Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 9 Reading & Writing (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 9 Reading & Writing (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 577 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and decide if each statement is True (T) or False (F).

Alex is my pen friend. He lives with his parents in Da Nang. He likes visiting different places and meeting people. Last summer, he visited Hoi An Ancient Town. It is a small town in central Viet Nam. Alex went there by coach. He visited many places, such as the Hoi An Museum of History and Culture and the Japanese Bridge. He ate delicious food and swam in the sea. Alex had a good time there.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Alex lives in Da Nang.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: He lives with his parents in Da Nang (Anh ấy sống với bố mẹ ở Đà Nẵng)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

His hobbies are traveling and meeting people.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: He likes visiting different places and meeting people (Anh ấy thích đến thăm những nơi khác nhau và gặp gỡ mọi người)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

He went to Hoi An last summer.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: Last summer, he visited Hoi An Ancient Town (Mùa hè năm ngoái, anh ấy đã đến thăm Phố cổ Hội An)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

He went there by train.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Alex went there by coach (Alex đã đến đó bằng xe khách)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

He enjoyed the trip.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: Alex had a good time there (Alex đã có một thời gian vui vẻ ở đó)

Dịch bài đọc:

Alex là bạn qua thư của tôi. Cậu ấy sống cùng bố mẹ ở Đà Nẵng. Cậu ấy thích đi thăm thú nhiều nơi và gặp gỡ mọi người. Hè năm ngoái, cậu ấy đã đến thăm Phố cổ Hội An. Đó là một thị trấn nhỏ ở miền Trung Việt Nam. Alex đã đến đó bằng xe khách. Cậu ấy đã ghé thăm nhiều nơi, chẳng hạn như Bảo tàng Lịch sử và Văn hóa Hội An và Chùa Cầu Nhật Bản. Cậu ấy đã thưởng thức những món ăn ngon và bơi lội dưới biển. Alex đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở đó.

Đoạn văn

Read the text and answer the questions.

My name is Giang. Yesterday, I went to the zoo with my family. First, we saw elephants. Some walked slowly and some ate their food slowly. I liked them because they could spray water with their trunks. Then, we went to see gorillas. My little brother liked them because they were very intelligent and funny. Next, we saw some lions. They roared loudly when we were there. In the end, we saw some peacocks. They were very beautiful. We took a lot of photos at the zoo. After spending two hours visiting the zoo, we went to a big restaurant near the zoo. We had seafood for lunch. We had a really wonderful time together.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Where did Giang go yesterday?

To the park

To the zoo

To the museum

To the beach

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: Yesterday, I went to the zoo with my family (Hôm qua, tôi đã đi sở thú với gia đình tôi)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What animal did Giang see first?

Lions

Gorillas

Elephants

Peacocks

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: First, we saw elephants (Đầu tiên, chúng tôi nhìn thấy những con voi)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Why did Giang like the elephants?

Because they could spray water with their trunks

Because they were intelligent and funny

Because they roared loudly

Because they were beautiful

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: I liked them because they could spray water with their trunks (Tôi thích chúng vì chúng có thể phun nước bằng vòi của chúng)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Which animals did Giang's little brother like?

Gorillas

Lions

Peacocks

Elephants

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: My little brother liked them because they were very intelligent and funny (Em trai tôi thích chúng vì chúng rất thông minh và hài hước)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What did they have for lunch?

Chicken

Seafood

Noodles

Pizza

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: We had seafood for lunch. (Chúng tôi ăn hải sản vào bữa trưa.)

Dịch bài đọc:

Tôi tên là Giang. Hôm qua, tôi đã đi sở thú cùng gia đình. Đầu tiên, chúng tôi được xem voi. Một số con đi chậm rãi, một số con thì ăn chậm rãi. Tôi thích chúng vì chúng có thể phun nước bằng vòi. Sau đó, chúng tôi đi xem khỉ đột. Em trai tôi thích chúng vì chúng rất thông minh và hài hước. Tiếp theo, chúng tôi được xem sư tử. Chúng gầm rú rất to khi chúng tôi ở đó. Cuối cùng, chúng tôi được thấy một vài con công. Chúng rất đẹp. Chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh ở sở thú. Sau khi dành hai giờ tham quan sở thú, chúng tôi đã đến một nhà hàng lớn gần sở thú. Chúng tôi đã ăn hải sản vào bữa trưa. Chúng tôi đã có một khoảng thời gian thực sự tuyệt vời bên nhau.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

Sunday, / my / Last / classmate / I / Thong Nhat / went / and / to / Park.

Last Sunday, my classmate and I went to Thong Nhat Park.

My classmate and I went to Thong Nhat Park Last Sunday.

I and my classmate went to Thong Nhat Park on Last Sunday.

Last Sunday, I and my classmate went Thong Nhat Park to.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Thứ tự đúng: Trạng từ chỉ thời gian (Last Sunday) + chủ ngữ (my classmate and I) + động từ (went) + giới từ chỉ hướng/nơi chốn (to) + tân ngữ (Thong Nhat Park).

Dịch nghĩa: Chủ nhật tuần trước, bạn cùng lớp và tôi đã đến Công viên Thống Nhất.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

had / We / such / wonderful / a / day!

We had a such wonderful day!

We had such a wonderful day!

We such had a wonderful day!

Such wonderful day we had a!

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "Such" + "a/an" + tính từ + danh từ số ít.

Dịch nghĩa: Chúng ta đã có một ngày thật tuyệt vời!

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

did / What / you / the / in / do / morning?

What you did in the morning?

What did you in the morning do?

What did you do in the morning?

You did what in the morning?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu hỏi quá khứ dùng "did" + chủ ngữ + động từ nguyên mẫu.

Dịch nghĩa: Buổi sáng bạn đã làm gì?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

We / around / the / cycled / lake.

We cycled around the lake.

We around cycled the lake.

Around the lake we cycled.

We cycled the lake around.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc: S + V + around + the + danh từ.

Dịch nghĩa: Chúng mình đã đạp xe quanh hồ.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

wanted / We / to / some / buy / cakes.

We wanted some buy to cakes.

We wanted to buy some cakes.

We wanted buy to some cakes.

We some cakes wanted to buy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Động từ "want" khi đi với động từ khác cần "to + V": want to buy.

Dịch nghĩa: Chúng tôi muốn mua một ít bánh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

lunch / We / at / school / had / yesterday.

We yesterday lunch had at school.

We had lunch at school yesterday.

Lunch we had yesterday at school.

Yesterday we lunch had at school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Thứ tự đúng: "We" (chủ ngữ) + "had" (động từ) + "lunch" (tân ngữ) + "at school" (nơi chốn) + "yesterday" (thời gian).

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng mình ăn trưa ở trường.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

birthday / My / last / party / was / week.

My party was birthday last week.

My last week birthday was party.

My birthday party was last week.

Last week my birthday was party.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc đúng: "My birthday party" (chủ ngữ) + "was" (động từ) + "last week" (trạng ngữ thời gian).

Dịch nghĩa: Tiệc sinh nhật của tớ vào tuần trước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

We / picnic / had / a / the / at / park.

We had a picnic at the park.

We picnic had a at the park.

At the park we had picnic a.

Had we at the park a picnic.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Thứ tự đúng: S + V + a picnic + at the park.

Dịch nghĩa: Chúng mình có một buổi dã ngoại ở công viên.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

was / She / the / at / swimming / pool.

She was swimming at the pool.

She at the pool was swimming.

She was at the swimming pool.

At the swimming pool she was.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Thứ tự đúng: Giải thích: "She" (S) + "was" (V) + "at the swimming pool" (place).

Dịch nghĩa: Cô ấy ở hồ bơi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

visited / We / the / zoo / Sunday / last.

We visited the zoo last Sunday.

Last Sunday we the zoo visited.

We zoo visited the last Sunday.

We last Sunday visited the zoo.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: S + V + O + thời gian.

Dịch nghĩa: Chủ nhật trước chúng mình đi thăm sở thú.