Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 7 Reading & Writing (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Global Success Unit 7 Reading & Writing (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 576 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and decide if each statement is True (T) or False (F).

John enjoys many activities at school. He loves reading books in the library and learning about different animals and places during science class. John also likes playing soccer with his friends during recess, running around, and scoring goals. Art class is another favourite, where he can be creative and make colorful drawings. However, John’s absolute favourite activity is when they have music class. He loves singing songs and playing musical instruments like the drums and xylophone. Every day at school is exciting for John because of all the fun activities he gets to do!

1. Trắc nghiệm
1 điểm

What does John enjoy doing in the library?

Playing games

Drawing pictures

Reading books

Singing songs

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: "He loves reading books in the library." (Anh ấy thích đọc sách ở thư viện)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What subject does John learn about animals and places in?

Maths

Science

Music

Art

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: "He loves reading books in the library and learning about different animals and places during science class." (Cậu bé thích đọc sách trong thư viện và tìm hiểu về các loài động vật và địa điểm khác nhau trong giờ khoa học.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What does John do during recess?

Read books

Play soccer

Paint pictures

Sing songs

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: "John also likes playing soccer with his friends during recess." (John cũng thích chơi bóng đá với bạn bè trong giờ ra chơi)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which class lets John be creative with colors?

Music

Science

Art

English

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Dựa vào câu: "Art class is another favourite, where he can be creative and make colorful drawings." (Lớp học mỹ thuật cũng là một lớp học yêu thích của bé, nơi bé có thể thỏa sức sáng tạo và vẽ nên những bức tranh đầy màu sắc.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

What is John’s favourite activity of all?

Science class

Music class

Soccer games

Drawing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: "John’s absolute favourite activity is when they have music class." (Hoạt động yêu thích nhất của John là khi họ có lớp học âm nhạc.)

Dịch bài đọc:

John thích rất nhiều hoạt động ở trường. Cậu bé thích đọc sách trong thư viện và tìm hiểu về các loài động vật và địa điểm khác nhau trong giờ khoa học. John cũng thích chơi bóng đá với bạn bè trong giờ ra chơi, chạy nhảy và ghi bàn. Lớp mỹ thuật cũng là một môn yêu thích khác của John, nơi cậu bé có thể thỏa sức sáng tạo và vẽ những bức tranh đầy màu sắc. Tuy nhiên, hoạt động yêu thích nhất của John là giờ học nhạc. Cậu bé thích hát và chơi các nhạc cụ như trống và xylophone. Mỗi ngày ở trường đều thú vị với John vì tất cả những hoạt động vui nhộn mà cậu bé được tham gia!

Đoạn văn

Read the text and decide if each statement is True (T) or False (F).

My name is Truc. I’m a pupil in class 5A1 at Cau Giay Primary School. I like learning English. I often use my smartphone to listen to English songs I my free time. To practise speaking, I often talk with my friends. I also like reading books. I often read English comic books to learn to read. When I come across a new word, I always try to guess its meaning. Sometimes, I write new words on some pieces of paper and stick them on the wall. I have two pen friends, Min Hye and Mike. They are good at English. Min Hye often watches cartoons on TV to learn English. Mike writes emails to me everyday. We often chat with each other on the Internet. We are happy because we can understand each other. English is very important and necessary for communication.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Truc is in grade 4.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: “I’m a pupil in class 5A1 at Cau Giay Primary School.” (Mình là học sinh lớp 5A1 trường Tiểu học Cầu Giấy.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

She enjoys learing English.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: “I like learning English” (Mình thích học tiếng Anh)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

She usually watches cartoon to practise speaking.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: “To practise speaking, I often talk with my friends” (Để luyện nói, mình thường nói chuyện với bạn bè của mình)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

She learns to read by reading English comic books.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: “I often read English comic books to learn to read” (Mình thường đọc truyện tranh tiếng Anh để học đọc)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

She always writes new words on some pieces of paper and sticks them on the wall.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Dựa vào câu: “Sometimes, I write new words on some pieces of paper and stick them on the wall.” (Đôi khi, mình viết những từ mới lên một vài tờ giấy và dán chúng lên tường.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Min Hye and Mike are good at English.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: “They are good at English.” (Họ giỏi tiếng Anh.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Min Hye learns English by writing emails to Truc everyday.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

Dựa vào câu: “Min Hye often watches cartoons on TV to learn English.” (Min Hye thường xem phim hoạt hình trên TV để học tiếng Anh.)

Dịch bài đọc:

Mình tên là Trúc. Mình là học sinh lớp 5A1 tại Trường Tiểu học Cầu Giấy. Mình thích học tiếng Anh. Mình thường sử dụng điện thoại thông minh để nghe các bài hát tiếng Anh khi rảnh rỗi. Để luyện nói, mình thường nói chuyện với bạn bè. Mình cũng thích đọc sách. Mình thường đọc truyện tranh tiếng Anh để học đọc. Khi gặp một từ mới, mình luôn cố gắng đoán nghĩa của nó. Đôi khi, mình viết các từ mới lên một số tờ giấy và dán chúng lên tường. Mình có hai người bạn qua thư là Min Hye và Mike. Họ giỏi tiếng Anh. Min Hye thường xem phim hoạt hình trên TV để học tiếng Anh. Mike viết email cho mình hàng ngày. Chúng mình thường trò chuyện với nhau trên Internet. Chúng mình rất vui vì có thể hiểu nhau. Tiếng Anh rất quan trọng và cần thiết cho giao tiếp.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

Tom, / and / Mark / are / Jenny, / friends. / close

Tom, Mark and Jenny are close friends.

Tom, and Mark are Jenny close friends.

Jenny, Mark are Tom and friends close.

Mark, Tom and Jenny are friends close.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Danh sách tên + "are close friends" (là bạn thân).

Dịch nghĩa: Tom, Mark và Jenny là bạn thân.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

Linh / singing / likes / she / wants / because / to / singer / be / a / the / in / future.

Linh likes singing because she wants to be a singer in the future.

Linh wants singing because she likes to be a singer in future.

Linh wants to be singing because the future she likes singer.

Linh likes to be a singer because she singing in the future wants.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

"likes singing" → đúng cấu trúc.

"wants to be a singer" → chỉ mục tiêu tương lai.

Dịch nghĩa: Linh thích ca hát vì cô ấy muốn trở thành ca sĩ trong tương lai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

Hi, you / What / Mai. / are / doing?

What are you doing, Mai? Hi.

Hi, Mai. What are you doing?

Mai, what are you doing hi?

Are you doing what, Mai? Hi.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu chào đặt đầu câu, theo sau là câu hỏi: "What are you doing?"

Dịch nghĩa: Chào Mai. Bạn đang làm gì vậy?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

I / helping / am / my / solve / Maths / brother / a / problem.

I am helping my brother solve a Maths problem.

I am solve helping my brother a Maths problem.

I help am solving my brother a Maths problem.

I helping am my brother solve a Maths problem.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Cấu trúc "I am helping + tân ngữ + động từ nguyên mẫu không to".

Dịch nghĩa: Tớ đang giúp em trai giải một bài toán.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

your / Does / like / brother / reading? / No, / he / doesn’t.

No, your brother doesn’t like reading.

Does your brother like reading? No, he doesn’t.

Does reading like your brother? No, he doesn’t.

Your brother does like reading? No, he doesn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu hỏi dạng Yes/No → "Does + chủ ngữ + động từ".

Dịch nghĩa: Em trai bạn có thích đọc sách không? – Không, em ấy không thích.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

likes / He / football. / playing / It’s / school / his / favourite / activity.

He playing football likes. It’s activity favourite his school.

Playing football he likes. Favourite school activity it’s his.

He likes playing football. It’s his favourite activity at school.

It’s his activity favourite school. He likes playing football.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "He likes playing..." đúng cấu trúc.

Dịch nghĩa: Cậu ấy thích chơi bóng đá. Đó là hoạt động yêu thích của cậu ấy ở trường.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

he / What’s / doing? – playing / is / He / games.

What’s he doing? He is playing games.

What he doing is? He playing is games.

He is doing what? Games he playing.

What’s he doing is? He is play games.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích:

"What’s he doing?" là câu hỏi đúng thì hiện tại tiếp diễn.

Trả lời: "He is playing games."

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang làm gì vậy? – Cậu ấy đang chơi trò chơi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the correct question from the given words?

They / have / favourite / different / activities.

They have favourite different activities.

They have activities favourite different.

They have different favourite activities.

They have different activities favourite.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "different" bổ nghĩa cho "favourite activities" → thứ tự tính từ đúng.

Dịch nghĩa: Họ có những hoạt động yêu thích khác nhau.