D sai vì: b có thể nằm trong (P).

Vậy: chọn đáp án B.

116. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. Biết SA = a. Tính số đo của góc giữa SA và mặt phẳng (ABC).

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. (ảnh 7)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. (ảnh 8)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. (ảnh 9)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. (ảnh 10)

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. (ảnh 1)

 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. (ảnh 2)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. (ảnh 3) nên AM là hình chiếu của SA lên (ABC)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. (ảnh 4)

Áp dụng định lý Pytago:   Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. (ảnh 5)

Xét tam giác SAM có:

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cạnh huyền BC = a. Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) trùng với trung điểm BC. (ảnh 6)

117. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hình lăng trụ đứng?

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là những hình bình hành

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là những hình chữ nhật.

Các cạnh bên của hình lăng trụ đứng song song và bằng nhau

Hai đáy của hình lăng trụ đứng có các cạnh đôi một song song và bằng nhau

Xem đáp án

Đáp án A.

118. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Cho hai mặt phẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc với mặt phẳng kia.

Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông góc với đường thẳng kia.

Xem đáp án

Đáp án A.

Vì qua một đường thẳng dựng được vô số mặt phẳng.

119. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABDC có đáy ABDC là hình bình hành tâm O, AD, SA, AB đôi một vuông góc, AD = 8, SA = 6. (P) là mặt phẳng qua trung điểm của AB và vuông góc với AB. Thiết diện của (P) và hình chóp có diện tích bằng ?

20

16

17

36

Xem đáp án

Đáp án D.

Thiết diện là hình thang vuông đi qua trung điểm các cạnh AB, CD, CS, SB nên diện tích thiết diện là:

Cho hình chóp S.ABDC có đáy ABDC là hình bình hành tâm O, AD, SA, AB đôi một vuông góc, AD = 8, SA = 6. (P) là mặt phẳng (ảnh 1)

120. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi g là trọng tâm tam giác ABC . Độ dài SG bằng:

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi g là trọng tâm tam giác ABC . Độ dài SG bằng: (ảnh 4)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi g là trọng tâm tam giác ABC . Độ dài SG bằng: (ảnh 5)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi g là trọng tâm tam giác ABC . Độ dài SG bằng: (ảnh 6)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi g là trọng tâm tam giác ABC . Độ dài SG bằng: (ảnh 7)

Xem đáp án

Đáp án C.

Theo bài ra, hình chóp S.ABC là hình chóp tam giác đều. Gọi H là trung điểm của BC, ta có: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi g là trọng tâm tam giác ABC . Độ dài SG bằng: (ảnh 1)

Mặt khác, ta có:  Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi g là trọng tâm tam giác ABC . Độ dài SG bằng: (ảnh 2)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi g là trọng tâm tam giác ABC . Độ dài SG bằng: (ảnh 3)

121. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với SC. Tìm hệ thức liên hệ giữa a và b để mặt phẳng (P) cắt SC tai điểm C1 nằm giữa S và C

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét mặt phẳng (P) đi qua A (ảnh 3)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét mặt phẳng (P) đi qua A (ảnh 4)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét mặt phẳng (P) đi qua A (ảnh 5)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét mặt phẳng (P) đi qua A (ảnh 6)

Xem đáp án

Đáp án C.

Để C1 nằm giữa S và C thì  Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét mặt phẳng (P) đi qua A (ảnh 1)

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA = SB = SC = b. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Xét mặt phẳng (P) đi qua A (ảnh 2)

122. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi thoi tâm O. Biết SA = SC, SB = SD. Khẳng định nào sau đây đúng?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi thoi tâm O. Biết SA = SC, SB = SD. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 2)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi thoi tâm O. Biết SA = SC, SB = SD. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 3)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi thoi tâm O. Biết SA = SC, SB = SD. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 4)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi thoi tâm O. Biết SA = SC, SB = SD. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án C.

Do hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, SA = SC, SB = SD,  nên Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi thoi tâm O. Biết SA = SC, SB = SD. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

123. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng:

9

6

8

7

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 1)

Ta có:   Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 2)

Tương tự: Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 3)

Suy ra:   Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 4)

Kẻ KL đi qua trọng tâm G của Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 5) và song song với CD Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 6)

=> (P) chính là mặt phẳng  (BKL) Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 7)

Có thể nói nhanh theo tính chất tứ diện đều:

Gọi G là trọng tâm ΔACD  thì G là tâm Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 8)Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 9)

Trong mp(ACD) kẻ qua G đường thẳng song song với CD cắt AC, AD lần lượt tại K, L

Ta có:   Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 10)

Vậy:  Cho tứ diện đều cạnh a = 12, AP là đường cao của tam giác ACD. Mặt phẳng (P) qua B vuông góc với AP cắt mặt phẳng (ACD) theo đoạn giao tuyến có độ dài bằng: (ảnh 11)

124. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho  (ảnh 1). Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho  (ảnh 2). Gọi E, F lần lượt là trung điểm của SB, SC. Diện tích tam giác AEF bằng?

Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho (ảnh 9)

Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho (ảnh 10)

Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho (ảnh 11)

Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho (ảnh 12)

Xem đáp án

Đáp án C.

Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho  (ảnh 3)

Gọi Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho  (ảnh 4)

Do Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho  (ảnh 5)

Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho  (ảnh 6)

Mà . Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho  (ảnh 7)

Do H là trung điểm  Tam giác ABC có BC = 2a, đường cao AD = a căn bậc hai 2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC) tại A, lấy điểm S sao cho  (ảnh 8)

125. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi anpha là góc giữa AC1 và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 1). Gọi Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi anpha là góc giữa AC1 và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 2) là góc giữa Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi anpha là góc giữa AC1 và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 3) và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi anpha là góc giữa AC1 và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 7)

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi anpha là góc giữa AC1 và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 8)

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi anpha là góc giữa AC1 và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 9)

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi anpha là góc giữa AC1 và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 10)

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi anpha là góc giữa AC1 và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 4)

KẻCho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi anpha là góc giữa AC1 và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 5)

Thiết diện của mặt phẳng (P) và hình chóp S.ABC là tam giác SAE có diện tích là Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Gọi anpha là góc giữa AC1 và mặt phẳng (ABCD). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: (ảnh 6)

126. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

(A'BD)

(A'DC')

(A'CD')

(A'B'CD)

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? (ảnh 1)

Ta có:

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? (ảnh 2)Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? (ảnh 3)Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? (ảnh 4)Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? (ảnh 5)

Từ   Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng AC' vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? (ảnh 6)

127. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)  là a  khi đó tan α nhận giá trị nào trong các giá trị sau ?

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 8)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 9)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 10)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 11)

Xem đáp án

 Đáp án C.

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 1)

Ta có: Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 2) là hình chiếu của S  trên (SAB) (1)

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 3)Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 4)

=> B là hình chiếu của  trên  (2)

Từ Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 5)

Xét tam giác SAB  vuông tại A  ta có:

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 6)

Xét tam giác SBC  vuông tại B ta có:

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) (ảnh 7)

128. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và tam giác ABC  không vuông. Gọi H, K  lần lượt là trực tâm của tam giác ABC và tam giác SBC. Số đo góc tạo bởi SC và (BHK) là:

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (abc) và tam giác ABC không vuông. Gọi H, K lần lượt là trực tâm của tam giác ABC và tam giác SBC. (ảnh 4)

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (abc) và tam giác ABC không vuông. Gọi H, K lần lượt là trực tâm của tam giác ABC và tam giác SBC. (ảnh 5)

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (abc) và tam giác ABC không vuông. Gọi H, K lần lượt là trực tâm của tam giác ABC và tam giác SBC. (ảnh 6)

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (abc) và tam giác ABC không vuông. Gọi H, K lần lượt là trực tâm của tam giác ABC và tam giác SBC. (ảnh 7)

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (abc) và tam giác ABC  không vuông. Gọi H, K  lần lượt là trực tâm của tam giác ABC và tam giác SBC. (ảnh 1)

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (abc) và tam giác ABC  không vuông. Gọi H, K  lần lượt là trực tâm của tam giác ABC và tam giác SBC. (ảnh 2)

Mà   Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc (abc) và tam giác ABC  không vuông. Gọi H, K  lần lượt là trực tâm của tam giác ABC và tam giác SBC. (ảnh 3)

129. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâmO và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) có số đo bằng 45o. Tính độ dài SO

Cho hình vuông ABCD tâmO và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) (ảnh 6)

Cho hình vuông ABCD tâmO và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) (ảnh 7)

Cho hình vuông ABCD tâmO và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) (ảnh 8)

Cho hình vuông ABCD tâmO và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) (ảnh 9)

Xem đáp án

Đáp án B.

Cho hình vuông ABCD tâmO và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) (ảnh 1)

ABCD là hình vuông cạnh 2a

Cho hình vuông ABCD tâmO và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) (ảnh 2)

Ta có: Cho hình vuông ABCD tâmO và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) (ảnh 3) là hình chiếu của SA

Vậy góc giữa SA  và (ABCD)  chính là Cho hình vuông ABCD tâmO và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) (ảnh 4)

Xét tam giác SAO ta có Cho hình vuông ABCD tâmO và cạnh bằng 2a. Trên đường thẳng qua O vuông góc với (ABCD) lấy điểm S. Biết góc giữa SA và mặt phẳng (ABCD) (ảnh 5)

130. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  trong đó ABCD là hình chữ nhật, Cho hình chóp S.ABCD  trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. (ảnh 1). Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông.

Cho hình chóp S.ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. (ảnh 5)

Cho hình chóp S.ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. (ảnh 6)

Cho hình chóp S.ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. (ảnh 7)

Cho hình chóp S.ABCD trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. (ảnh 8)

Xem đáp án

Đáp án B
Ta có:

Cho hình chóp S.ABCD  trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. (ảnh 2)Cho hình chóp S.ABCD  trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. (ảnh 3)

Giả sử Cho hình chóp S.ABCD  trong đó ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc mp ABCD. Trong các tam giác sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. (ảnh 4) (vô lý)

Hay tam giác SBD không thể là tam giác vuông.

131. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) góc 60o . Gọi I là trung điểm của AB. Tính khoảng cách từ C đến IC'

Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều tâm , cạnh hình chiếu của trên mặt phẳng trùng với tâm của đáy. Cạnh bên hợp với mặt phẳng góc Gọi là trung điểm của Tính khoảng cách từ đến Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 11)

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 12)

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 13)

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 14)

Xem đáp án

Đáp án B

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 1)

Cách 1: Dựng Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 2) tại K, do đó Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 3)

Xét Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 4), ta có:Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 5)

Mà:

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 6)

Cách 2: Dựng Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 7), ta có Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 8)

Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 9)Sau đó dùng công thức: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều tâm O, cạnh a, hình chiếu của C' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm của đáy. Cạnh bên CC' hợp với mặt phẳng (ABC) (ảnh 10)

hay OH.IC' = OI.OC'. Suy ra OH.

132. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính khoảng cách từ C đến AC'

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính khoảng cách từ C đến AC' (ảnh 3)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính khoảng cách từ C đến AC' (ảnh 4)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính khoảng cách từ C đến AC' (ảnh 5)

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính khoảng cách từ C đến AC' (ảnh 6)

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính khoảng cách từ C đến AC' (ảnh 1)

Vì tam giác CC'A vuông tại C nên ta dựng CH⊥AC' thì CH là khoảng cách từ C đến AC'

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh a. Tính khoảng cách từ C đến AC' (ảnh 2)

133. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi O là tâm của đáy và Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi O là tâm của đáy và SO = a căn bậc hai 3/3. Tính khoảng cách từ O tới SA (ảnh 1) Tính khoảng cách từ O tới SA

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi O là tâm của đáy và SO = a căn bậc hai 3/3. Tính khoảng cách từ O tới SA (ảnh 6)

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi O là tâm của đáy và SO = a căn bậc hai 3/3. Tính khoảng cách từ O tới SA (ảnh 7)

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi O là tâm của đáy và SO = a căn bậc hai 3/3. Tính khoảng cách từ O tới SA (ảnh 8)

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi O là tâm của đáy và SO = a căn bậc hai 3/3. Tính khoảng cách từ O tới SA (ảnh 9)

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi O là tâm của đáy và SO = a căn bậc hai 3/3. Tính khoảng cách từ O tới SA (ảnh 2)

Do S.ABC là hình chóp đều nên Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi O là tâm của đáy và SO = a căn bậc hai 3/3. Tính khoảng cách từ O tới SA (ảnh 3)

Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi O là tâm của đáy và SO = a căn bậc hai 3/3. Tính khoảng cách từ O tới SA (ảnh 4)=> Tam giác SAO vuông tại O , dựng Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a. Gọi O là tâm của đáy và SO = a căn bậc hai 3/3. Tính khoảng cách từ O tới SA (ảnh 5)

134. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30o , với M là trung điểm CD.  Hãy tính khoảng cách từ D đến (SBM)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 14)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 15)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 16)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 17)

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 1)

Cách 1:

Gọi I là hình chiếu của A trên BM

H là hình chiếu của A trên SI

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 2)

Gọi N là trung điểm của AB

=> DN song song BM

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 3)

Mặt khác ta có hình chiếu vuông góc của DS lên (SAC)  là SO Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 4)

Đặt Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 5)

Từ Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 6)=> ABCD là hình vuông cạnh a

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 7)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 8)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 9)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 10)

Cách 2:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 11)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 12)Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy, SA = a. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng 30 độ (ảnh 13)

135. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 1) Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của cạnh AB. Góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC) bằng 30o. Tính khoảng cách từ trung điểm M của cạnh BC đến mặt phẳng (SAC)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 14)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 15)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 16)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 17)

Xem đáp án

Đáp án C

Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 2)

Trong mặt phẳng (ABC)  dựng Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 3) tại Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 4)

Từ giả thiết ta có Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 5)

Ta có Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 6)

Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 7)

Trong Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 8) ta có Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 9)

Do M  là trung điểm cạnh BC  nên MH  song song AC => MH song song (SAC).

Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 10)

Trong mặt phẳng (SAB) kẻ Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 11) tại D ta có:

Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 12)

 Vậy Cho hình chóp S.ABC  có đáy là tam giác vuông tại A  và AB = 2a, AC = 2a căn bậc hai 3. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) (ảnh 13)

136. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 1). Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy, gọi S là trung điểm của OO'. Tính khoảng cách từ O tới mặt phẳng (SAB) biết OO' = 2a

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 10)

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 11)

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 12)

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 13)

Xem đáp án

Đáp án B.

 

Theo giả thiết Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D'  có đáy ABCD  là hình thoi cạnh a  và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 1) đều cạnh a

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D'  có đáy ABCD  là hình thoi cạnh a  và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 2)Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D'  có đáy ABCD  là hình thoi cạnh a  và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 3) Tứ diện OSAB  vuông tại O  có

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D'  có đáy ABCD  là hình thoi cạnh a  và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 4)

137. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân, Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  có đáy là tam giác cân, AB = AC = a, góc BAC = 120 độ Mặt phẳng (AB'C')  tạo với đáy  (ảnh 1)  Mặt phẳng (AB'C') tạo với đáy góc 60o . Tính khoảng cách từ đường thẳng BC đến mặt phẳng (AB'C')  theo a

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân, AB = AC = a, góc BAC = 120 độ Mặt phẳng (AB'C') tạo với đáy (ảnh 2)

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân, AB = AC = a, góc BAC = 120 độ Mặt phẳng (AB'C') tạo với đáy (ảnh 3)

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân, AB = AC = a, góc BAC = 120 độ Mặt phẳng (AB'C') tạo với đáy (ảnh 4)

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân, AB = AC = a, góc BAC = 120 độ Mặt phẳng (AB'C') tạo với đáy (ảnh 5)

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 2)

Theo giả thiết mặt phẳng (AB'C') tạo với (A'B'C') góc Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 3) nên Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 4)

Ta có Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 5)

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 6)

Dựng Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 7)

Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 8)

Tính Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc bad = 60 độ. Gọi O, O' lần lượt là tâm của hai đáy (ảnh 9)

138. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F  lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng DE và A1F

Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 8)

Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 9)

Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 10)

Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 11)

Xem đáp án

Đáp án C.

Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F  lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 1)

Gọi K là trung điểm C1F

Do Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F  lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 2) đều nên Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F  lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 3)

Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F  lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 4) và EK song song A1F

=> A1F song song (DEK)

Dựng Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F  lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 5)

(vì Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F  lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 6))

Trong tam giác vuông DFK ta có:

Cho hình lăng trụ ABC.A1B1C1 có các mặt bên là các hình vuông cạnh a. Gọi D, E, F  lần lượt là trung điểm các cạnh BC, A1C1, B1C1. (ảnh 7)