Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 7 Vocabulary & Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 7 Vocabulary & Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 576 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

difficult

easy

fun

activity

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A, B, C là các tính từ chỉ tính chất; D là danh từ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

do projects

play games

read books

happy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: A, B, C là cụm động từ (hoạt động học tập hoặc giải trí); D là tính từ.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

footballer

science

scientist

singer

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: A, C, D là danh từ chỉ người; B là môn học, không phải người.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

write

study

guitar

dance

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: A, B, D là động từ (hoạt động); C là danh từ chỉ nhạc cụ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

painting

interesting

famous

useful

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: B, C, D là tính từ; A là danh từ chỉ hoạt động hoặc tác phẩm nghệ thuật.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Hi, Mai. What ____________ you doing?

are

am

is

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: "What are you doing?" là câu hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn. Chủ ngữ "you" đi với "are".

Dịch nghĩa: Chào Mai. Bạn đang làm gì vậy?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I am ____________ my brother solve a Maths problem.

helps

help

helping

helpes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Sau “am” là động từ ở dạng V-ing trong thì hiện tại tiếp diễn → helping.

Dịch nghĩa: Mình đang giúp anh trai giải một bài toán.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What school activity does he ____________?

likes

like

liking

liked

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau “does” luôn dùng động từ nguyên thể không “s” → like.

Dịch nghĩa: Hoạt động ở trường nào mà cậu ấy thích?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It’s ____________ favourite school activity.

he

me

she

his

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Tính từ sở hữu phù hợp với “he” là “his”.

Dịch nghĩa: Đó là hoạt động yêu thích ở trường của cậu ấy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Does your brother like reading? – No, he ____________.

doesn’t

does

do

don’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Phủ định của “does” là “doesn’t”.

Dịch nghĩa: Em trai bạn có thích đọc sách không? – Không, em ấy không thích.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They ____________ in the same school.

studies

studying

study

studied

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chủ ngữ “They” → động từ nguyên thể "study".

Dịch nghĩa: Họ học ở cùng một trường.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____________ does he like solving Maths problems? – Because he thinks it’s useful.

What

When

How

Why

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Dùng "Why" để hỏi lý do.

Dịch nghĩa: Tại sao cậu ấy thích giải bài toán? – Vì cậu ấy nghĩ nó hữu ích.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Linh, Thao and Chi ____________ close friends.

am

are

do

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ số nhiều → dùng “are”.

Dịch nghĩa: Linh, Thảo và Chi là những người bạn thân thiết.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____________ he doing? – He is reading books.

What’s

What

When

When’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “What’s” là viết tắt của “What is” → đúng cấu trúc “What is he doing?”

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang làm gì vậy? – Cậu ấy đang đọc sách.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Linh likes ____________ because she wants to be a singer in the future.

singing

sing

sings

singes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Sau “likes” là động từ thêm -ing → singing.

Dịch nghĩa: Linh thích hát vì cô ấy muốn trở thành ca sĩ trong tương lai.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I often ____________ English songs to learn new words.

listens

listening

listen

listened

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Sau “often” là động từ nguyên thể không chia → listen.

Dịch nghĩa: Mình thường nghe các bài hát tiếng Anh để học từ mới.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My friends and I ____________ reading comic books at break time.

likes

like

liking

liked

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Chủ ngữ “My friends and I” là số nhiều → dùng “like”.

Dịch nghĩa: Mình và các bạn thích đọc truyện tranh vào giờ ra chơi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She ____________ to music and sings along in her free time.

listens

listen

listening

listened

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Chủ ngữ “She” đi với động từ thêm “s” ở hiện tại đơn → listens.

Dịch nghĩa: Cô ấy nghe nhạc và hát theo vào thời gian rảnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

____________ your classmates enjoy doing projects?

Does

Are

Do

Did

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chủ ngữ “your classmates” là số nhiều → dùng “Do”.

Dịch nghĩa: Các bạn cùng lớp của bạn có thích làm dự án không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My sister usually ____________ email to her English pen friend.

write

writing

writes

wrote

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chủ ngữ số ít “My sister” → động từ chia “writes”.

Dịch nghĩa: Em gái mình thường viết email cho bạn qua thư người Anh của cô ấy.